Gói thầu: Xây dựng Trạm Bảo vệ rừng Cây Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước Một thành viên Lâm nghiệp Phong Điền |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm Bảo vệ rừng Cây Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:28:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,506 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,838 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 10 | Xây móng gạch block đặc 6x9.5x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,773 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,67 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,61 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ , Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ , Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,735 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,028 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,038 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái, sê nô, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | 1 m2 |
| 32 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,846 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,042 | 1 m3 |
| 34 | Xây ốp cột, trụ gạch Block đặc, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 1 m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,522 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,91 | 1 m2 |
| 37 | Trát trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | 1 m2 |
| 38 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,828 | 1 m2 |
| 39 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,04 | 1 m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | 1 m |
| 41 | Láng sê nô, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 1 m2 |
| 42 | Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 1 m2 |
| 43 | Lát nền gạch, Gạch Ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,49 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền nhà WC, Gạch Ceramic 30x30cm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | 1 m2 |
| 45 | Ôp tường nhà vệ sinh, Gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,418 | 1 m2 |
| 46 | Ôp chân tường, Gạch Ceramic10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | 1 m2 |
| 47 | Xây bệ đặt đan bếp gạch Block đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1 m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 1 m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 1 m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,175 | 1 m2 |
| 54 | Ôp tường, trụ, cột, Đá bóng kiếng 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,165 | 1 m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm nhựa Prima, Khung nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,028 | 1 m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi gỗ Kiền, tấm pa nô gỗ, Sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,359 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ gỗ Kiền, kính dày 5mm, Sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất cửa lật gỗ Kiền, kính dày 5mm, Sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ Kiền, Sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,359 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà,, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,434 | 1m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà,, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,522 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,84 | 1 m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| B | *\a- Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,658 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,219 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 1 m2 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1 m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 18 | LĐ co nhựa D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | LĐ co nhựa D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | *\b- Hệ thống điện: | |||
| 1 | Bộ đèn LED nổi trần BD M16L 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Bộ đèn LE ốp trần ( D LN05L 220/14W)-SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Bộ đèn LED 1,2m , T8L TT01 M11/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp đôi, tròn - Dẹt ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc + đế âm + mặt 1 lỗ, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lđặt tủ APTOMAT 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Lđặt tủ APTOMAT 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 LV-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 m |
| 17 | *\c- Hệ thống cấp, thoát nước: | 0 | ||
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nước + tắm hương sen D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp vòi hang xịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp rá chắn rác +phễu thu d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp cầu chắn rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, Dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa chén bát Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 28 | Lắp đặt phao điện đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 29 | Lđặt ống nhựa HDPE D25, Đkính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D21, Đkính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D60, Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC D90, Đkính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC D114, Đkính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 34 | LĐ rắc co D25/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | LĐ cút nhựa D21, Đkính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa ren trong D21, Đkính cút ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 37 | LĐ tê nhựa D21, Đkính tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa D60, Đkính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | LĐ tê nhựa D60, Đkính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | LĐ cút nhựa D90, Đkính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 41 | LĐ cút nhựa D114, Đkính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| D | *\2- Hạng mục : San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,579 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,172 | 1 m3 |
| E | *\3- Hạng mục : Cổng- Hàng rào | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,072 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,643 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,591 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,049 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,761 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,594 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,377 | 1 m3 |
| 8 | Trải bạt ni lông xanh đỏ chống mất nước BT, Bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Mc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,31 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,794 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường bằng blô 10x20x40, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,149 | 1 m3 |
| 19 | Xây ốp cột, trụ gạch block đặc (6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 1 m3 |
| 20 | Xây tường gạch block đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,97 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 1 m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,353 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,803 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,3 | 1 m |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,537 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất, LD cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 30 | Sản xuất, LD giằng thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 31 | Sản xuất, LD hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,85 | m2 |
| 32 | Sản xuất, LD hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | m2 |
| F | *\3- Hạng mục : Sân - cống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,828 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,998 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng blô 10x20x40, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cống tròn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấukiện |
| 9 | Bê tông sân, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,397 | 1 m3 |
| 10 | Trải bạt ni lông xanh đỏ chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,31 | m2 |
| 11 | Cắt sân bê tông bằng máy cắt, Chiều dày lớp cắt <= 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 10 m |
| G | *\4- Hạng mục : Kho chứa nhựa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,877 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường gạch block đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1 m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | Tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | Tấn |
| 27 | Lợp mái fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | 1 m2 |
| H | + Bể chứa nhựa: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường gạch block đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lưới thép d16, khung thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi