Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710701-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200345596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 14:22:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,755,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường, Hè vỉa, Cây xanh
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,653 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,653 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,653 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,653 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,67 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,377 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,487 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 17,754 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 3,462 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 3,996 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 26,351 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 35,959 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 578,23 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V E-HSMT 37,9 100m2
15 Rải vải địa kỹ thuật đáy cống 35KN Theo Chương V E-HSMT 14,22 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 26,318 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 26,318 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 3,852 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 6,367 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 11,125 100m3
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (gồm 5 cm và 2 cm bù vênh) Theo Chương V E-HSMT 5,14 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 5,14 100m2
23 Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3 Theo Chương V E-HSMT 2.639,46 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 211,157 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 26,395 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 34,894 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,147 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cm Theo Chương V E-HSMT 478 m
29 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Theo Chương V E-HSMT 143,4 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 19,584 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,088 100m2
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cm Theo Chương V E-HSMT 544 m
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 7,584 m3
34 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,642 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,959 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,196 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,195 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,422 m3
39 Trồng cây sấu trên hè D>=20cm; H>3m (trọn gói cả chăm sóc và cây chống sắt) Theo Chương V E-HSMT 25 cây
40 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 24 100m
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 85,44 m3
43 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V E-HSMT 11,477 m2
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
46 Làm tầng lọc bằng đất sét mui luyện Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
47 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 33,75 100m
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Chương V E-HSMT 5,4 m3
49 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 103,95 m3
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V E-HSMT 10,76 m2
51 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
52 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
53 Làm tầng lọc bằng đất sét mui luyện Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,51 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,586 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 46,8 m2
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,256 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,256 m3
59 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 4,588 tấn
60 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 4,588 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 58,442 m2
62 Dây xích thép Theo Chương V E-HSMT 154 m
63 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,223 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,223 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,223 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,223 100m3
67 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 71,5 m2
B Hạng mục: Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 40,526 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,057 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,057 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,057 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 19,687 100m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 Theo Chương V E-HSMT 25 đoạn ống
7 Cống D400-HL93 Theo Chương V E-HSMT 62,5 m
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 75 cấu kiện
9 Đế cống D400 Theo Chương V E-HSMT 75 đế
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 3000mm Theo Chương V E-HSMT 300 đoạn ống
11 Cống D2500 - HL93 Theo Chương V E-HSMT 450 m
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2500mm Theo Chương V E-HSMT 280 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2500mm Theo Chương V E-HSMT 600 cái
14 Đế cống D2500 Theo Chương V E-HSMT 600 đế
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 33,28 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - BTTP. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 89,856 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - BTTP. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 28,704 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V E-HSMT 3,141 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 6,381 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo Chương V E-HSMT 11,565 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 1,822 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 416 cấu kiện
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo Chương V E-HSMT 416 cái
24 Nối cống B300 Theo Chương V E-HSMT 397 mối nối
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,482 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 13,404 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,993 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,306 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,934 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,067 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,039 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V E-HSMT 1,549 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo Chương V E-HSMT 2 cái
34 Khung + tấm chắn rác gang Theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt khung + tấm chắn rác Theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 14,079 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 163,514 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 12,373 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,33 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 27,873 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,637 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,378 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V E-HSMT 14,582 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo Chương V E-HSMT 19 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 19 cấu kiện
46 Khung + nắp gang loại dưới đường Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
47 Lắp đặt Khung + nắp gang Theo Chương V E-HSMT 19 cái
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,427 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,285 100m2
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,048 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 51,68 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,406 m3
53 Khung + tấm chắn rác KT960x530 tải trọng 250KN Theo Chương V E-HSMT 19 cái
54 Lắp đặt khung + tấm chắn rác gang KT960x530 tải trọng 250KN Theo Chương V E-HSMT 19 cái
55 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 12,06 100m
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 3,17 m3
57 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 13,23 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,158 100m2
59 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo Chương V E-HSMT 3,94 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 24,23 m3
61 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo Chương V E-HSMT 1,05 100m
62 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo Chương V E-HSMT 1,05 100m
63 Hao phí vật liệu cọc Theo Chương V E-HSMT 294,21 kg
64 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V E-HSMT 0,514 tấn
65 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V E-HSMT 0,514 tấn
66 Hao phí vật liệu Theo Chương V E-HSMT 23,994 kg
67 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,159 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,159 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,159 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,159 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,045 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 2,687 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 2,048 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,92 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,084 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,086 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,912 m3
78 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,061 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 1,619 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 6,89 m3
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 76,145 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 121,001 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 121,001 m2
C Hạng mục: Biện pháp thi công
1 Bat dứa, phên nứa dẫn dòng Theo Chương V E-HSMT 1.920 m2
2 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Theo Chương V E-HSMT 28,5 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 28,5 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 28,5 100m3
5 Cọc U160 Theo Chương V E-HSMT 2.852,0325 Kg
6 Thép tấm 5mm Theo Chương V E-HSMT 2.956,2221 kg
7 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 20,8 100m
8 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 20,8 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo Chương V E-HSMT 20,8 100m cọc
10 Ván khuôn thép. Theo Chương V E-HSMT 15,6 100m2
D Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,468 m3
2 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cáp Theo Chương V E-HSMT 5,48 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,44 m3
5 Đóng cọc đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 21 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,31 m3
8 Khung móng cột M24 Theo Chương V E-HSMT 19 cái
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép H = 6 Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 9,31 m3
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo Chương V E-HSMT 19 cột
12 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo Chương V E-HSMT 19 1 bộ
13 Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,14 100m
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 19 bảng
15 Lắp cửa cột Theo Chương V E-HSMT 19 cửa
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
17 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
18 Đánh số cột thép Theo Chương V E-HSMT 1,9 10 cột
19 Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 13,195 m
20 Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 599,865 m
21 Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo Chương V E-HSMT 599,865 m
22 Rải cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 11,85 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->