Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684670-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200684333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ( chương trình 30a), nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 14:49:00 đến ngày 2020-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà bếp ăn
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (100%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2477 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3223 1m3
3 Đắp đất khe móng, thủ công, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,675 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3653 100m3
5 Lót cát nền móng công trình, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,548 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4331 m3
7 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,1483 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,3996 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9953 m3
10 Xây rãnh bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9425 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,72 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,702 m2
13 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1971 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0712 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3416 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,045 100m2
17 Sơn tường gờ móng ngoài nhà không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,72 m2
18 Lát đá garanit bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,7 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan,rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,175 m3
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D<= 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0945 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,071 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,8073 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50, PCB30 (Tường thu hồi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5857 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8663 m3
26 Bê tông lanh tô, đan đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8659 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1197 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1791 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô,, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4681 100m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3397 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3397 tấn
32 Bu lon D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
33 Sản xuất, lắp đặt thép neó xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0069 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5277 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,527 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,0295 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, suntex dày 0.4mm 11 sóng chống nóng màu xanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,53 100m2
38 Úp nóc, máng nước ống khói tôn suntek khổ rộng 0.4m dày 0.4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,012 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,1168 m2
41 Trát trụ cột,má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,9673 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,891 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3 m2
44 Ốp tường trụ, bếp , kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,406 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8632 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,012 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 219,0841 m2
48 Cửa đi khung nhôm Sông Hồng màu trắng kính trắng dày 5 mm, đế sập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,96 m2
49 Cửa sổ khung nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng dày 5 mm đế sập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,12 m2
50 Vách nhôm nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng dày 5 mm, có cửa lùa, đế sập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,429 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,509 m2
52 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,218 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,12 m2
54 Sơn hoa thép 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9296 1m2
55 Chốt ngang to D1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
56 Khóa cửa Việt Tiệp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
57 Chốt ngang nhỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
58 Chốt dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
59 Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1.2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2617 tấn
60 Phào trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
61 Trần tôn ép xốp khổ 39cm ( hoàn thiện 36cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,7942 m2
62 Lắp đát trần tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,6768 m2
63 Lắp đặt đèn com pac gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
65 Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
66 Tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125 m
70 Ống ghen nhựa luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m
71 Đế âm tường ATM 25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
72 Mặt che ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
74 Đê âm tương công tắc, ổ cắm, đên báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
75 Mặt che + ổ cắm 2 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
76 Mặt che 01+02+03 hạt công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Lắp đặt công tắc hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
78 Hạt đèn báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hạt
79 Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
81 Tê vuông, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
82 Cút 135 độ ĐK 110 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
83 Măng xông nhựa ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
84 Keo dán ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
85 Van ren D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
86 Ống PPR D25 dày 2.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
87 Ống PPR D20 dày 2.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
88 Cút nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
89 Cút nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
90 Tê nhựa hàn 25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
91 Côn nhựa PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
92 Côn thu D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
93 Tê nhựa D20 ( 1 đầu ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
94 Tê nhựa D25x20 ( 1 đầu ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
95 Kép ren ngoài D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
96 Rắc co ren ngoài D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
B Nhà công vụ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (100%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,769 100m3
2 Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8607 100m3
3 Lót cát nền móng công trình, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,938 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9592 m3
5 Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,6125 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,334 m3
7 Xây móng + bậc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,3592 m3
8 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1382 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,165 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,229 m2
11 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,8509 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1759 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7789 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,078 100m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,165 m2
16 Láng hè rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,284 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan,rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2408 m3
18 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0742 tấn
19 Ván khuô tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2301 100m2
20 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 cái
21 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5437 m3
22 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2959 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (2 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,46 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7632 m2
25 Đánh màu bể 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,73 m2
26 Sản xuất bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,551 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,045 tấn
28 Lắp tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
29 Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5704 m2
30 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0321 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa D50 thông hơi bể tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,2171 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50, PCB30 (Tường thu hồi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,9764 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,1636 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M25, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2954 m3
36 Xây cột, trụ gờ chỉ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5364 m3
37 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3929 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0253 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,142 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3192 100m2
41 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3588 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0724 100m2
44 Sản xuất xà gồ thép U 80x35x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0523 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt théo néo xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0524 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,6 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, suntex dày 0.4mm 11 sóng chống nóng màu xanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7436 100m2
49 Úp nóc, máng nước tôn suntek khổ rộng 0.4m dày 0.4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,5 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,5804 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 658,7061 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,5474 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 181,1488 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,2675 m2
55 Ốp tường kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 109,9735 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,847 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,58 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 742,2531 m2
59 Cửa đi khung nhôm Sông Hồng màu trắng kính trắng dày 5 mm, đế sập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,2 m2
60 Cửa sổ khung nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng dày 5 mm đế sập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,9 m2
61 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,1 m2
62 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6359 tấn
63 Sản xuất khung hoa bằng sắt vuông rỗng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0706 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,8313 m2
65 Sơn thép 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,0074 1m2
66 Khóa cửa qua đấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 Cái
67 Khóa cửa tay nắm ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
68 Chốt dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
69 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3539 tấn
70 Phào trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 146,4 m
71 Trần tôn ép xốp khổ 39cm ( hoàn thiện 36cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,3286 m2
72 Lắp đát trần tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,952 m2
73 Lát đá garanit bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,37 m2
74 Lắp đặt đèn ốp trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
75 Lắp đặt đèn com pac gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
76 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
77 Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
78 Tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
83 Ống ghen nhựa luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 315 m
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
85 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
86 Đế âm tường ATM 20A-25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
87 Mặt che ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
89 Đê âm tương công tắc, ổ cắm, đên báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 cái
90 Mặt che + ổ cắm 2 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49 cái
91 Mặt che 01+02 hạt công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
92 Lắp đặt công tắc hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 cái
93 Hạt đèn báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hạt
94 Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
95 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
96 Ống PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt phễu thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
98 Tê vuông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
99 Tê vuông PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
100 Tê xiên PVC D90x90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
101 Tê xiên PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
102 Tê xiên PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
103 Cút 135 độ PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
104 Cút PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
105 Cút PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
106 Cút 90 độ PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
107 Măng xông nhựa ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
108 Măng xông nhựa ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
109 Măng xông nhựa ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
110 Côn nhựa D90x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
111 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
112 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
113 Ống PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
114 Ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
115 Ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
116 Ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
117 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
118 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
119 Tê PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
120 Tê PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
121 Tê ren ngoài D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
122 Tê ren ngoài D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
127 Cút ren ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
128 Cút ren trong PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
129 Cút ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
130 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
131 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
133 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
134 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
135 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
136 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
137 Rắc co ren ngoài D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
138 Rắc co ren ngoài D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
139 Lắp đặt xí bệt, nắp êm rơi 2 nhấn (Vigracera V1107) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa + chân (Vigracera V02.3L) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
141 Lắp đặt vòi tắm,hương sen rosi R802C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
142 Lắp đặt vòi chậu rưa bát vigracera VG 707 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
143 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nhựa ABS mạ chrom Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
144 Lắp đặt gương soi VT-1560VA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
145 Chậu rửa bát inox 304 một hộc, một bàn S79 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
C Nhà vệ sinh
1 Đào san đất, máy đào <=1.25m3, đất C3 (100%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1714 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,624 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,984 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,992 m3
5 Xây be giằng móng gạch không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,972 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0272 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1742 tấn
8 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,188 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,968 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,82 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0557 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2858 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1491 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,452 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5526 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5369 tấn
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,456 m3
20 Láng mái tạo dốc, vữa XM M100, PCB30 dày 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m2
21 Láng mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,64 m2
22 Trát se nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,48 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,5776 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0395 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0235 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,183 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,996 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,288 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,996 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,054 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,754 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,0974 m2
33 Ốp tường trụ, cột, rãnh tiểu kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,108 m2
34 Vách ngăn copac 1120*2440*12mm- phụ kiện đi kèm : INOX 304+ công lắp ráp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,6648 m2
35 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt 40*20*1.2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0461 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,896 1m2
38 Cửa đi khung nhôm Sông Hồng màu trắng kính trắng dày 5 mm, đế sập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m2
39 Bộ khóa cửa đi nhôm kính tay nắm tròn imox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
40 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m2
41 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
44 Mặt che 2 hạt công tắc + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
45 Mặt che 1 công tăc hạt + đê ân tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bảng
46 Mặt che 3 hạt công tắc + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
50 Ống ghen nhựa luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
51 Hạt công tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
52 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5437 m3
53 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2959 m3
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,46 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7632 m2
56 Đánh màu bể 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,73 m2
57 Sản xuất bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,551 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,045 tấn
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
61 Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5704 m2
62 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0321 100m2
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1389 100m3
64 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4633 m3
65 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,041 m3
66 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0448 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 01) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,3424 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 02) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,2324 m2
69 Đánh màu bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,2324 m2
70 Lắp đặt xí bệt, nắp êm rơi 2 nhấn (Vigracera V1107) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
71 Hộp dựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
72 Lắp đặt chậu rửa + chân (Vigracera V02.3L) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
73 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi +xi phong + ống thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
74 Ống PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m
75 Ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m
76 Ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
77 Ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
78 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
84 Tê PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
85 Côn nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
86 Tê PPR ren trong D25-1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
87 Tê PPR ren ngoài D25-1/2: Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
88 Cút PPR ren ngoài D25-1/2: Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
89 Lắp đặt van ren, D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
90 Lắp đặt van ren, D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
91 Lắp đặt van ren, D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt măng sông PPR D40 ren ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
93 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
94 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
95 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
96 Lắp đặt măng sông PPR D40 ren ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
97 Rắc co ren ngoài D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
98 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nhựa ABS mạ chrom Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
99 Lắp đặt gương soi VT-1560VA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
100 Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
101 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m
102 Ống PVC D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
103 Ống PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
104 Cút PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
105 Cút PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
106 Côn PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
107 Lắp đặt cút +tê nhựa ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
108 Cút + tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
109 Cút PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
110 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
111 Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
112 Côn PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
113 Côn PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu, D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
115 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
116 Côn PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
117 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
118 Ống PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
119 Lồng chắc rắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
120 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0048 100m
D Ngoài nhà
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,448 1m3
2 Bê tông lót móng trạm M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,128 m3
3 Đắp cát nền trạm công trình, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0608 m3
4 Bê tông lót nền trạm M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,528 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3465 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3844 m2
8 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2016 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0109 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0214 100m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,368 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước mái trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0164 m2
13 Cửa sắt trạm bơm (Hoàn chính cả sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m2
14 Bê tông móng tháp M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,044 m3
15 Sản xuất tháp bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3941 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3941 tấn
17 Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2994 1m2
18 Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,025 1m3
19 Đắp đất rãnh thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,025 m3
20 Tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
22 Ống ghen nhựa luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
24 Lắp đặt các automat 1 pha 15A si nô chống giật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Máy bơm pentax CR 100 -0.75KW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Van phao điện ATAT5M Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HPDE ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa HPDE ĐK 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100 m
29 Cút HDPE D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
30 Cút HDPE D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
31 Cút ren ngoài HDPE D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Cút ren ngoài HPDE D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
33 Măng sông ren ngoài HDPE D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
34 Măng sông ren ngoài HPDE D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 Lắp đặt van bi nhựa D32 xã căn téc nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Tan á đại thành) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bể
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8938 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3525 m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2697 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,372 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1645 100m3
44 Đắp cát nền sân thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4594 m3
45 Bê tông sân M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,198 m3
46 Cắt khe sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4 10m
47 Lát gạch Terazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 612 m2
E Sân Khấu.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1222 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (100%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0318 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2852 1m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,36 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 m3
6 Đắp đất khe móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2996 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1081 100m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1162 m3
9 Bê tông lót nền bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9817 m3
10 Bê tông lót móng trụ M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,02 m3
11 Xây móng, bậc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,0226 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,275 m2
13 Trát gờ chỉ, bồn hoa vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,3 m
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (lát chèn bậc tam cấp cũ của nhà 2 tầng ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,538 m2
15 Lát đá garanite bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2464 m2
16 Lát gạch gốm đất nung Hạ Long KT gạch 500x500mm, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,522 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,275 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4121 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4121 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1476 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1476 tấn
22 Lợp mái che bằng tấm nhựa kính poly cacbonatie dày 5 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,6024 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1m2
24 Bu lon D18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
25 Sản xuất cột cờ thép inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0367 tấn
26 Lắp cột cờ thép i nox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0367 tấn
27 Bộ Pu lu, dây cáp, cờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
F Nhà để xe
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2384 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0237 1m3
3 Đắp đất khe móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4455 m3
5 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5085 m3
6 Bê tông lót nền M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 m3
7 Xây móng, bậc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9009 m3
8 Trát tường móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6525 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6525 m2
10 Sản xuất khung cột thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1143 tấn
11 Lắp khung cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1143 tấn
12 Khung móng bu lon neo M20 L = 700 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1538 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1539 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi suntek dày 0.4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,396 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->