Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689066-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200688816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 14:41:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,205,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0818 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5821 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5614 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,5327 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9645 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4089 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2611 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,1704 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2851 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9962 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3792 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,8013 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,9045 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1143 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4653 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4653 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,9453 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,626 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6602 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3081 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,211 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,752 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3085 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3322 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2275 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1473 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7995 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1707 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7589 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3925 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3722 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8488 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6255 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3254 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,343 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1001 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1227 100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,3197 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,9002 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,523 m3
4 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,019 m3
5 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5763 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4255 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4255 tấn
8 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4519 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép liên kết Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4519 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 475,4966 m2
11 Bu lông rút sắt M12 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9061 100m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5728 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,23 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,82 m2
4 Gia công cửa đi nhôm định hình SHALL - Việt pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38mm (gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,08 m2
5 Gia công cửa sổ mở quay + vách khung nhôm định hình SHALL - Việt pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38mm (gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,35 m2
6 Gia công cửa sổ lùa khung nhôm định hình SHALL - Việt pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38mm (gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
7 Vách kính U-PVC kính dày 6,38mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,211 m2
8 Vách compac HPL dày 18mm (Gồm sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,192 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Hệ trần nhôm LAY IN TBLACH 600X600mm khung xương nổi (Gồm sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336,6724 m2
2 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7908 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax mầu vàng KT vỉ 300x300 mm; KT viên 45x145mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,356 m2
4 Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,691 m2
5 Lát nền nhà bằng gạch ceramic Viglacera thăng long 600x600mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 387,4862 m2
6 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,4602 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,4602 m2
8 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,4602 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 530,9295 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 530,9295 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 530,9295 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 873,308 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 873,308 m2
14 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 873,308 m2
15 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,5144 m2
16 Bả bằng bột bả vào dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,5144 m2
17 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,5144 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,916 m2
19 Bả bằng bột bả vào trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,916 m2
20 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,916 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,0827 m2
22 Bả bằng bột bả vào sê nô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,0827 m2
23 Sơn sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,0827 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 285,5274 m2
25 Quét SiKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 285,5274 m2
26 Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336,64 m
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7442 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3588 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7176 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt khung + vỏ tủ 600x450x200 lắp âm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 100A - 35KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A - 30KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A - 1.5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp trần 15w Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 890 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 810 m
18 Lắp đặt hộp nối dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
19 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
20 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường Vinawind (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp lưu lượng gió 18.000m3/h Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Lắp đặt quạt cây công nghiệp lưu lượng gió 18.000m3/h Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,536 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,536 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
5 Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; l=2500 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cọc
7 Mũ chống dột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa PVC d = 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 100m
2 Lồng chắn rác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Cút nhựa PVC d = 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5494 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5165 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2066 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,463 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4976 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0845 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0866 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cấu kiện
9 Láng đáy rãnh và ga thu không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
10 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 m2
J PHÁ DỠ NHÀ TẠM
1 Ca máy xúc phá dỡ nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
2 Ca xe ô tô vận chuyển phế thải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
K NHÀ MÁI TÔN
1 Công tháo dỡ bốc xếp vận chuyển Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 nhà
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->