Gói thầu: Gói số 01 Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 01 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 09:05:00 đến ngày 2020-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 482,7108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2638 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,8407 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 25,1411 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 31,7138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,1795 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 9,9693 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,9945 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,2429 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 196,0725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,9326 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 19,6162 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,4171 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,0013 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1404 | tấn |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 580,82 | m3 |
| 18 | Đất tôn nền ( bao gồm mua đất + vận chuyển đến chân công trình) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 134,2092 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 49,1985 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 10,6701 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,5594 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 15,4625 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,3316 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,0786 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,6589 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,2126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 34,3378 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,672 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,5361 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,1864 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,2134 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 30,8846 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,7243 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2493 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,5462 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0309 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1921 | tấn |
| 18 | Đắp cát bằng thủ công trên mái sảnh | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 6,093 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 28,9258 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình . | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,9607 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,9607 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt khóa tăng đơ M20 thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 80 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng thanh tăng đơ M20 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,7276 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x3,2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,6151 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép U100x50x3,2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,6151 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 362,8147 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bu lông M20x500 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 56 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp dựng bu lông M16 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 40 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 148,2761 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,0879 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 25,9776 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 398,5161 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1.101,8117 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 353,08 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 187,493 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 321,26 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 321,34 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 398,5161 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1.744,4117 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 306,0804 | m2 |
| 41 | Láng nền bảo vệ chống thấm, VXM, M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 306,0804 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,8214 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 48,605 | m |
| 44 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1.528,56 | cái |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng trần nhôm, tấm trần 600x600 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 319,6125 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 427,0383 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch giả gỗ, gạch 150x900 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 51,4625 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch 120x600 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 19,6981 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 16,544 | m2 |
| 50 | Chi tiết đắp đầu cột | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8 | cái |
| 51 | SXLD cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép kính 5mm. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 31,68 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính 5mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5,94 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 5mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 22,68 | m2 |
| 54 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép 5mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 38,35 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,5182 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 30,78 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,4491 | tấn |
| 58 | Sản xuất lam chắn nắng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,1664 | tấn |
| 59 | Gia công khung cửa ô thoáng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2621 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 72,0068 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 72,0068 | 1m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt biển, khẩu hiệu bằng bạt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | lần |
| 63 | Gia công, lắp đặt bộ chữ "HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG XÃ THẠCH SƠN'' bằng Aluminium màu vàng gương | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | trọn bộ |
| 64 | Đào móng. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 26,676 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1273 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8,8885 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 50,2872 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 141,1964 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 14,3548 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 14,3548 | m2 |
| 71 | Ván khuôn móng . | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1264 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 4,1727 | m3 |
| 73 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,4735 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 101,7682 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ bồn hoa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 46,2115 | m2 |
| 76 | Mua đất màu trồng hoa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 29,0625 | m3 |
| 77 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 29,0625 | m3 |
| 78 | Tủ điện 300x250x200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, 100x100mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 50 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 - 1x20W | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 7 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x22+1x11 mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 90 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 550 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1.000 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8 | cái |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 6 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 80 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 12 | m |
| 103 | Thép dẹt D40x4 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 20 | m |
| 104 | Đào đất chôn dây | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 9,36 | m3 |
| 105 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0936 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,85 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ,ĐK 48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông ,ĐK 110mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng xông ,ĐK 48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ inox | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 56 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 115 | SWICH 16 PORT | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 116 | Hạt lan | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 117 | Dây UTP CAT5 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 100 | m |
| 118 | Ống ghen D32 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 300 | m |
| 119 | Hạt RJ45 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 10 | cái |
| 120 | MODEM mạng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 68,4365 | m3 |
| 122 | Đào hố ga | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,1851 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,242 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn móng cột . | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0322 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 7,502 | m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,0774 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,6464 | m3 |
| 128 | Xây rãnh bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 13,8424 | m3 |
| 129 | Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,8776 | m3 |
| 130 | Ván khuôn mũ mố | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1071 | 100m2 |
| 131 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,9166 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 139,664 | m2 |
| 133 | Láng mương rãnh, vữa xi măng 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 40,14 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,3976 | 100m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 7,2146 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,5711 | tấn |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ,trọng lượng ≤50kg | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 126 | cái |
| 138 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2281 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,4562 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0337 | 100m3 |
| 141 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 4,711 | m3 |
| 142 | Nilong tái sinh | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 67,3 | m2 |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | hộp |
| 144 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | bình |
| 145 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 6 | bình |
| 146 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG, BỜ CÂY BỒN CỎ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 60,355 | m3 |
| 2 | Bê tông nền ,M200, PC40, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 144,852 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 48,284 | 10m |
| 4 | Lớp nilon tái sinh | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1.207,1 | m |
| 5 | Đào móng băng. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8,5747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,8976 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 11,6371 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 81,664 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 81,664 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, đất C3 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,3601 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0722 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,9752 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,4038 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 17,8794 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 17/04/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 17,8794 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi