Gói thầu: số 2 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710582-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu số 2 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200650832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 08:41:00 đến ngày 2020-07-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,216,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 9,3485 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 59,17 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,5888 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,1039 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 3,5871 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 2,8277 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 109,1068 m3
8 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 659,448 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 50,6968 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà vệ sinh Theo TC phê duyệt 0,0753 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,8782 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0636 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 7,2114 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 69,9609 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,4767 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 6,0046 100m3
17 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C2 Theo TC phê duyệt 6,0046 100m3
18 Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 56,5237 m3
C PHẦN THÂN
D Tầng 1:
1 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,912 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,4415 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 1,0471 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 3,6223 tấn
5 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,7056 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 245,0842 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 2,1002 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,1495 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,2169 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,6501 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 4,7419 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 1,2787 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 3,2557 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 5,0915 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 34,5225 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 7,9584 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 11,5446 tấn
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 79,5841 m3
19 Ván khuôn móng thang máy Theo TC phê duyệt 0,0225 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,1179 tấn
21 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,484 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 28,7142 m3
23 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng nhà Theo TC phê duyệt 0,6484 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,1117 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,5923 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,147 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,5651 m3
E Tầng 2:
1 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,912 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,4415 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,0471 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,6223 tấn
5 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,7056 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 233,0513 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 1,3099 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1495 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,2169 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,3421 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhà Theo TC phê duyệt 4,6548 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,2694 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,15 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 5,0915 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 33,5646 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 8,1385 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 8,8426 tấn
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 81,3849 m3
F Tầng 3:
1 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,6433 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1069 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,6789 tấn
4 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,5381 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 120,4858 m3
6 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,575 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng nhà Theo TC phê duyệt 1,3931 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,3478 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,5507 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,1746 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 1,4682 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,4356 tấn
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 14,682 m3
G PHẦN MÁI
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhà Theo TC phê duyệt 0,1274 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,0669 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1916 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,4012 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,5032 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,5032 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo TC phê duyệt 2,4492 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 2,4492 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép 60x30x1,4 Theo TC phê duyệt 2,2092 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,2092 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 8,2973 100m2
12 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 56,96 m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.189,6436 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 4.995,5371 m2
3 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 340,99 m2
4 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 646,7 m2
5 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 204,2 m2
6 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 146,8 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 29,025 m2
8 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 63,459 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 16,704 m2
10 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.800 m
11 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.500 m
12 Vữa lót nền dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.594,9037 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 768,3492 m2
14 Làm sàn nhà kháng khuẩn tự san phẳng Theo TC phê duyệt 513,29 m2
15 Bả bằng matít vào tường Theo TC phê duyệt 933,096 m2
16 Làm tường nhà kháng khuẩn Theo TC phê duyệt 933,096 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo TC phê duyệt 105,41 m2
18 Lát gạch đất nung 300x300 mm Theo TC phê duyệt 721,1445 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 926,4053 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo TC phê duyệt 1.220,883 m2
21 Làm trần bằng tấm nhựa uPVC tấm thả . khung xương chìm 600x600mm Theo TC phê duyệt 1.169,1872 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 249,316 m2
23 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo TC phê duyệt 249,316 m2
24 Sơn trần thạch cao nhà kháng khuẩn Theo TC phê duyệt 249,316 m2
I Phần cửa
1 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 (sơn tỉnh điện) Theo TC phê duyệt 108,6 m2
2 Gia công SXLD cửa đi (Nhựa lõi thép) Theo TC phê duyệt 164,164 m2
3 Gia công SXLD cửa sổ (Nhựa lõi thép) Theo TC phê duyệt 115,68 m2
4 Gia công SXLD vách kính (Nhựa lõi thép) Theo TC phê duyệt 53,1875 m2
5 Làm vách ngăn COMPOSITE nhà vệ sinh Theo TC phê duyệt 141,92 m2
6 Gia công lắp dựng lan can inox Theo TC phê duyệt 34,87 m2
7 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.894,2746 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.841,5581 m2
J Phần Điện
1 Đèn phản quang âm trần 3 bóng x 0,6m gồm cả bóng Theo TC phê duyệt 72 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 22 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn sát trần Theo TC phê duyệt 33 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 30 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 51 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TC phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 116 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 4 m
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 3 m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 1 m
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 56 m
14 Hộp điện tổng Theo TC phê duyệt 4 hộp
15 Công tắc cầu thang Theo TC phê duyệt 4 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo TC phê duyệt 350 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TC phê duyệt 300 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 800 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 2.000 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TC phê duyệt 2.000 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 350 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo TC phê duyệt 350 m
24 Hộp đấu nối D100 Theo TC phê duyệt 40 hộp
25 Băng dính cách điện D80 Theo TC phê duyệt 50 cuộn
K Phần internet nhà
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 900 m
L Phần CAMERA
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 400 m
M Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 4 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 60 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 40 m
5 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Theo TC phê duyệt 40 m
N Phòng cháy chữa cháy
1 Bình vọt chữa cháy ABC 4kg Theo TC phê duyệt 20 bình
2 Bình bọt khí CO2 Theo TC phê duyệt 20 bình
3 Tue bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 10 cái
4 Bảng tiêu lệnh Theo TC phê duyệt 4 cái
O Phần Nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt giá treo Theo TC phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 12 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo TC phê duyệt 37 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo TC phê duyệt 37 bộ
7 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo TC phê duyệt 6 bộ
8 Lắp đặt vòi nước rửa sàn D27 Theo TC phê duyệt 30 bộ
9 Móc treo khăn inox Theo TC phê duyệt 6 bộ
10 Mua máy bơm Theo TC phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo TC phê duyệt 48 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo TC phê duyệt 6 100 m
13 Van phao điện Theo TC phê duyệt 5 bộ
14 Crepin ống hút Theo TC phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo TC phê duyệt 4 bộ
P Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo TC phê duyệt 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TC phê duyệt 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo TC phê duyệt 1,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo TC phê duyệt 0,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo TC phê duyệt 3,5 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Theo TC phê duyệt 20 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo TC phê duyệt 35 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Theo TC phê duyệt 27 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo TC phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo TC phê duyệt 30 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Theo TC phê duyệt 20 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo TC phê duyệt 25 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D32 Theo TC phê duyệt 18 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Theo TC phê duyệt 10 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo TC phê duyệt 30 cái
16 Đai giữ ống D60 Theo TC phê duyệt 240 cái
17 Khóa đồng D60 Theo TC phê duyệt 4 cái
18 Khóa đồng D42 Theo TC phê duyệt 4 cái
19 Khóa đồng D27 Theo TC phê duyệt 10 cái
20 Van 2 chiều D21 Theo TC phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt côn nhựa D60/42 Theo TC phê duyệt 18 cái
22 Lắp đặt côn nhựa D42/21 Theo TC phê duyệt 8 cái
Q Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 4,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 2,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 18 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa D110 Theo TC phê duyệt 16 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa D90 Theo TC phê duyệt 30 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo TC phê duyệt 80 cái
8 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa tiền phong D110 Theo TC phê duyệt 8 cái
9 Nắp bịt tê kiểm tra D110 Theo TC phê duyệt 8 cái
10 Măng xông D90 Theo TC phê duyệt 20 cái
11 Đai treo ống D90 Theo TC phê duyệt 300 cái
R Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 3,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 61 cái
3 Măng xông D110 Theo TC phê duyệt 20 cái
4 Rọ chắn rác bằng inox Theo TC phê duyệt 20 cái
5 Đai giữ ống D110 Theo TC phê duyệt 120 cái
6 Keo dán ống nhựa Theo TC phê duyệt 50 tuyp
7 Băng keo cuốn ren Theo TC phê duyệt 50 tuyp
S PHẦN CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1 Phòng mối mặt nền, tường trong ngoài nhà công trình Theo TC phê duyệt 848,41 m2
2 Dung dịch Lenfos 50EC (2 lítt/m2) Theo TC phê duyệt 1.696,82 m2
T BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể tự hoại , đất cấp II Theo TC phê duyệt 21,904 m3
2 Đắp trả đất bể tự hoại Theo TC phê duyệt 7,3067 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,184 m3
4 Bê tông đáy bể , đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,31 m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể Theo TC phê duyệt 0,0286 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0725 tấn
7 Cốt thép bể tự hoại , đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,1303 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 4,837 m3
9 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 50,765 m2
10 Láng đáy bể , vữa XM 75 Theo TC phê duyệt 10,5 m2
11 Đánh hồ xi măng nguyên chất Theo TC phê duyệt 10,5 m2
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,0533 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo TC phê duyệt 0,026 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 Theo TC phê duyệt 0,0702 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn <=50 kg Theo TC phê duyệt 1 cái
U Rảnh thoát nước
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6752 100m3
2 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,7405 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 24,1456 m3
4 Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 305,465 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,4588 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,3566 tấn
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 6,3898 m3
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 256 cái
9 Ni lông lót nền Theo TC phê duyệt 107,45 m2
10 Bê tông nền bao xung quanh nhà đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 10,745 m3
V PHẦN THIẾT BỊ
W Thiết bị trong nhà
1 Dàn lạnh điều hòa 12000 BTU Theo TC phê duyệt 10 bộ
2 Dàn lạnh điều hòa 18000 BTU Theo TC phê duyệt 11 bộ
3 Dàn lạnh điều hòa 24000 BTU Theo TC phê duyệt 8 bộ
4 Dàn nóng điều hòa 48000 BTU Theo TC phê duyệt 9 bộ
5 Quạt thông gió vuông 1460x1460 Theo TC phê duyệt 4 bộ
6 Quạt thông gió vuông 800x800 Theo TC phê duyệt 6 bộ
7 Đèn cao áp + Cột đèn tầng mái Theo TC phê duyệt 1 bộ
8 Bộ liêu điện 6KVA Theo TC phê duyệt 3 bộ
X Phần internet nhà
1 Lắp đặt ROUTER Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt WITCH 24PORT Theo TC phê duyệt 2 bộ
3 Ổ cắm mạng vi tính Theo TC phê duyệt 18 bộ
4 Cáp UTP-CAT Theo TC phê duyệt 900 m
Y Phần Camera
1 Camera xoay 180 độ trong nhà Theo TC phê duyệt 9 bộ
2 Camera xoay 180 độ ngoài trời có hộp che Theo TC phê duyệt 5 bộ
3 Ổ cứng HĐ chuyên dụng cho Camera Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Đầu ghi hình 2TGB Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Bộ nguồn 24 VCD Theo TC phê duyệt 30 bộ
6 Tivi 55in Theo TC phê duyệt 2 cái
7 Cáp đồng trục RG6 Theo TC phê duyệt 400 m
8 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo TC phê duyệt 1 Khoản
9 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Theo TC phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->