Gói thầu: Xây dựng Nhà hành chính quản trị 2 tầng Trường tiểu học Hương Giang theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà hành chính quản trị 2 tầng Trường tiểu học Hương Giang theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:09:00 đến ngày 2020-07-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,225,001,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,5523 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,497 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 11,7511 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 22,1327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4376 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3665 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,725 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 34,0245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,8912 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 30,9036 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 46,3816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,7348 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,0909 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,0827 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,235 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 55,0035 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 55,0035 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,1017 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 113,41 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 26,0015 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,9406 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4688 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,6545 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,0852 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1206 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 3,7486 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 2,6189 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 38,3407 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,3954 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 7,7396 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 68,1015 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 103,0064 | m2 |
| 38 | Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 103,0064 | m2 |
| 39 | Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 103,0064 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3239 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3363 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,9473 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3203 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Xây gạch đặc khống nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 59,0615 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,0633 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 63,2134 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,3329 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,8495 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3687 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3687 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,5798 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 49,55 | m |
| 56 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 833 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 465,6494 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 24,588 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,7334 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 153,609 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 7,1325 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 20,3325 | m2 |
| 64 | Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 65 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,51 | m |
| 66 | Đánh véc ni tampon | Mô tả KT theo chương V | 3,4236 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,5266 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 204,492 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 496,3114 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 863,7026 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 172,31 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 94,58 | m |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 159,088 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 461,0004 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 639,56 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 268,4614 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.123,3509 | m2 |
| 78 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 15,68 | m2 |
| 79 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 25,46 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 69,54 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 10,83 | m2 |
| 82 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 9,5175 | m2 |
| 83 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,4225 | m2 |
| 84 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 29,958 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 76,21 | m2 |
| 86 | Lam ngang trang trí thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 19,05 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 76,21 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 133,364 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 9,3258 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 29 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Bóng đèn 13W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 41 | cái |
| 105 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 864 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 6 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 432 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 135 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 124 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 126 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 102 | m |
| 129 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 16,652 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 12,67 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 3,982 | m3 |
| 133 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 137 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 149 | van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Máy bơm công suất 5M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 156 | Khóa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40x40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 175 | Tê nhựa uPVC D125/110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Tê nhựa thông tắc uPVC D110/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Cút nhựa uPVC D125-135độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Cút nhựa uPVC D110-135độ | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Cút nhựa uPVC D60-135độ | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Cút nhựa uPVC D75-135độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 75x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Siphong, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Siphong, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Siphong, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,9675 | m3 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 196 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,2141 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 206 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Ống nhựa uPVC D=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 209 | Cút nhựa uPVC D50-90độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,9365 | 100m3 |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 10,4052 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7389 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,108 | m3 |
| 214 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,6928 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 101,2 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,2 | m2 |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,1952 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3662 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 92 | cái |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,8441 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,8138 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,7688 | m3 |
| 225 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,5564 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,9 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3362 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 236 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,4336 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | m3 |
| 240 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 241 | Gối đỡ | Mô tả KT theo chương V | 3 | gối |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 243 | Lớp bạt lót chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 217,9 | m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 26,148 | m3 |
| 245 | Lát gạch sân Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 217,9 | m2 |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6572 | m3 |
| 247 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2191 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,3286 | m3 |
| 249 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,4314 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,452 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi