Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711877-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 19:43:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bản Sen
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200711761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 19:43:00 đến ngày 2020-07-14 19:43:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,192,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
12 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4861 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m
B Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7008 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0079
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3365
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7346
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6297 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9505
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6592
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,9604
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,3 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,9604
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,841
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1304
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,6678
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,92 m
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144,2926
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7384 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8067 1m²
C Cổng sắt
1 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
2 Tôn úp 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75
3 Bản lề cối ngầm đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Chốt khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4652 1m²
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,35
D Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0116
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0058
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8064
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,145
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,9 m
E Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,72
2 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.134,4
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,44
4 Lắp biển đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Biển Almium khung vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5516
F Điện chiếu sáng
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528
7 Bộ cột đèn bát giác, P=90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
G San nền
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4261 100m³
2 Vận chuyển đổ thải đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4261 100m³
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5917 100m³
4 Vận chuyển đổ thải đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5917 100m³
5 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5917 100m³
H Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5817 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6197
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7433
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,418
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0032
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 100m²
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,489 100kg
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7552
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cái
I Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728
5 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Thép bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
8 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4339 100m
9 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m²
13 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,379 1m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->