Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712453-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200701559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và̀ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 09:07:00 đến ngày 2020-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,747,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần cọc
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0836 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5394 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4074 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5791 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,5684 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,63 100m
8 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 mối
9 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6375 m3
10 Sản xuất cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 ( ép cọc dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m
C Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7626 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0883 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4191 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0506 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0811 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4428 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9021 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5431 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,0805 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m2
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9929 m3
12 Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5529 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9932 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9248 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2176 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8297 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4921 m3
D Phần thân
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2115 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7168 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9403 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2911 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9009 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1869 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2143 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2149 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,075 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,7112 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,461 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2383 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5208 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4949 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0487 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7397 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9449 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0156 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9764 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.705,6008 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,2645 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,548 m
29 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,96 m
30 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,31 m2
31 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,97 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4144 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,428 m2
34 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,596 m2
35 Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ 100x10x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
37 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,466 m2
39 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,188 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0984 m2
43 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0984 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,8406 m2
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,857 100m2
49 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
50 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.267,6248 Kg
51 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
52 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
53 Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
54 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,6864 m2
55 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
56 Tôn cát nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7199 m3
57 Màng chống thầm HDPE dày 0,75mm ( cả chi phí hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,076 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,924 m2
59 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,618 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.773,8912 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,6925 m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7554 m3
63 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4996 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,704 m2
65 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,704 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9 m
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9296 m3
68 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
70 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3009 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4049 m3
74 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0076 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6272 m3
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1969 m2
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E Phần điện + Thoát nước mái
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4626 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1542 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,306 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,652 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8836 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt ổ chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện âm tường có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
36 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Máng rửa tay Inox 304 dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
52 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
53 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
70 Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
71 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
73 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
74 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
75 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
76 Đo kiểm địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
77 Lấp đất rãnh chôn tiếp địa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
78 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
79 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
80 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->