Gói thầu: Thi công XL+ thiết bị PCCC HM:+ Phí BVMT và Thuế TN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702620-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Thi công XL+ thiết bị PCCC HM:+ Phí BVMT và Thuế TN
Số hiệu KHLCNT 20200664050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và các nguồn vuốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 10:49:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,560,851,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,127 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 26,149 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 34,799 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 1,58 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,114 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 2,303 tấn
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo chương V 27,612 m3
8 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo chương V 2,223 m3
9 Bê tông giằng móng rộng <=250cm đá 1x2M250 Theo chương V 15,573 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Theo chương V 1,634 100m2
11 SXLD cốt thép giằng móng đường kính<=10mm Theo chương V 0,365 tấn
12 SXLD cốt thép giằng móng đường kính<=18mm Theo chương V 2,38 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,004 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 1,037 100m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo chương V 28,748 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 Theo chương V 11,208 m3
17 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật cao <=16m Theo chương V 2,06 100m2
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 0,399 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 1,819 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V 31,835 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo chương V 3,592 100m2
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 0,6 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 4,207 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm đường kính >18mm h<=16m Theo chương V 0,243 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V 47,512 m3
26 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 3,369 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo chương V 5,334 100m2
28 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,076 m3
29 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk <=10mm Theo chương V 0,022 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột Theo chương V 0,051 100m2
31 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg Theo chương V 45 cái
32 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V 15,37 m3
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 2,26 100m2
34 SXLD cốt thép lanh tô đk <=10mm h<=16m Theo chương V 1,161 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô đk <=18mm h<=16m Theo chương V 0,092 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=6m M75 Theo chương V 0,742 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m, vxm M50 Theo chương V 19,43 m3
38 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 6m, VXM M50 trong nhà Theo chương V 28,051 m3
39 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, vxm M50 ngoài nhà Theo chương V 59,876 m3
40 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, VXM M50 Theo chương V 1,76 m3
41 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,3 (tính theo đường trung bình) Theo chương V 1,945 tấn
42 SXLD cầu phong gỗ 40x60 (tính theo đường trung bình) Theo chương V 1,701 m3
43 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m Theo chương V 3,736 100m2
44 Sản xuất lan can inox Theo chương V 0,052 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 9,36 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 700 Theo chương V 57,58 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 700 Theo chương V 57,06 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, kính trắng dày 5ly, hệ 500 Theo chương V 10,44 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1,2 Theo chương V 73,474 m2
50 Sơn hoa sắt cửa 12x12x1,2 2 nước Theo chương V 73,474 m2
51 Sản xuất cửa lên mái tôn dày 0,45y, khung thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,02 tấn
52 Lắp dựng cửa lên mái Theo chương V 0,02 tấn
53 Sơn cửa lên mái 2 nước Theo chương V 6,425 m2
54 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 552,89 m2
55 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 703,74 m2
56 Đắp chữ trạm y tế xã Đức Bình Đông vữa M75 Theo chương V 12,675 m
57 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 101,525 m2
58 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 124,58 m2
59 Trát trần vữa M75 Theo chương V 428,63 m2
60 Trát lanh tô ô văng vữa M75 Theo chương V 265,527 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 615,31 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 303,88 m2
63 Lát đá granít xám bậc tam cấp Theo chương V 18,589 m2
64 Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 Theo chương V 3,12 m2
65 Lát đá granít xám mặt bệ các loại Theo chương V 7,64 m2
66 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 0,582 m3
67 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 Theo chương V 286,631 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V 12,4 m2
69 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo chương V 175,15 m2
70 ốp chân tường, gạch 15x60cm Theo chương V 20,365 m2
71 ốp đá granít tự nhiên vào chân móng Theo chương V 25,567 m2
72 ốp lan can gạch đất sét nung 10x20cm Theo chương V 8,908 m2
73 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 307,15 m
74 Kẻ roon chìm 10x20 Theo chương V 257,35 m
75 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm Theo chương V 99,3 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V 554,076 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V 566,414 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.120,49 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 909,563 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 5,246 100m2
B NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,676 100m
2 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 19 cái
3 Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 19 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác D90mm Theo chương V 19 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm Theo chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo chương V 28 bộ
7 Lắp đặt đèn lon D100 Theo chương V 16 bộ
8 Lắp đặt quạt trần D1400 + volume Theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V 56 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 44 cái
11 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 39 cái
12 Lắp đặt bảng điện + mặt nạ nhựa đơn Theo chương V 24 hộp
13 Lắp đặt bảng điện + mặt nạ nhựa đôi Theo chương V 15 hộp
14 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp phân dây 120x120 Theo chương V 18 hộp
16 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1,1 100m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 336 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 214 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo chương V 92 m
23 Lắp đặt tủ điện 300x200x400 vào tường gạch Theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ Theo chương V 1 sứ
25 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi xịt xí xổm Theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi xả tiểu Theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt lavabo Theo chương V 7 bộ
30 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V 7 bộ
31 Lắp đặt van cửa đồng D27 Theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van nhựa D27 Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,72 100m
35 Lắp đặt cút nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa đk 27mm Theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt cút nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 15 cái
40 Lắp đặt nối gai trong đường kính 21mm Theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt phễu thu D90, inox Theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,15 100m
43 Lắp đặt cút nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,08 100m
50 Lắp đặt cút nhựa đk 34-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt nối gai trong đường kính 34mm Theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,06 100m
C NHÀ CHÍNH - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 9,633 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,236 m3
3 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 2,17 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy Theo chương V 0,543 100m2
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,338 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô đường kính <=10mm Theo chương V 0,014 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan Theo chương V 0,012 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 4 cái
9 Láng đáy buy, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,57 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng, rút Theo chương V 24,178 m2
D NHÀ CHÍNH - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Khoan giếng khoan sâu 10m ống vách STK D60, đất cấp II Theo chương V 10 m
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 0,64 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,64 m3
4 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét Theo chương V 4,1 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cáp giằng D10 có tăng đơ Theo chương V 28 m
8 Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhà Theo chương V 28 m
9 Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đất Theo chương V 2 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,21 100m
11 Lắp đặt nút bịt đầu ống STK D60mm Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt bát inox Theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt hộp nối cáp Theo chương V 1 cái
E NHÀ BẾP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,063 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,429 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 1,078 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 0,88 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 1,209 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,062 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,035 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,04 tấn
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo chương V 0,44 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V 0,074 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Theo chương V 0,044 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,025 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,016 100m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo chương V 0,784 m3
15 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 0,101 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V 0,56 m3
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,012 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m Theo chương V 0,067 tấn
19 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật cao <=28m Theo chương V 0,112 100m2
20 Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 Theo chương V 0,72 m3
21 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,018 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm h<=6m Theo chương V 0,086 tấn
23 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=28m Theo chương V 0,077 100m2
24 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V 1,641 m3
25 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m Theo chương V 0,119 tấn
26 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28m Theo chương V 0,271 100m2
27 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m, vxm M50 Theo chương V 3,292 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h<=6m, vxm M50 Theo chương V 0,072 m3
29 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M50 Theo chương V 0,065 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito Theo chương V 0,96 m2
31 Láng granitô Theo chương V 0,96 m2
32 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V 0,156 m3
33 SXLD cốt thép lanh tô đk <=10mm h<=6m Theo chương V 0,019 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,032 100m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 31,724 m2
36 Quét flinkote sê nô Theo chương V 30,494 m2
37 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,259 m3
38 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,015 tấn
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,011 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 2 cái
41 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly Theo chương V 4,48 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 2,351 m2
43 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V 2,351 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chương V 12,6 m2
45 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo chương V 12,264 m2
46 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 3,48 m2
47 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 3,48 m2
48 Lát gạch chống nóng trên sàn mái 75x200x200 Theo chương V 10,24 m2
49 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 9,14 m2
50 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 3,84 m2
51 Trát trần vữa M75 Theo chương V 23,151 m2
52 Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V 6,08 m2
53 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 37,7 m
54 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 30,54 m2
55 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 26,652 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 43,062 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 56,341 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 0,499 100m2
59 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo chương V 0,07 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm Theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm Theo chương V 0,11 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm Theo chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt bảng nhựa 150x200 Theo chương V 1 hộp
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 4 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 7 m
F NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110cv, đất cấp II Theo chương V 0,063 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,296 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 1,041 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 0,888 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 1,209 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,062 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,035 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,04 tấn
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo chương V 0,626 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V 0,014 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo chương V 0,089 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Theo chương V 0,064 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,025 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,014 100m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo chương V 0,662 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V 0,56 m3
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V 0,012 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo chương V 0,067 tấn
19 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật cao <=16m Theo chương V 0,112 100m2
20 Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 Theo chương V 0,678 m3
21 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V 0,018 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm h<=4m Theo chương V 0,086 tấn
23 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 0,07 100m2
24 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V 2,323 m3
25 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,12 tấn
26 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Theo chương V 0,339 100m2
27 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 4m, VXM M50 Theo chương V 4,776 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=4m M50 Theo chương V 0,621 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito Theo chương V 2,885 m2
30 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V 0,088 m3
31 SXLD cốt thép lanh tô đk <=10mm h<=6m Theo chương V 0,009 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,021 100m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 28,41 m2
34 Quét flinkote sê nô Theo chương V 28,41 m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly Theo chương V 5,79 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 1,957 m2
37 Sơn hoa sắt cửa 2 nước Theo chương V 1,957 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V 8,405 m2
39 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo chương V 25,92 m2
40 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 2,835 m2
41 Lát gạch chống nóng trên sàn mái 75x200x200 Theo chương V 9,875 m2
42 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 9,38 m2
43 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 3,616 m2
44 Trát trần vữa M75 Theo chương V 29,809 m2
45 Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V 2,1 m2
46 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 36,8 m
47 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 32,645 m2
48 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 34,855 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 49,135 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 63,27 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 0,503 100m2
G NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt bảng điện 50x100 Theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 6,2 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 3 m
10 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo chương V 0,097 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo chương V 0,07 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương V 0,01 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V 0,068 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mm Theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC D60/49mm Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm Theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm Theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC D49mm Theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/49mm Theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm Theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm Theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt y nhựa PVC D114mm Theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van nhựa D27mm Theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu D200x200 Theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt vòi xịt xí xổm Theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt lavabo Theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 bể
41 Lắp đặt gương soi Theo chương V 1 cái
H NHÀ VỆ SINH - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 9,06 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,226 m3
3 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 1,929 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy Theo chương V 0,483 100m2
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,348 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô đường kính <=10mm Theo chương V 0,032 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan Theo chương V 0,01 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 3 cái
9 Láng đáy buy, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,261 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng, rút Theo chương V 25,622 m2
11 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 buy rút Theo chương V 0,006 100m3
I NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 0,45 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 3,957 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 1,245 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 0,216 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,029 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,015 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,04 100m3
8 Lót bạt nhựa Theo chương V 0,433 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 3,632 m3
10 Lắp dựng cột thép tráng kẽm Theo chương V 0,107 tấn
11 Sản xuất vì kèo, giằng STK Theo chương V 0,091 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,091 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép tráng kẽm Theo chương V 0,136 tấn
14 Lắp dựng giằng thép Theo chương V 0,136 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,4mm Theo chương V 0,079 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,4mm Theo chương V 0,079 tấn
17 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45y Theo chương V 0,757 100m2
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo chương V 27,673 m2
19 Sản xuất máng nước bằng tôn kẽm dày 1,2mm Theo chương V 0,042 tấn
20 Lắp đặt máng nước bằng tôn kẽm dày 1,2mm Theo chương V 0,042 tấn
21 Lắp rọ chắn rác trên mái D60 Theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Theo chương V 0,054 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm Theo chương V 2 cái
J MÁI CHE
1 Sản xuất vì kèo, giằng STK Theo chương V 0,096 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,096 tấn
3 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Theo chương V 0,148 100m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo chương V 7,92 m2
K LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 0,749 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,192 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 0,192 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V 0,048 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,005 100m2
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V 0,005 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,121 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Theo chương V 1,21 m2
10 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo chương V 0,824 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V 0,135 m3
12 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,011 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,014 100m2
14 SX bêtông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,008 m3
15 SXLD cốt thép lanh tô đúc sẵn Theo chương V 0,001 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,002 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V 1 cái
L SAN NỀN - KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 3 (phần đất đào) Theo chương V 0,456 100m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 3 (phần đất đắp) Theo chương V 45,996 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 5,544 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 45,54 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 41,815 100m3
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,273 100m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 4,481 m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 24,758 m3
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo chương V 24,402 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo chương V 9,112 m3
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V 0,177 tấn
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo chương V 0,833 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Theo chương V 0,911 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,091 100m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=6m M75 Theo chương V 2,31 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 47 m2
17 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 6m, VXM M50 Theo chương V 1,706 m3
18 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <= 6m, VXM M50 Theo chương V 1,659 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 47,628 m2
20 Sản xuất lan can Theo chương V 0,145 tấn
21 Lắp dựng lan can Theo chương V 25,596 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm Theo chương V 0,352 100m
23 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,007 100m3
M CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110cv, đất cấp II Theo chương V 0,015 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 45,554 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,157 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 9,132 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 0,488 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,059 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,005 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,023 tấn
9 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 0,224 m3
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 18,854 m3
11 SX bêtông cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 2,574 m3
12 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk <=10mm Theo chương V 0,225 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột Theo chương V 0,458 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 65 cái
15 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo chương V 1,242 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng Theo chương V 0,18 100m2
17 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,185 tấn
18 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 6m, VXM M50 Theo chương V 12,319 m3
19 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <= 6m, VXM M50 Theo chương V 3,855 m3
20 Xây hoa bê tông 30x30 M50 Theo chương V 2,97 m2
21 Trát tường rào xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 231,196 m2
22 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 27,816 m2
23 Trát trụ lồi chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 3,63 m2
24 Trát giằng vữa M75 Theo chương V 23,974 m2
25 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V 24,923 m2
26 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 24,923 m2
27 Kẽ roon trụ cổng, trụ rào, tường rào Theo chương V 101,72 m
28 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 69,72 m
29 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,189 m3
30 SXLD cốt thép tấm đan Theo chương V 0,009 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,011 100m2
32 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 1 cái
33 ốp đá granit xám vào tường, cột Theo chương V 11,06 m2
34 ốp đá granit rubi đỏ vào tường, cột Theo chương V 1,68 m2
35 ốp đá bóc đen KT100x200 Theo chương V 0,888 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 115,115 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 153,307 m2
38 Đắp chữ alu Theo chương V 1 bộ
39 Gia công cửa cổng thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,218 tấn
40 Lắp dựng cửa cổng thép hộp mạ kẽm Theo chương V 10,098 m2
41 Sơn cửa cổng thép mạ kẽm 2 nước Theo chương V 13,515 m2
N SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 23,531 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 8,714 m3
3 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 6m, VXM M50 Theo chương V 17,428 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,078 100m3
5 Trát tường ngoài, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 183,25 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 183,25 m2
7 Lót bạt nhựa Theo chương V 8,91 100m2
8 Kẻ roon 2x2m Theo chương V 891 m2
9 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 59,3 m3
O ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 10,778 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 10,778 m3
3 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo chương V 61 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 68 m
5 Khoan giếng khoan sâu 40m ống vách STK D90, đất cấp I-VI Theo chương V 40 m
6 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo chương V 1 máy
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo chương V 1,57 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van nhựa D27mm Theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt đầu bơm nhựa PVC D34mm Theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->