Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704353-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200683807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-05 18:44:00 đến ngày 2020-07-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ KHOA KHÁM
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 215,78 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 215,78 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 215,78 m2
4 Tháo dỡ trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 179,815 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,013 m3
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 179,815 m2
7 Gia công xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,2598 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,2598 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 28,494 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 248,096 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 408,6276 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 230,865 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 120,605 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 656,724 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 531,285 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 737,402 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2.311,4578 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 330,644 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 45,862 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 45,862 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 45,862 m2
22 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11,14 m2
23 SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 68,22 m2
24 SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm, cửa mẹ bồng con THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 207,026 m2
25 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở trượt kính cường lực 8mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 88,54 m2
26 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở xoay kính cường lực 8mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 7,6 m2
27 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở hắt kính cường lực 8mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5,5 m2
28 Vách nhựa lõi thép mặt tiền kính cường lực 8mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21,274 m2
29 Vách nhựa lõi thép trong nhà kính cường lực 8mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 32,145 m2
30 SX Lắp dựng hoa sắt cửa THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 91,58 m2
31 Dán decal cửa THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 72,373 m2
32 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 70,305 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,703 100m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 639,77 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 46,92 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 704,755 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11,16 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11,16 m2
39 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,488 m3
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,72 m2
41 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,232 m3
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 856,9786 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 885,2378 m2
44 Phá nền granito cầu thang tam cấp THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 31,195 m2
45 Lát đá bậc tam cấp THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11,367 m2
46 Lát đá bậc cầu thang THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20,118 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,68 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 13,1 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 13,1 m2
50 Tháo dỡ lan can sắt THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 23,7 m2
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,758 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,474 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 33,18 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 33,18 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 33,18 m2
56 Tay vịn lan can mặt đứng inox D60 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 47,4 m
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 23,817 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,158 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,42 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,0164 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,27 tấn
62 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9,019 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 71,726 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 48,745 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 120,471 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 71,726 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 48,745 m2
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 7,86 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,798 100m2
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 59,705 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 59,705 m3
72 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,222 m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20,91 m3
74 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,738 m3
75 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,217 m3
76 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,448 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6,399 m3
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,176 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,072 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,508 tấn
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5,101 m3
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,746 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,086 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,508 tấn
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 18,619 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,797 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,972 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,308 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,056 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,354 tấn
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,438 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,259 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,266 tấn
94 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 50,07 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20,01 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 70,08 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 70,08 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21,46 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21,46 m2
B HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 77,44 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,486 m3
3 Gia công xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,389 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,389 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 36,432 m2
6 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 90,75 m2
7 Tường ốp ván lambri HDF THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 53,999 m2
8 Sườn gỗ đóng lambri tường 10mmx40mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 249,35 m
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 78,194 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 78,194 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 chân tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,988 m2
12 Rèm cuốn THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 25,78 m2
13 Phông màn nhung màu đỏ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9,125 m2
14 Phông màn nhung màu xanh THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 32,12 m2
15 Chữ Alu nổi màu đồng : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM cao 160mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
16 Bảng Alu khẩu hiệu THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,54 m2
17 Bộ ngôi sao, lưỡi liềm làm bằng Alu màu đồng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,0496 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,0496 m3
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 115,425 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,885 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,334 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,334 tấn
24 Gia công giằng mái thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,0528 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,0528 tấn
26 Gia công xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,493 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,493 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 65,492 m2
29 Ốp Alu sảnh chính dày 3mm, hệ khung liên kết sắt hộp 20x20 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 80,183 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,354 100m2
31 Máng tôn hứng nước THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6,5 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,1 100m
33 Lắp đặt cút nhựa D60 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4 cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 cái
C ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 công
2 Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ 300x400x150 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 cái
3 Tủ diện nhựa ngầm tường 8 modul hội trường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 22 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 28 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 35 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 96 cái
13 Đèn đơn led ốp nổi 1,2m, 1x18W THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 19 bộ
14 Đèn đôi led ốp nổi 1,2m, 2x36W THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 38 bộ
15 Đèn đôi led âm trần 1,2m, 2x36W THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 bộ
16 Đèn ốp trần 10W THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 30 bộ
17 Đèn led âm trần 10W THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 30 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 23 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 26 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 55 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 245 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 310 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 90 m
26 Lắp đặt ống nhựa âm tường D20 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 450 m
27 Lắp đặt ống nhựa âm tường D25 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 100 m
28 Lắp đặt máy điều hoà 1HP THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 máy
29 Lắp đặt máy điều hoà 2HP THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 máy
30 Lắp đặt ống đồng D10 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,95 100m
31 Lắp đặt ống đồng D6 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,95 100m
32 Ống bảo ôn bảo vệ ống đồng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 95 m
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D16 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,2 100m
34 Ke đỡ cục nóng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 10 bộ
35 Vải bọc ống bảo ôn THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 270 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 210 m
37 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường lắp lại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 13 máy
38 Lắp đặt máy điều hoà không khí , loại máy điều hoà âm trần lắp lại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 máy
39 Lắp đặt dây loa chống nhiễm lắp lại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 65 m
40 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,3 10 đầu
41 Lắp đặt dây tín hiệu THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 25 m
D CÁP MẠNG
1 Jack cắm mạng RJ11 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 44 hộp
2 Mặt nạ đế âm jack cắm mạng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 44 hộp
3 Lắp đặt dây cáp mạng cat6e THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 550 m
4 Thiết bị chống sét cho đường truyền THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
5 HUB 4 PORT THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 15 bộ
6 HUB 6 PORT THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
7 HUB 8 PORT THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
8 Switch 16 Port THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 500 m
10 Đầu phát Wifi THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
11 Máng tracking 200x100 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4 m
E CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
3 Lắp đặt lavabo THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
6 Lắp đặt vòi rumine THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
7 Lắp đặt phễu thu 150x150 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa D42 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,04 100m
11 Lắp đặt lơi D42 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9 cái
12 Lắp đặt chuyển D42/90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,2 100m
14 Lắp đặt co D27/21 gai đồng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9 cái
15 Lắp đặt co D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 12 cái
16 Lắp đặt tê D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cái
17 Lắp đặt lơi D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
18 Lắp đặt tê D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
19 Lắp đặt co D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
20 Lắp đặt tê D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
21 Lắp đặt co D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
22 Lắp đặt lơi D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->