Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ( chương trình 30a), nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:49:00 đến ngày 2020-07-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (100%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3223 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất khe móng, thủ công, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,675 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3653 | 100m3 |
| 5 | Lót cát nền móng công trình, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,548 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4331 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1483 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,3996 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9953 | m3 |
| 10 | Xây rãnh bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9425 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,72 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,702 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1971 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3416 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Sơn tường gờ móng ngoài nhà không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,72 | m2 |
| 18 | Lát đá garanit bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan,rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,175 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D<= 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0945 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,8073 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50, PCB30 (Tường thu hồi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5857 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8663 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, đan đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8659 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1197 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1791 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô,, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3397 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3397 | tấn |
| 32 | Bu lon D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép neó xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0069 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5277 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,527 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,0295 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, suntex dày 0.4mm 11 sóng chống nóng màu xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,53 | 100m2 |
| 38 | Úp nóc, máng nước ống khói tôn suntek khổ rộng 0.4m dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,012 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,1168 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột,má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,9673 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,891 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, bếp , kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,406 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8632 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,012 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,0841 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm Sông Hồng màu trắng kính trắng dày 5 mm, đế sập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng dày 5 mm đế sập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 50 | Vách nhôm nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng dày 5 mm, có cửa lùa, đế sập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,429 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,509 | m2 |
| 52 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 54 | Sơn hoa thép 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9296 | 1m2 |
| 55 | Chốt ngang to D1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 57 | Chốt ngang nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Chốt dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2617 | tấn |
| 60 | Phào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 61 | Trần tôn ép xốp khổ 39cm ( hoàn thiện 36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,7942 | m2 |
| 62 | Lắp đát trần tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,6768 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn com pac gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 66 | Tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 70 | Ống ghen nhựa luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 71 | Đế âm tường ATM 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Mặt che ATM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Đê âm tương công tắc, ổ cắm, đên báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 75 | Mặt che + ổ cắm 2 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Mặt che 01+02+03 hạt công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 78 | Hạt đèn báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hạt |
| 79 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê vuông, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút 135 độ ĐK 110 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Măng xông nhựa ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Van ren D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Ống PPR D25 dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống PPR D20 dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Tê nhựa hàn 25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Côn thu D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa D20 ( 1 đầu ren trong ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa D25x20 ( 1 đầu ren trong ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Kép ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Rắc co ren ngoài D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (100%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8607 | 100m3 |
| 3 | Lót cát nền móng công trình, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,938 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9592 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6125 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,334 | m3 |
| 7 | Xây móng + bậc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3592 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1382 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,165 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,229 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8509 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7789 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,165 | m2 |
| 16 | Láng hè rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,284 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan,rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2408 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0742 | tấn |
| 19 | Ván khuô tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5437 | m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2959 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,46 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7632 | m2 |
| 25 | Đánh màu bể 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,73 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5704 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D50 thông hơi bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,2171 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50, PCB30 (Tường thu hồi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9764 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1636 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M25, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2954 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ gờ chỉ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5364 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3929 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0253 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3588 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép U 80x35x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0523 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt théo néo xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0524 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,6 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, suntex dày 0.4mm 11 sóng chống nóng màu xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7436 | 100m2 |
| 49 | Úp nóc, máng nước tôn suntek khổ rộng 0.4m dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,5804 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 658,7061 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,5474 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,1488 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2675 | m2 |
| 55 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,9735 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,847 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,58 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 742,2531 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm Sông Hồng màu trắng kính trắng dày 5 mm, đế sập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng dày 5 mm đế sập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,1 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6359 | tấn |
| 63 | Sản xuất khung hoa bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0706 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,8313 | m2 |
| 65 | Sơn thép 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,0074 | 1m2 |
| 66 | Khóa cửa qua đấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 67 | Khóa cửa tay nắm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 68 | Chốt dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3539 | tấn |
| 70 | Phào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,4 | m |
| 71 | Trần tôn ép xốp khổ 39cm ( hoàn thiện 36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,3286 | m2 |
| 72 | Lắp đát trần tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,952 | m2 |
| 73 | Lát đá garanit bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,37 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn com pac gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 78 | Tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 83 | Ống ghen nhựa luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 315 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Đế âm tường ATM 20A-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 87 | Mặt che ATM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 89 | Đê âm tương công tắc, ổ cắm, đên báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 90 | Mặt che + ổ cắm 2 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 91 | Mặt che 01+02 hạt công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 93 | Hạt đèn báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hạt |
| 94 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Tê vuông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Tê vuông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 100 | Tê xiên PVC D90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê xiên PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê xiên PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 103 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 104 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 105 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 106 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 107 | Măng xông nhựa ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 108 | Măng xông nhựa ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 109 | Măng xông nhựa ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Côn nhựa D90x34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 113 | Ống PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 114 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 116 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 118 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 119 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 120 | Tê PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê ren ngoài D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 122 | Tê ren ngoài D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 127 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 128 | Cút ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 129 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 137 | Rắc co ren ngoài D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Rắc co ren ngoài D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt, nắp êm rơi 2 nhấn (Vigracera V1107) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa + chân (Vigracera V02.3L) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm,hương sen rosi R802C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi chậu rưa bát vigracera VG 707 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nhựa ABS mạ chrom | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi VT-1560VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 145 | Chậu rửa bát inox 304 một hộc, một bàn S79 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1.25m3, đất C3 (100%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,992 | m3 |
| 5 | Xây be giằng móng gạch không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0272 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1742 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,188 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,968 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0557 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2858 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5369 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,456 | m3 |
| 20 | Láng mái tạo dốc, vữa XM M100, PCB30 dày 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m2 |
| 21 | Láng mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,64 | m2 |
| 22 | Trát se nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,48 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,5776 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0235 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,183 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,996 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,288 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,996 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,054 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,754 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,0974 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột, rãnh tiểu kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,108 | m2 |
| 34 | Vách ngăn copac 1120*2440*12mm- phụ kiện đi kèm : INOX 304+ công lắp ráp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6648 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt 40*20*1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0461 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,896 | 1m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm Sông Hồng màu trắng kính trắng dày 5 mm, đế sập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Bộ khóa cửa đi nhôm kính tay nắm tròn imox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 44 | Mặt che 2 hạt công tắc + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Mặt che 1 công tăc hạt + đê ân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 46 | Mặt che 3 hạt công tắc + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống ghen nhựa luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 51 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5437 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2959 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,46 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7632 | m2 |
| 56 | Đánh màu bể 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,73 | m2 |
| 57 | Sản xuất bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5704 | m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4633 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,041 | m3 |
| 66 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0448 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 01) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,3424 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 02) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2324 | m2 |
| 69 | Đánh màu bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2324 | m2 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt, nắp êm rơi 2 nhấn (Vigracera V1107) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 71 | Hộp dựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa + chân (Vigracera V02.3L) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi +xi phong + ống thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 74 | Ống PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 75 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê PPR ren trong D25-1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 87 | Tê PPR ren ngoài D25-1/2: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 88 | Cút PPR ren ngoài D25-1/2: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D40 ren ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PPR D40 ren ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Rắc co ren ngoài D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nhựa ABS mạ chrom | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi VT-1560VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 106 | Côn PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút +tê nhựa ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 108 | Cút + tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 109 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 111 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 112 | Côn PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 113 | Côn PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 115 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Côn PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 117 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 118 | Ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Lồng chắc rắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m |
| D | Ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,448 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trạm M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền trạm công trình, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0608 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền trạm M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3465 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3844 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,368 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước mái trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0164 | m2 |
| 13 | Cửa sắt trạm bơm (Hoàn chính cả sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m2 |
| 14 | Bê tông móng tháp M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 15 | Sản xuất tháp bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3941 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3941 | tấn |
| 17 | Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2994 | 1m2 |
| 18 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,025 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,025 | m3 |
| 20 | Tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 22 | Ống ghen nhựa luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A si nô chống giật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm pentax CR 100 -0.75KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Van phao điện ATAT5M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HPDE ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HPDE ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100 m |
| 29 | Cút HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút ren ngoài HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút ren ngoài HPDE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ren ngoài HPDE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van bi nhựa D32 xã căn téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Tan á đại thành) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8938 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3525 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1645 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền sân thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4594 | m3 |
| 45 | Bê tông sân M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,198 | m3 |
| 46 | Cắt khe sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | 10m |
| 47 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 612 | m2 |
| E | Sân Khấu. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1222 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (100%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2852 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,36 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Đắp đất khe móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2996 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1162 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9817 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng trụ M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 11 | Xây móng, bậc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0226 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,275 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, bồn hoa vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3 | m |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (lát chèn bậc tam cấp cũ của nhà 2 tầng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,538 | m2 |
| 15 | Lát đá garanite bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2464 | m2 |
| 16 | Lát gạch gốm đất nung Hạ Long KT gạch 500x500mm, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,522 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,275 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4121 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4121 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1476 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1476 | tấn |
| 22 | Lợp mái che bằng tấm nhựa kính poly cacbonatie dày 5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,6024 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1m2 |
| 24 | Bu lon D18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 25 | Sản xuất cột cờ thép inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0367 | tấn |
| 26 | Lắp cột cờ thép i nox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0367 | tấn |
| 27 | Bộ Pu lu, dây cáp, cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0237 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất khe móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4455 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5085 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây móng, bậc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9009 | m3 |
| 8 | Trát tường móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6525 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6525 | m2 |
| 10 | Sản xuất khung cột thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1143 | tấn |
| 11 | Lắp khung cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1143 | tấn |
| 12 | Khung móng bu lon neo M20 L = 700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1538 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1539 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi suntek dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi