Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-05 18:44:00 đến ngày 2020-07-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ KHOA KHÁM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 215,78 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 215,78 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 215,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 179,815 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,013 | m3 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 179,815 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,2598 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,2598 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 28,494 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 248,096 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 408,6276 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 230,865 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 120,605 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 656,724 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 531,285 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 737,402 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2.311,4578 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 330,644 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 45,862 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 45,862 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 45,862 | m2 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11,14 | m2 |
| 23 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 68,22 | m2 |
| 24 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm, cửa mẹ bồng con | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 207,026 | m2 |
| 25 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở trượt kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 88,54 | m2 |
| 26 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở xoay kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,6 | m2 |
| 27 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở hắt kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,5 | m2 |
| 28 | Vách nhựa lõi thép mặt tiền kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21,274 | m2 |
| 29 | Vách nhựa lõi thép trong nhà kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 32,145 | m2 |
| 30 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 91,58 | m2 |
| 31 | Dán decal cửa | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 72,373 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 70,305 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,703 | 100m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 639,77 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 46,92 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 704,755 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11,16 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11,16 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,488 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,72 | m2 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,232 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 856,9786 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 885,2378 | m2 |
| 44 | Phá nền granito cầu thang tam cấp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 31,195 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11,367 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20,118 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,68 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 13,1 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 13,1 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can sắt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23,7 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,758 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,474 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 33,18 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 33,18 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 33,18 | m2 |
| 56 | Tay vịn lan can mặt đứng inox D60 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 47,4 | m |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23,817 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,158 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,42 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,0164 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,27 | tấn |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9,019 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 71,726 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 48,745 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 120,471 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 71,726 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 48,745 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,86 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,798 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 59,705 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 59,705 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,222 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20,91 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,738 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,217 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,448 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,399 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,176 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,072 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,508 | tấn |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,101 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,746 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,086 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,508 | tấn |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18,619 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,797 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,972 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,308 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,056 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,354 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,438 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,259 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,266 | tấn |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 50,07 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20,01 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 70,08 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 70,08 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21,46 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21,46 | m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 77,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,486 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,389 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,389 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 36,432 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 90,75 | m2 |
| 7 | Tường ốp ván lambri HDF | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 53,999 | m2 |
| 8 | Sườn gỗ đóng lambri tường 10mmx40mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 249,35 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 78,194 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 78,194 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 chân tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,988 | m2 |
| 12 | Rèm cuốn | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 25,78 | m2 |
| 13 | Phông màn nhung màu đỏ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9,125 | m2 |
| 14 | Phông màn nhung màu xanh | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 32,12 | m2 |
| 15 | Chữ Alu nổi màu đồng : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM cao 160mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 16 | Bảng Alu khẩu hiệu | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,54 | m2 |
| 17 | Bộ ngôi sao, lưỡi liềm làm bằng Alu màu đồng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,0496 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,0496 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 115,425 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,885 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,334 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,334 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,0528 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,0528 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,493 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,493 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 65,492 | m2 |
| 29 | Ốp Alu sảnh chính dày 3mm, hệ khung liên kết sắt hộp 20x20 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 80,183 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,354 | 100m2 |
| 31 | Máng tôn hứng nước | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D60 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | cái |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | công |
| 2 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ 300x400x150 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | cái |
| 3 | Tủ diện nhựa ngầm tường 8 modul hội trường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 96 | cái |
| 13 | Đèn đơn led ốp nổi 1,2m, 1x18W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 19 | bộ |
| 14 | Đèn đôi led ốp nổi 1,2m, 2x36W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 38 | bộ |
| 15 | Đèn đôi led âm trần 1,2m, 2x36W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần 10W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 30 | bộ |
| 17 | Đèn led âm trần 10W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 26 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 245 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 310 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa âm tường D20 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa âm tường D25 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng D10 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,95 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng D6 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,95 | 100m |
| 32 | Ống bảo ôn bảo vệ ống đồng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 95 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D16 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,2 | 100m |
| 34 | Ke đỡ cục nóng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 10 | bộ |
| 35 | Vải bọc ống bảo ôn | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 270 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 210 | m |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường lắp lại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 13 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí , loại máy điều hoà âm trần lắp lại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt dây loa chống nhiễm lắp lại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 65 | m |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,3 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 25 | m |
| D | CÁP MẠNG | |||
| 1 | Jack cắm mạng RJ11 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 44 | hộp |
| 2 | Mặt nạ đế âm jack cắm mạng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 44 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6e | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 550 | m |
| 4 | Thiết bị chống sét cho đường truyền | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 5 | HUB 4 PORT | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 15 | bộ |
| 6 | HUB 6 PORT | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 7 | HUB 8 PORT | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 8 | Switch 16 Port | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 500 | m |
| 10 | Đầu phát Wifi | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 11 | Máng tracking 200x100 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rumine | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D42 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lơi D42 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển D42/90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co D27/21 gai đồng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt co D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi