Gói thầu: Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:53:00 đến ngày 2020-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,256,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| B | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 446,179 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,624 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,035 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,697 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,797 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| D | ĐÌNH CHÍNH | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,188 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,109 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,048 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,444 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,797 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,505 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,017 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 254,739 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 337,688 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,185 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,684 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 353,873 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 386,872 | m2 |
| F | CHI TIẾT BẬC TAM CẤP + TƯỜNG CHẮN CHÊNH COS | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,285 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,341 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,544 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,544 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,341 | m2 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 61*61*25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Chân tảng 51*51*25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | tấm |
| 3 | Chân tảng 46*46*25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | tấm |
| 4 | Chân tảng 41*41*25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 5 | Chân tảng 36*36*25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,831 | m3 |
| 7 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 403,694 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,485 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161,478 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,994 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,475 | m |
| 13 | Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 363,148 | viên |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,13 | m |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 16 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,102 | m2 |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,002 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,386 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,731 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 282,154 | m2 |
| 22 | Máng Inox dày 0.5ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| H | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông, D≤30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,177 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,005 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,419 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,761 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 4.5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 20 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Khỏa cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5.5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,177 | m2 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,146 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 26 | Vệ sinh bê mặt các cấu kiện gỗ giữ lại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 440,752 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,485 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,343 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,535 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,045 | m3 |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,623 | 100m2 |
| 32 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,087 | 100m2 |
| 33 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4-6 ATM | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCCB -2P50A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P25A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P25A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 213 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| K | HẠ TẦNG | |||
| L | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,021 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,127 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,787 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| N | GA CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,159 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,514 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,805 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Nắp composie ga thu cống D400 trên sân | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| O | CỐNG TRÒN D400 (L=31,0M) | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,4 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,4 | mối nối |
| P | RÃNH SỎI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| Q | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| R | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,589 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 525,89 | m2 |
| S | BÓ VỈA BÓ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,711 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,497 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| T | PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 15 | Đầu cốt đồng M10-16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2+E-1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,569 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,524 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,363 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 340,296 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,974 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,133 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 229,2 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 466,403 | m2 |
| 24 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | viên |
| V | CHỐNG MỐI ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,914 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,62 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.410,766 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi