Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:41:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,205,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0818 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5821 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5614 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5327 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9645 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4089 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2611 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1704 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2851 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9962 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3792 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8013 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9045 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1143 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4653 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9453 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,626 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6602 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3081 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,752 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2275 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7995 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1707 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7589 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3722 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8488 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6255 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3254 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,343 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1001 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1227 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3197 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9002 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,523 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5763 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4255 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4255 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4519 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép liên kết | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4519 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,4966 | m2 |
| 11 | Bu lông rút sắt M12 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9061 | 100m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5728 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,23 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHALL - Việt pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38mm (gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sổ mở quay + vách khung nhôm định hình SHALL - Việt pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38mm (gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,35 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sổ lùa khung nhôm định hình SHALL - Việt pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38mm (gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 7 | Vách kính U-PVC kính dày 6,38mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,211 | m2 |
| 8 | Vách compac HPL dày 18mm (Gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Hệ trần nhôm LAY IN TBLACH 600X600mm khung xương nổi (Gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,6724 | m2 |
| 2 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7908 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax mầu vàng KT vỉ 300x300 mm; KT viên 45x145mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,356 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,691 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic Viglacera thăng long 600x600mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,4862 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4602 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4602 | m2 |
| 8 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4602 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 530,9295 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 530,9295 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 530,9295 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 873,308 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 873,308 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 873,308 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,5144 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,5144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,5144 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,916 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,916 | m2 |
| 20 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,916 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0827 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0827 | m2 |
| 23 | Sơn sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0827 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,5274 | m2 |
| 25 | Quét SiKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,5274 | m2 |
| 26 | Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,64 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7442 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3588 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7176 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt khung + vỏ tủ 600x450x200 lắp âm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 100A - 35KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A - 30KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A - 1.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 15w | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp lưu lượng gió 18.000m3/h | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt cây công nghiệp lưu lượng gió 18.000m3/h | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,536 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 5 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; l=2500 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 7 | Mũ chống dột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 2 | Lồng chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5494 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5165 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2066 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 9 | Láng đáy rãnh và ga thu không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 10 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ TẠM | |||
| 1 | Ca máy xúc phá dỡ nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Ca xe ô tô vận chuyển phế thải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| K | NHÀ MÁI TÔN | |||
| 1 | Công tháo dỡ bốc xếp vận chuyển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nhà |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi