Gói thầu: Xây dựng Nhà hành chính quản trị 2 tầng Trường tiểu học Hương Giang theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713608-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê
Tên gói thầu Xây dựng Nhà hành chính quản trị 2 tầng Trường tiểu học Hương Giang theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200669872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 11:09:00 đến ngày 2020-07-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,225,001,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,5523 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,497 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 11,7511 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 22,1327 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4376 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,2013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 2,3665 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,725 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 34,0245 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4512 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,8912 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 30,9036 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 46,3816 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7348 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,0909 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,0827 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,235 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 55,0035 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 55,0035 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 5,1017 100m3
21 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 113,41 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 26,0015 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,9406 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4688 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,6545 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,2429 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,88 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,0852 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,1206 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 3,7486 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 2,6189 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 38,3407 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,3954 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 7,7396 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,0671 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 68,1015 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 103,0064 m2
38 Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 103,0064 m2
39 Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 Mô tả KT theo chương V 103,0064 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3239 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3363 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2802 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,9473 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,034 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,3203 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 14 cái
47 Xây gạch đặc khống nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 59,0615 m3
48 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,0633 m3
49 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 63,2134 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,3329 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,8495 m3
52 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,3687 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,3687 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,5798 100m2
55 Tôn úp nốc Mô tả KT theo chương V 49,55 m
56 Ke chống bão bằng nhựa Mô tả KT theo chương V 833 cái
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 465,6494 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả KT theo chương V 24,588 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 33,7334 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 153,609 m2
61 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 7,1325 m2
62 Sản xuất lan can Mô tả KT theo chương V 13,2 m2
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 20,3325 m2
64 Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi Mô tả KT theo chương V 1 trụ
65 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả KT theo chương V 9,51 m
66 Đánh véc ni tampon Mô tả KT theo chương V 3,4236 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 26,5266 m2
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 204,492 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 496,3114 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 863,7026 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 172,31 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 94,58 m
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 159,088 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 461,0004 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 639,56 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 268,4614 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.123,3509 m2
78 Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 15,68 m2
79 Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 25,46 m2
80 Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 69,54 m2
81 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 10,83 m2
82 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 9,5175 m2
83 Cửa lên mái Mô tả KT theo chương V 0,4225 m2
84 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 29,958 m2
85 Hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 76,21 m2
86 Lam ngang trang trí thép hộp Mô tả KT theo chương V 19,05 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 76,21 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 133,364 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 9,3258 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
91 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
92 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả KT theo chương V 11 cái
93 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 32 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 29 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông bóng 20W Mô tả KT theo chương V 11 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Bóng đèn 13W Mô tả KT theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 7 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 Mô tả KT theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 13 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 41 cái
105 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 Mô tả KT theo chương V 2 cái
106 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường Mô tả KT theo chương V 9 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 10 hộp
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả KT theo chương V 18 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 20 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe Mô tả KT theo chương V 11 cái
113 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 864 m
114 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 480 m
115 Lắp đặt dây đơn 6 mm2 Mô tả KT theo chương V 240 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 432 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 240 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 135 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 30 m
122 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 3 cọc
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả KT theo chương V 5 m
124 Thép dẹt 40x4 Mô tả KT theo chương V 5 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
126 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả KT theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả KT theo chương V 6 cái
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 102 m
129 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 16 cái
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 16,652 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 12,67 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 3,982 m3
133 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 2 cái
134 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 2 cái
135 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 cái
136 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
137 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả KT theo chương V 7 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 7 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 7 cái
141 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 7 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 7 bộ
143 Lắp đặt vòi vệ sinh Mô tả KT theo chương V 7 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
148 Van phao cơ D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
149 van phao điện D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
150 Máy bơm công suất 5M3/H Mô tả KT theo chương V 1 bộ
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN16 Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
156 Khóa D40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
157 Khóa D32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40x40mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40x32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x20mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
163 Cút nhựa PPR D40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
164 Cút nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
165 Cút nhựa PPR D25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
166 Cút nhựa PPR D20 Mô tả KT theo chương V 12 cái
167 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,42 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
175 Tê nhựa uPVC D125/110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
176 Tê nhựa uPVC D75/60 Mô tả KT theo chương V 16 cái
177 Tê nhựa thông tắc uPVC D110/42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
178 Cút nhựa uPVC D125-135độ Mô tả KT theo chương V 4 cái
179 Cút nhựa uPVC D110-135độ Mô tả KT theo chương V 20 cái
180 Cút nhựa uPVC D60-135độ Mô tả KT theo chương V 20 cái
181 Cút nhựa uPVC D75-135độ Mô tả KT theo chương V 12 cái
182 Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 22 cái
183 Lắp đặt côn nhựa ĐK 110x60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt côn nhựa ĐK 75x60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt Siphong, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt Siphong, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
187 Lắp đặt Siphong, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
188 Nắp lưới chống côn trùng D60 Mô tả KT theo chương V 1 cái
189 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,9675 m3
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,1771 100m3
191 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0656 100m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,9774 m3
193 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0178 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0921 tấn
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2825 m3
196 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,2141 m3
197 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0359 100m2
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0034 tấn
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2682 m3
201 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 0,0247 100m2
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0571 tấn
203 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,6611 m3
204 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 40,0972 m2
205 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,921 m2
206 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 40,0972 m2
207 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
208 Ống nhựa uPVC D=50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
209 Cút nhựa uPVC D50-90độ Mô tả KT theo chương V 2 cái
210 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,9365 100m3
211 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 10,4052 m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,7389 100m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 9,108 m3
214 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 24,6928 m3
215 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 101,2 m2
216 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 32,2 m2
217 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,1952 m3
218 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,3662 tấn
219 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,2311 100m2
220 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 92 cái
221 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,076 100m3
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,8441 m3
223 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,8138 m3
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,7688 m3
225 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,5564 m3
226 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0696 100m2
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0383 tấn
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,5742 m3
229 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,9 m2
230 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,8 m2
231 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,3362 m3
232 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0226 tấn
233 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0164 100m2
234 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
235 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,039 100m3
236 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,4336 m3
237 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0336 100m3
238 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,24 m3
239 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 0,24 m3
240 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả KT theo chương V 2 đoạn ống
241 Gối đỡ Mô tả KT theo chương V 3 gối
242 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2121 100m3
243 Lớp bạt lót chống mất nước Mô tả KT theo chương V 217,9 m2
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 26,148 m3
245 Lát gạch sân Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 217,9 m2
246 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,6572 m3
247 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,2191 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,3286 m3
249 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,4314 m3
250 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,452 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->