Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 09:08:00 đến ngày 2020-07-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,359,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 592,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 118,52 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130,74 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,767 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,408 | 100m3 |
| 6 | Khoan băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | m |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,98 | 100m |
| 3 | Bích HDPE + VĐT D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bích HDPE + VĐT D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vòng đai thép D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vòng đai thép D160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mm, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x75mm, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x63mm, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x75mm, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang BB D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang BB D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gang BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang BB D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm HDPE D110 (Nông Neo) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm HDPE D160 (Nông Neo) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối PVC RN D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối HDPE RT D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu BE gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ron cao su D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ron cao su D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 29 | Ron cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ron cao su D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | cái |
| 32 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chụp van | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,513 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 118,52 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phần thử áp lực - xúc xả | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,98 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,98 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi