Gói thầu: Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714274-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính
Số hiệu KHLCNT 20200690753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:53:00 đến ngày 2020-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,256,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
B ĐÌNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 446,179 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,624 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,035 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,697 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,797 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,75 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,75 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,75 100m3
C SÂN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,796 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,439 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,489 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,489 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,069 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,207 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,207 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,207 100m3
D ĐÌNH CHÍNH
E PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,188 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,67 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,728 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,952 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,109 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,215 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,553 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,336 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,736 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,048 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,444 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,797 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,353 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,539 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,539 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,539 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,635 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58,505 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,681 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,199 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,166 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,017 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 254,739 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 337,688 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,185 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 354,684 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 353,873 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 386,872 m2
F CHI TIẾT BẬC TAM CẤP + TƯỜNG CHẮN CHÊNH COS
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,632 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,475 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,285 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,341 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,544 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,544 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,341 m2
G PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 61*61*25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
2 Chân tảng 51*51*25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 tấm
3 Chân tảng 46*46*25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 tấm
4 Chân tảng 41*41*25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
5 Chân tảng 36*36*25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 tấm
6 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,831 m3
7 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,75 m2
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 403,694 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,485 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 161,478 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,994 m2
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 83,475 m
13 Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 363,148 viên
14 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,13 m
15 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,133 m3
16 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,102 m2
17 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,002 m2
18 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 hiện vật
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,386 m2
20 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,731 m2
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 282,154 m2
22 Máng Inox dày 0.5ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 tấn
H PHẦN MỘC CỔ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,131 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông, D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,138 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,334 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,257 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,598 m3
7 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,995 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,521 m3
9 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,177 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,005 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,037 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,106 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,795 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,545 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,419 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,024 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,203 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,761 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 4.5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,84 m2
20 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
21 Khỏa cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
22 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 m2
23 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5.5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,177 m2
24 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,146 m2
25 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,327 m3
26 Vệ sinh bê mặt các cấu kiện gỗ giữ lại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 440,752 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,485 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,343 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,535 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,045 m3
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,623 100m2
32 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,087 100m2
33 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,544 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4-6 ATM Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt các aptomat MCCB -2P50A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-2P25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 213 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 191 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 340 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 190 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 340 m
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
2 Bình cứu hoả Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
3 Bình cứu hoả CO2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
K HẠ TẦNG
L PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,216 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,119 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,072 100m3
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,021 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,127 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,114 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,293 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,454 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,173 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,787 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,319 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,319 100m2
N GA CỐNG CÁC LOẠI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,056 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,159 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,514 m3
6 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,035 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,038 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,074 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,546 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,805 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,198 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,331 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 cấu kiện
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
16 Nắp composie ga thu cống D400 trên sân Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,37 100m
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
O CỐNG TRÒN D400 (L=31,0M)
1 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 1 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,4 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,4 mối nối
P RÃNH SỎI
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,135 100m
Q PHẦN SÂN VƯỜN
R LÁT SÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,589 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 525,89 m2
S BÓ VỈA BÓ BỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,711 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,264 m3
3 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,497 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 100m3
T PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,2 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,202 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,04 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,016 m3
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cột
10 Khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 m
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
14 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cọc
15 Đầu cốt đồng M10-16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
16 Rải dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4 100m
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bảng
18 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2+E-1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
21 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,34 100m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,21 100m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3 100m
U TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,569 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,393 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,537 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,16 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,524 m3
6 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,166 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,229 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,521 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,199 100m3
12 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,606 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,363 m3
14 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,679 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,355 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,521 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 340,296 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,974 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,133 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 229,2 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 466,403 m2
24 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 280 viên
V CHỐNG MỐI ĐÌNH CHÍNH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,914 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,62 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.410,766 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->