Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ADB thuộc chương trình giáo dục trung học giai đoạn 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:16:00 đến ngày 2020-07-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,882,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9076 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 249,3315 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2062 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,01 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8273 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2727 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4687 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7822 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,11 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1602 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5054 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,809 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,1731 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2784 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8568 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4914 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5204 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1271 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1845 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0788 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4391 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4391 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1746 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0422 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0949 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0543 | tấn |
| 30 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8627 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9678 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0198 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3663 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,941 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,941 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6375 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,078 | m2 |
| 40 | Chèn vải tẩm nhựa bitum miệng bể | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1186 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | 100m3/1km |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7978 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6924 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1752 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2058 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6903 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4678 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9938 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2117 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7794 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | tấn |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8332 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0077 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4221 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,6659 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,4729 | m3 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2972 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3069 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5735 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,2214 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,8638 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,664 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7041 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3554 | tấn |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,255 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7859 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5644 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5644 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,5375 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh - dày 0,45mm mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1763 | 100m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,374 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,152 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9226 | m3 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30, gạch Ceramic 30x45cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250,089 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit hồng (mặt bóng, mặt khò lửa, mặt băm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,9645 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.382,6275 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 214,9806 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 356,7795 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,6592 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 548,6001 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 211,96 | m |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 442,0271 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 794,38 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,22 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm khung xương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,4431 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, gạch 50x50cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 642,8485 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,0518 | m2 |
| 91 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,3022 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,3794 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,461 | m2 |
| 94 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7745 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | tấn |
| 96 | Cửa thang mái khung thép bịt tôn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7225 | m2 |
| 97 | Trụ gỗ cầu thang bằng nhóm III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 98 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7793 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4743 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,1625 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,404 | m2 |
| 102 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,5674 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.209,8547 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 465,7895 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,923 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở trượt 3 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,2 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 108 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,177 | m2 |
| 109 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 110 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,283 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,177 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,36 | m2 |
| 116 | Sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.972,4 | kg |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,072 | 100m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Mica (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V (mặt+hạt+đế âm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V (mặt+hạt+đế âm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 625 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 555 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 287 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp điện Cu/XLPE/PVC/ 4x10mm2 (cấp cho điều hòa) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cấp cho điều hòa) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Cấp cho điều hòa) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 495 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 60A, ICU=15KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Cầu chì 220V/ 2A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 38 | Cầu chì 220V/ 2A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 44 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5kA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5kA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 50 | Cọc đồng tiếp địa D16, l=2,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 52 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Đào đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | m3 |
| 55 | Hóa chất giảm điện trở (bao 11,34kg) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bao |
| 56 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 58 | Cọc đồng tiếp địa thép L63x63x6, L=2,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa thép D=18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 60 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,25 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,25 | m3 |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Hóa chất giảm điện trở (bao 11,34kg) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bao |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Cút ren trong PPR- D20x1/2" nối bằng p/p hàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 35 | Măng sông ren trong PPR- D40x5/4'' nối bằng p/p hàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Măng sông ren trong PPR- D32x1'' nối bằng p/p hàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Măng sông ren trong PPR- D25x1/2" nối bằng p/p hàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Măng sông ren ngoài PPR- D40x2'' nối bằng p/p hàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm PN10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm PN10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm PN10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm PN10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê kẽm - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút kẽm - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép Inox - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 69 | Đai INOX D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt van phao két nước mái - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Xí bệt+ Xịt đồng bộ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Gương soi KT 500x700x5 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ga thu sàn Inox - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 80 | Tiểu nam treo tường + van nhấn xả tự động | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 82 | Máy bơm nước (SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| D | HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3939 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2313 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0767 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6023 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1256 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4724 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1943 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1213 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3143 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0909 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1726 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3019 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3828 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1054 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5445 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1976 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2294 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1986 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9404 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3222 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6268 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4451 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8002 | m3 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,4588 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,4588 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 215,0726 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,45 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 316,1226 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1451 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,96 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,962 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1588 | m2 |
| 50 | Đèn Led ốp trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 51 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 53 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Đai INOX | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0708 | 100m2 |
| E | HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7912 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi <=1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0479 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2555 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6844 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0533 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2295 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3145 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3675 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0101 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0809 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0238 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1984 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2446 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3455 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3637 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4925 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1536 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1868 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4128 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7242 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0533 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7897 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0243 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2092 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6764 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8772 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1907 | m3 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,3508 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,3508 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 167,0734 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,37 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,25 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,76 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,76 | m |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,786 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,0888 | m2 |
| 47 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0969 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,63 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5886 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0604 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2885 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3278 | m3 |
| 54 | Đèn Led ốp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 55 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 57 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Đai INOX | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6261 | 100m2 |
| F | HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 03 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,064 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0806 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5872 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1625 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2424 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,426 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1551 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5937 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,945 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1618 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0475 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4713 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1212 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2302 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4025 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5704 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8621 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0932 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7712 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0322 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6438 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3474 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0692 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3936 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0822 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6809 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4565 | m3 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,6828 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,6828 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258,1806 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,665 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,754 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,16 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,16 | m |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,1762 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 394,5996 | m2 |
| 47 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1528 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,71 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2753 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1096 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0269 | 100m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5376 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,064 | m3 |
| 54 | Đèn Led ốp trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 55 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 57 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Đai INOX | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3099 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2703 | 100m2 |
| G | HM: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.379,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 5 | Đầm nén nền đã phá dỡ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4987 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,87 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.379,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,7206 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0575 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0575 | m3 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (02 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,7206 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,7206 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,386 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Đai INOX | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | lỗ |
| 21 | Xử lý chống thấm lỗ khoan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | lỗ |
| H | HM: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2031 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,202 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3038 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5977 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0503 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5227 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7045 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0731 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6534 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1246 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0441 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3231 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1455 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0033 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1323 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0001 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | 100m3/1km |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2282 | m3 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0445 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1038 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5711 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2397 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0418 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2271 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2278 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2608 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6454 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9889 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0269 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1837 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0068 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0565 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2772 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1255 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1255 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,618 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh - dày 0,45mm mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1612 | 100m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8796 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8796 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,8515 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,83 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,5 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0096 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,28 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,8515 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,9396 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m2 |
| 68 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,9 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30, gạch Ceramic 40x40cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,79 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn LED | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Ổ cắm đôi hai chấu 16A-250V lắp chìm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2hạt (mặt+hạt+đế âm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt trần, điện cơ thống nhất 1,4m (cánh sắt) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Hộp nối dây 80x80 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 80 | Hộp điện phòng âm tường, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/25A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 92 | Đai INOX | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9348 | 100m2 |
| I | HM: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5956 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4823 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,618 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2595 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0665 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5554 | m3 |
| 8 | Bulong M24x1200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4481 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0892 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3053 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,8844 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2803 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,393 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3331 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2803 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,393 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3331 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,0501 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh- dày 0,45mm mạ kẽm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8227 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước dày 0,45mm; khổ rộng 400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,6 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| J | HM: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4908 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0629 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0907 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9743 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2676 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8424 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0987 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1742 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9663 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5274 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | 100m3/1km |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6334 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1618 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0227 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7647 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3224 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1394 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1583 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6316 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2677 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2787 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6772 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8305 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9145 | m3 |
| 35 | Thép V63x63x6 trụ bảng tên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,094 | kg |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,292 | m2 |
| 37 | Ngói bò úp nóc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,88 | viên |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1632 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,012 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,426 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,4378 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (mặt bóng) dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,334 | m2 |
| 43 | Ốp gạch 6x20cm - ốp tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,08 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,6641 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3319 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,446 | 1m2 |
| 48 | Tôn làm cánh cổng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,78 | kg |
| 49 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Bản lề | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Khoá cổng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Lắp dựng cánh cổng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,59 | m2 |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 58 | Bộ chữ : "UBND TỈNH HÀ NAM"; "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"; " ĐỊA CHỈ: XÃ TÂN SƠN - HUYỆN KIM BẢNG - TỈNH HÀ NAM"; ĐT:.................... (Cao chữ 70mm, chiều dày thân chữ 7mm) chất liệu Mika gương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Bộ chữ: "TRƯỜNG THPT B KIM BẢNG" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chữ: "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Bộ chữ: "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6156 | 100m2 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4385 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0498 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7784 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3874 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7027 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1203 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1338 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9305 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3005 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0989 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0989 | 100m3/1km |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | tấn |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6463 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3664 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,302 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,1048 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,4068 | m2 |
| 82 | Hàng rào hoa sắt 14x14 cả sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 436,88 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,804 | m2 |
| K | HM: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7306 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2527 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5002 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4361 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3912 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,8968 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3793 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,526 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,916 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm VH | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3329 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3544 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3544 | 100m3/1km |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m2 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1141 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3714 | 100m3 |
| 22 | Rải Nilong lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4272 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,408 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | 10m |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1126 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2602 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,8033 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 387,068 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 267,4288 | m2 |
| 30 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,2281 | m3 |
| L | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt quang 24V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang 24V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 8x2x0,5m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 10 | Gen bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng cuộn vòi D65 dài 20m ngoài nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 19 | Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 20 | Cuộn vòi D65/13 bar/20m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 21 | Cuộn vòi D50/13 bar/20m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| 22 | Lăng phun D65/13 Bar | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 23 | Lăng phun D50/13 Bar | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt van chặn chữa cháy - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn két nước mồi - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Rọ hút van 1 chiều D100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 27 | Két nước mồi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | két |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Kép kẽm D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Bích thép hàn D100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15-20kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa lắp đồng hồ D15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 39 | Máy bơm nước động cơ điện Q=54m3/h; H=42,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm nước Q=54m3/h; H=42,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động (1 bơm điện kw, 01 bơm điện dự phòng, vỏ tủ, thiết bị...) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (4kg) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bình |
| 43 | Bình khí chữa cháy CO2, (3kg) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 45 | Giá treo bình chữa cháy (1 giá chứa 2 bình) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Đèn EXIT có 2 mặt chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 47 | Đèn chiếu sáng sự cố áp tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi