Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704511-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200704218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách xã Quảng Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-05 10:38:00 đến ngày 2020-07-15 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,293,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1 Đào bụi tre, ĐK <=80cm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275 bụi
2 Vận chuyển gốc bụi tre bằng ô tô 7T, phạm vi 500m Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 100m3
3 Phá dỡ mái đá cũ bằng búa căn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.146,82 m3
4 Đào đất không thích hợp, đánh cấp bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0596 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp I Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0596 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0596 100m3
7 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0596 100m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8676 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,95 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,1055 100m3
10 Làm lớp đáy móng bằng máy đầm 16T, k=0,98 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,5346 100m3
11 Đào xúc CPĐD loại I từ bải tập kết lên phương tiện bằng máy đào <=1,25m3 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8851 100m3
12 Làm móng đường CPĐD loại I dày 16cm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8851 100m3
13 Lót 2 lớp giấy dầu Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,7817 100m2
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1939 100m2
15 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.112,08 m3
16 Làm khe co Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 846 m
17 Làm khe giãn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207 m
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175 cái
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu BT mặt đường cũ bằng búa căn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,75 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường cũ bằng ô tô 7T, phạm vi 1Km Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6775 100m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường cũ tiếp cự ly 4km, trong phạm vi ≤5km Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6775 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường cũ 6km, ngoài phạm vi 5km Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6775 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8425 100m3
6 Làm lớp đáy móng bằng máy đầm 16T, k=0,98 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4625 100m3
7 Đào xúc CPĐD loại I từ bải tập kết lên phương tiện bằng máy đào <=1,25m3 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m3
8 Làm móng đường CPĐD loại I dày 16cm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m3
9 Lót 2 lớp giấy dầu Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,875 100m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,75 m3
12 Làm khe co Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,5 m
13 Làm khe giãn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m
C GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào móng gia cố mái ta luy bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,0847 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0539 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0539 100m3
4 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0539 100m3
5 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m (Vật liệu đá hộc tận dụng) Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.753 1 rọ
6 Đắp móng chân khay bằng đầm cóc, k=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào đất C2) Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1328 100m3
7 Đắp móng chân khay bằng đầm cóc, k=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng đất C1) Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4166 100m3
8 Rải giấy dầu gia cố mái ta luy Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,9676 100m2
9 Xếp đá khan có chít mạch gia cố mái ta luy , vữa XM M100 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.247,6 m3
10 Xây đá hộc bậc dân sinh, vữa XM M100 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
D CỐNG HỘP 200X200
1 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2095 tấn
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4134 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3576 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác M250 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m3
5 Đắp đê quai bằng đầm cóc, k=0,85 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m3
6 Bơm nước hố móng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
7 Phá dỡ kết cấu cống cũ không cốt thép bằng búa căn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,04 m3
8 Phá dỡ kết cấu cống cũ có cốt thép bằng búa căn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
9 Phá dỡ kết cấu BT mặt đường cũ bằng búa căn Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,81 m3
10 Vận chuyển kết cấu cống cũ phá dở bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1Km Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4009 100m3
11 Vận chuyển kết cấu cống cũ phá dở 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4009 100m3
12 Vận chuyển kết cấu cống cũ phá dở 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4009 100m3
13 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất C2 (95%KL) Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,266 100m3
14 Đào đất hố móng, đất C2 (5%KL) Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,663 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3326 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3326 100m3
17 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3326 100m3
18 Đóng cọc tre gia cố hố móng, cọc <=2,5m Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,15 100m
19 Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,04 m3
20 Ván khuôn móng cống Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4277 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,19 m3
22 Khe phòng lún quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầu Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m2
23 Lắp đặt cống hộp trọng lượng cấu kiện <=5T Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 mối nối
25 Cốt thép mối nối ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 tấn
26 Bê tông mối nối ống cống đá 1x2, M250 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
27 Bao tải tẩm nhựa mối nối ống cống Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,36 m2
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4961 100m2
29 Bê tông tường cánh, tường đầu đá 1x2, M150 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,42 m3
30 Xây sân cống thượng lưu, hạ lưu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,91 m3
31 Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4439 100m3
32 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,95 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1919 100m3
33 Rải giấy dầu gia cố mái ta luy Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7434 100m2
34 Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,59 m3
35 Đào đê quai thông dòng, đất C2 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m3
38 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m3
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
2 Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
3 Biển phản quang số 245a Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
4 Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
5 Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Đèn tín hiệu Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Rào chắn thi công Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,5 m
9 Công đảm bảo giao thông Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->