Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712663-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200655286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ADB thuộc chương trình giáo dục trung học giai đoạn 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 10:16:00 đến ngày 2020-07-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,882,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9076 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 249,3315 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5019 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2062 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,01 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8273 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2727 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4687 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7822 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,11 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2049 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1602 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5054 100m2
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,809 m3
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,1731 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2784 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8568 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4914 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5204 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1271 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1845 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0788 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4391 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4391 100m3/1km
25 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1746 100m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0422 100m2
27 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,551 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0949 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0543 tấn
30 Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8627 m3
31 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9678 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0346 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0198 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3663 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,941 m2
36 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,941 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,44 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6375 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,078 m2
40 Chèn vải tẩm nhựa bitum miệng bể Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,584 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1186 100m3
43 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0406 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0406 100m3/1km
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7978 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6924 tấn
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1752 100m2
48 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,2058 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6903 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4678 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,9938 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2117 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7794 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1606 tấn
55 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8332 100m2
56 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,0077 100m2
57 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4221 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,6659 m3
59 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,4729 m3
60 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2972 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3069 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5735 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 175,2214 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,8638 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,664 m3
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7041 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3554 tấn
68 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,255 100m2
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,7859 m3
70 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5644 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5644 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 134,5375 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh - dày 0,45mm mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1763 100m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,374 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,152 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9226 m3
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30, gạch Ceramic 30x45cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 250,089 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit hồng (mặt bóng, mặt khò lửa, mặt băm) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,9645 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.382,6275 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 214,9806 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 356,7795 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,6592 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 548,6001 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 211,96 m
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 442,0271 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 794,38 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,22 m2
88 Thi công trần bằng tấm khung xương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,4431 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, gạch 50x50cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 642,8485 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,0518 m2
91 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,3022 m2
92 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,3794 m2
93 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,461 m2
94 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7745 tấn
95 Gia công thang sắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0315 tấn
96 Cửa thang mái khung thép bịt tôn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7225 m2
97 Trụ gỗ cầu thang bằng nhóm III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
98 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7793 1m3
99 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4743 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,1625 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,404 m2
102 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,5674 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.209,8547 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 465,7895 m2
105 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,923 m2
106 Cửa sổ mở trượt 3 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 97,2 m2
107 Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
108 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,177 m2
109 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
110 Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
111 Phụ kiện cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
112 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 170,283 m2
114 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,177 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,36 m2
116 Sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 14x14 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.972,4 kg
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,072 100m2
B NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED Mica (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58 cái
4 Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V (mặt+hạt+đế âm) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
6 Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V (mặt+hạt+đế âm) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
7 Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 180 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 625 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 555 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 287 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 310 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 715 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, cáp điện Cu/XLPE/PVC/ 4x10mm2 (cấp cho điều hòa) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cấp cho điều hòa) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Cấp cho điều hòa) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 495 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 275 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
24 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
25 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 60A, ICU=15KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
27 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
28 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
29 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Lắp đặt máy biến dòng 300/5A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
31 Chuyển mạch vol 7 vị trí Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Cầu chì 220V/ 2A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
34 Cầu đấu điện 30A 6 pha ra Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
35 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
36 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
37 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
38 Cầu chì 220V/ 2A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
39 Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
40 Cầu đấu điện 30A 6 pha ra Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
41 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
42 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
43 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
44 Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
45 Cầu đấu điện 30A 6 pha ra Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
46 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 hộp
47 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
48 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5kA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
49 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5kA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
50 Cọc đồng tiếp địa D16, l=2,4m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1 bộ
51 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
52 Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Đào đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,5 1m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,5 m3
55 Hóa chất giảm điện trở (bao 11,34kg) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bao
56 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
57 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 m
58 Cọc đồng tiếp địa thép L63x63x6, L=2,4m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1 bộ
59 Kéo rải dây tiếp địa thép D=18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
60 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,25 1m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,25 m3
62 Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
63 Hóa chất giảm điện trở (bao 11,34kg) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bao
C NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
2 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
6 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
7 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
8 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
9 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
15 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
16 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
17 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
18 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
19 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
20 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
21 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
34 Cút ren trong PPR- D20x1/2" nối bằng p/p hàn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
35 Măng sông ren trong PPR- D40x5/4'' nối bằng p/p hàn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
36 Măng sông ren trong PPR- D32x1'' nối bằng p/p hàn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
37 Măng sông ren trong PPR- D25x1/2" nối bằng p/p hàn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
38 Măng sông ren ngoài PPR- D40x2'' nối bằng p/p hàn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm PN10 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm PN10 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm PN10 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm PN10 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
56 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
57 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
58 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
59 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
61 Lắp đặt tê kẽm - Đường kính 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
62 Lắp đặt cút kẽm - Đường kính 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
63 Lắp đặt kép Inox - Đường kính 20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
66 Lắp đặt cút nhựa uPVc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
67 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
68 Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
69 Đai INOX D90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
71 Lắp đặt van phao két nước mái - Đường kính 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
72 Xí bệt+ Xịt đồng bộ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
75 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
76 Gương soi KT 500x700x5 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
77 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
78 Lắp đặt ga thu sàn Inox - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
80 Tiểu nam treo tường + van nhấn xả tự động Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
82 Máy bơm nước (SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
D HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 01
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3939 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,2313 100m
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0767 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1918 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6023 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1256 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4724 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1943 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0152 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1213 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0356 100m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,294 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3143 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0387 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0387 100m3/1km
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0909 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1726 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3019 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3828 100m2
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1054 m3
21 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,466 100m2
22 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5445 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1976 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2294 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,529 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,956 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1986 m3
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,9404 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3222 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0609 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,33 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6268 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,4451 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8002 m3
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,4588 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,4588 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 215,0726 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,6 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,45 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,36 m
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,36 m
42 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,8 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 316,1226 m2
44 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1451 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,96 m2
46 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,48 1m3
47 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,87 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,962 m3
49 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1588 m2
50 Đèn Led ốp trần Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
51 Công tắc đảo chiều 10A/250V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
53 Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
57 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
58 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
60 Đai INOX Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0708 100m2
E HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 02
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7912 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi <=1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0479 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0479 100m3/1km
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2555 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,6844 100m
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0533 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1206 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2295 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0805 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3145 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3675 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0101 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0809 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0238 100m2
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,196 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1984 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0313 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0313 100m3/1km
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0581 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,115 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1894 tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2446 100m2
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3455 m3
24 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3637 100m2
25 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4925 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1536 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1868 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4128 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7242 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0533 m3
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7897 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,189 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0243 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2092 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6764 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8772 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1907 m3
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,3508 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,3508 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 167,0734 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,37 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,25 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,76 m
44 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,76 m
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,786 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 263,0888 m2
47 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0969 tấn
48 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,63 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5886 m3
50 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,0604 m2
51 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0144 100m3
52 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2885 100m2
53 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3278 m3
54 Đèn Led ốp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
55 Công tắc đảo chiều 10A/250V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
57 Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
62 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
64 Đai INOX Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6261 100m2
F HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 03
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,064 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0806 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0806 100m3/1km
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5872 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,1625 100m
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1008 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2424 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,426 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1551 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5937 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,945 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0202 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1618 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0475 100m2
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,392 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4713 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0546 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0546 100m3/1km
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1212 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2302 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4025 tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5104 100m2
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8072 m3
24 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5704 100m2
25 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8621 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,231 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0932 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7712 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0322 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6438 m3
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0848 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3474 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0692 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3936 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0822 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,6809 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4565 m3
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,6828 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,6828 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 258,1806 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,665 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,754 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,16 m
44 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,16 m
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,1762 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 394,5996 m2
47 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1528 tấn
48 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,71 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2753 m3
50 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1096 m2
51 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0269 100m3
52 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5376 100m2
53 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,064 m3
54 Đèn Led ốp trần Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
55 Công tắc đảo chiều 10A/250V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
57 Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
62 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
64 Đai INOX Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3099 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2703 100m2
G HM: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.379,5 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,87 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,78 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,78 m3
5 Đầm nén nền đã phá dỡ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4987 100m3
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,87 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 50x50cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.379,5 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,7206 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0575 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0575 m3
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (02 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,7206 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,7206 m2
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,386 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
17 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
18 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
19 Đai INOX Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 cái
20 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 lỗ
21 Xử lý chống thấm lỗ khoan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 lỗ
H HM: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2031 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0508 100m2
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1096 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,202 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,069 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3038 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5977 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0177 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0503 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0634 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5227 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7045 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0396 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0264 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0731 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6534 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1246 100m3
18 Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0623 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0623 100m3/1km
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0441 100m3
21 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3231 m3
22 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1455 1m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0033 100m2
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1323 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0001 100m3
26 Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0014 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0014 100m3/1km
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2282 m3
29 Láng granitô bậc tam cấp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0445 m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,029 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0628 tấn
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1038 100m2
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5711 m3
34 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m2
35 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2397 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0418 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,094 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2271 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,726 m3
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2278 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2608 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6454 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9889 m3
44 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0269 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,023 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1837 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0252 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0068 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0565 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2772 m3
52 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1255 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1255 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,618 1m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh - dày 0,45mm mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1612 100m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,8796 m2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,8796 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,8515 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,83 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,5 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,0096 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,28 m
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,8515 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,9396 m2
67 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,43 m2
68 Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
69 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
70 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
71 Hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,9 kg
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,75 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30, gạch Ceramic 40x40cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,79 m2
75 Lắp đặt đèn LED Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
76 Ổ cắm đôi hai chấu 16A-250V lắp chìm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
77 Lắp đặt công tắc 2hạt (mặt+hạt+đế âm) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
78 Lắp đặt quạt trần, điện cơ thống nhất 1,4m (cánh sắt) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
79 Hộp nối dây 80x80 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 hộp
80 Hộp điện phòng âm tường, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
84 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/25A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
85 Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 110 m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
90 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
91 Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 110mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
92 Đai INOX Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9348 100m2
I HM: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5956 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4823 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,618 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2595 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0665 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1796 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5554 m3
8 Bulong M24x1200 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4481 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0892 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0892 100m3/1km
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3053 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,8844 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2803 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,393 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3331 tấn
17 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2803 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,393 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3331 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 169,0501 1m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh- dày 0,45mm mạ kẽm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8227 100m2
22 Máng thu nước dày 0,45mm; khổ rộng 400mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,6 md
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
25 Lắp đặt rọ chắn rác Inox - Đường kính 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
J HM: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4908 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0629 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0907 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9743 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0428 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2676 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8424 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0139 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0987 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0317 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1742 m3
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9663 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5274 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,396 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0433 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0433 100m3/1km
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6334 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0328 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1618 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0227 100m2
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7647 m3
22 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1053 100m2
23 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3224 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0675 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1394 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,095 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,408 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1583 m3
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6316 m3
30 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2677 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2787 tấn
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6772 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8305 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,9145 m3
35 Thép V63x63x6 trụ bảng tên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,094 kg
36 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,292 m2
37 Ngói bò úp nóc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,88 viên
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,1632 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,012 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,426 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,4378 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên (mặt bóng) dày 20mm vào tường có chốt bằng inox Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,334 m2
43 Ốp gạch 6x20cm - ốp tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,08 m
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 83,6641 m2
46 Gia công cổng sắt thép hộp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3319 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,446 1m2
48 Tôn làm cánh cổng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,78 kg
49 Bánh xe cổng bằng sắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
50 Bản lề Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
51 Khoá cổng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
52 Lắp dựng cánh cổng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,59 m2
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
57 Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
58 Bộ chữ : "UBND TỈNH HÀ NAM"; "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"; " ĐỊA CHỈ: XÃ TÂN SƠN - HUYỆN KIM BẢNG - TỈNH HÀ NAM"; ĐT:.................... (Cao chữ 70mm, chiều dày thân chữ 7mm) chất liệu Mika gương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
59 Bộ chữ: "TRƯỜNG THPT B KIM BẢNG" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
60 Bộ chữ: "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
61 Bộ chữ: "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6156 100m2
63 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4385 100m3
64 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0498 100m2
65 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7784 m3
66 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3874 m3
67 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7027 m3
68 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1203 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0768 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1338 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9305 m3
72 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3005 100m3
73 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0989 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0989 100m3/1km
75 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1385 tấn
76 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1385 tấn
77 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6463 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3664 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,302 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,1048 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,4068 m2
82 Hàng rào hoa sắt 14x14 cả sơn hoàn thiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 436,88 kg
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,804 m2
K HM: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6 m2
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7306 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5002 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2527 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5002 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4361 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,3912 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,8968 m2
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3793 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,526 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,916 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 226 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm VH Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2 1 đoạn ống
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3329 100m3
17 Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3544 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3544 100m3/1km
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6 m2
20 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1141 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3714 100m3
22 Rải Nilong lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4272 100m2
23 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 111,408 m3
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9 10m
25 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1126 100m3
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,2602 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,8033 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 387,068 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 267,4288 m2
30 Đất màu trồng cây Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 107,2281 m3
L HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt quang 24V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói quang 24V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy 24V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy 24V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy 24V Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
6 Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
7 Lắp đặt đèn báo phòng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
8 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
9 Cáp tín hiệu báo cháy 8x2x0,5m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
10 Gen bảo vệ dây tín hiệu báo cháy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 400 m
11 Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Điện trở cuối đường dây Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,52 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
17 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Hộp đựng cuộn vòi D65 dài 20m ngoài nhà Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
19 Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy trong nhà 600x500x180 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
20 Cuộn vòi D65/13 bar/20m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cuộn
21 Cuộn vòi D50/13 bar/20m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cuộn
22 Lăng phun D65/13 Bar Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
23 Lăng phun D50/13 Bar Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 chiếc
24 Lắp đặt van chặn chữa cháy - Đường kính 100mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
25 Lắp đặt van chặn két nước mồi - Đường kính 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Rọ hút van 1 chiều D100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
27 Két nước mồi Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 két
28 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
30 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Kép kẽm D25 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Bích thép hàn D100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15-20kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
36 Lắp đặt van khóa lắp đồng hồ D15mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
39 Máy bơm nước động cơ điện Q=54m3/h; H=42,6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
40 Máy bơm nước Q=54m3/h; H=42,6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
41 Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động (1 bơm điện kw, 01 bơm điện dự phòng, vỏ tủ, thiết bị...) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
42 Lắp đặt bình bột chữa cháy (4kg) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bình
43 Bình khí chữa cháy CO2, (3kg) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bình
44 Nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
45 Giá treo bình chữa cháy (1 giá chứa 2 bình) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
46 Đèn EXIT có 2 mặt chỉ hướng và không chỉ hướng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
47 Đèn chiếu sáng sự cố áp tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
48 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
50 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,096 m3
51 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->