Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:34:00 đến ngày 2020-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG, KÈ AO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 118,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127,53 | m3 |
| 3 | Rải nilong chống thấm làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,926 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 583 | m2 |
| 6 | Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 325,104 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,2594 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,4738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,474 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,474 | 100m3 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,533 | m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,678 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.075,33 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.075,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7533 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7533 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7533 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 140,366 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,6329 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 208,008 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,6016 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7808 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,52 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 950,16 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 190,032 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,663 | 100m |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5584 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,1103 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,0548 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1409 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6.140,9 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205,44 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6134 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6998 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,212 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,374 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,748 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,956 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8054 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,0702 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 214,14 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,58 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3338 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 177 | cái |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Ban, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây/lần |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 cây/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi