Gói thầu: Xây lắp Chống thấm, sơn vôi khối lớp học, hiệu bộ, học liệu và cải tạo khu vệ sinh học sinh Trường THCS Trần Đại Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Chống thấm, sơn vôi khối lớp học, hiệu bộ, học liệu và cải tạo khu vệ sinh học sinh Trường THCS Trần Đại Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:00:00 đến ngày 2020-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài để sơn lại | Theo chương V | 4.235,8865 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo chương V | 707,4285 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ khối B, C | Theo chương V | 450,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt | Theo chương V | 45,393 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 131,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 40,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện 4 phòng WC | Theo chương V | 131,25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Theo chương V | 131,25 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần la phong hiện trạng phòng WC | Theo chương V | 102,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường gạch WC | Theo chương V | 10,0657 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch mở rộng cửa sổ | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng phòng WC | Theo chương V | 113,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng Wc hiện trạng | Theo chương V | 287,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt bằng mái, thành sê nô | Theo chương V | 571,3 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 571,3 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 571,3 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải gạch phá dỡ từ trên cao xuống | Theo chương V | 16,3521 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo chương V | 31,7657 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 31,7657 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chương V | 31,7657 | m3 |
| B | Phần làm mới | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương Nippon | Theo chương V | 4.235,8865 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương Nippon | Theo chương V | 707,4285 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 450,72 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa M75 | Theo chương V | 113,6 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V | 287,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can bảo vệ vị trí lam bê tông; tay vịn cầu thang | Theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,64 | m2 |
| 8 | GCLD vách ngăn Compact | Theo chương V | 83,6135 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 102,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép phòng WC | Theo chương V | 10,56 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ lá sách, kính thường dày 5mm | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 17 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 19 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 17 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + bộ xả | Theo chương V | 19 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 19 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đk=21mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đk=27mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Van khóa D34 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Van khóa D27 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Phễu thu sàn ngăn mùi inox 110x110 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Mặt nạ công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Hộp đế công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x40 | Theo chương V | 6 | hộp |
| 36 | Phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hút hầm cầu vệ sinh | Theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 12,51 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 1,39 | m3 |
| 40 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19,5 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,6258 | m3 |
| 41 | Bê tông đệm miệng bể tự hoại | Theo chương V | 0,208 | m3 |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V | 0,4053 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,984 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,41 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi