Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống đê bao chống triều cường khu vực các huyện Châu Thành, Tiểu Cần và thành phố Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống đê bao chống triều cường khu vực các huyện Châu Thành, Tiểu Cần và thành phố Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:28:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,567,032,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 707,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bờ bao Ba Chương |
|||
| B | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 27,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 85,99 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 92,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 93,51 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 423,045 | 100m |
| 6 | Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp | Chương V của HSMT | 27,75 | 100m |
| 7 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 53,72 | 100m2 |
| 8 | Thép D4mm buộc | Chương V của HSMT | 0,1324 | tấn |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 78 | 100m2 |
| 10 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 56 | bụi |
| C | 01 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 24,5 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 80 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 2 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 đá thả |
| D | Hạng mục 2: Bờ bao Bến Phà | |||
| E | Hạng mục 2: Bờ bao Bến Phà | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 14,07 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 29,95 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 32,05 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,27 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | 59,85 | 100m | |
| 6 | Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp | 3,926 | 100m | |
| 7 | Rải vải bạt ni lông | 7,6 | 100m2 | |
| 8 | Thép D4mm buộc | 0,0187 | tấn | |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 47 | 100m2 | |
| 10 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | 47 | bụi | |
| F | 01 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 24,5 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 80 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 2 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 đá thả |
| G | Hạng mục 3: Bờ bao Sáu Bé và Út Cầm | |||
| H | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 15,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 36,59 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 39,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 41,41 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 129,465 | 100m |
| 6 | Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp | Chương V của HSMT | 8,493 | 100m |
| 7 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 16,44 | 100m2 |
| 8 | Thép D4mm buộc | Chương V của HSMT | 0,0405 | tấn |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 32,4 | 100m2 |
| 10 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 24 | bụi |
| I | 01 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 24,5 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 80 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 2 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 đá thả |
| J | Hạng mục 4: Bờ bao Rạch Lọp | |||
| K | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển <=30m | Chương V của HSMT | 82,7 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 199,8 | 100m |
| 7 | Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp | Chương V của HSMT | 7,646 | 100m |
| 8 | Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 74,16 | 100m |
| 9 | Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa | Chương V của HSMT | 8,24 | 100m |
| 10 | Thép D4-6mm buộc | Chương V của HSMT | 0,2179 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của HSMT | 85,2 | m3 |
| 12 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 8,52 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 3,74 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 28,2 | m2 |
| 16 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 8,54 | 100m2 |
| 17 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 9 | bụi |
| L | 01 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 24,5 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 80 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 2 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 đá thả |
| M | Hạng mục 5: Bờ bao đập Cần Chông | |||
| N | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 11,77 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 12,59 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 158 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 24,29 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của HSMT | 356,4 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 15,64 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 5,94 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 118,6 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 117,56 | m3 |
| 10 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 302 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 618,34 | m2 |
| 12 | Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 66,06 | 100m |
| 13 | Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa | Chương V của HSMT | 7,52 | 100m |
| 14 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 29,06 | 100m2 |
| 15 | Thép D6mm buộc | Chương V của HSMT | 0,1615 | tấn |
| 16 | Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển <=30m | Chương V của HSMT | 356,4 | m3 |
| 17 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | Chương V của HSMT | 54,48 | 100m2 |
| 18 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 41 | bụi |
| O | 01 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 24,5 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 80 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 2 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 đá thả |
| P | Hạng mục 6: Bờ bao ấp Vang Nhất | |||
| Q | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 13,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 52,915 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 56,62 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 62,623 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 353,115 | 100m |
| 6 | Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp | Chương V của HSMT | 23,17 | 100m |
| 7 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 22,42 | 100m2 |
| 8 | Thép D6mm buộc | Chương V của HSMT | 0,1105 | tấn |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 44 | 100m2 |
| 10 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 22 | bụi |
| 11 | Di dời trụ điện tròn hạ thế | Chương V của HSMT | 2 | trụ |
| 12 | Di dời trụ điện vuông hạ thế | Chương V của HSMT | 2 | trụ |
| R | 04 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 19,516 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 98 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 19,52 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 2,212 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 3,888 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 320 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 8 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 1,44 | 10m3 đá thả |
| S | Hạng mục 7: Bờ bao ấp Bến Có | |||
| T | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 11,726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 37,966 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 40,624 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 47,602 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 57,24 | 100m |
| 6 | Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp | Chương V của HSMT | 3,6 | 100m |
| 7 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 8 | Thép D4mm buộc | Chương V của HSMT | 0,0178 | tấn |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 35,22 | 100m2 |
| 10 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 35 | bụi |
| U | 02 CỐNG D1000, L=14M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 9,758 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 49 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 9,76 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 1,106 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 160 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 4 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,72 | 10m3 đá thả |
| V | Hạng mục 8: Bờ bao ấp Sóc Thác | |||
| W | ĐÊ BAO: | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 15,538 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 16,626 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 18,882 | 100m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 17,64 | 100m2 |
| 6 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 9 | bụi |
| X | Hạng mục 9: Bờ bao phường 9 | |||
| Y | ĐÊ BAO | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 25,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 97,92 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 104,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 165,33 | 100m3 |
| 5 | Trải đá 0x4 | Chương V của HSMT | 24,61 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,38 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 265,68 | 100m |
| 8 | Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa | Chương V của HSMT | 4,92 | 100m |
| 9 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 9,84 | 100m2 |
| 10 | Thép D6mm buộc | Chương V của HSMT | 0,0818 | tấn |
| 11 | Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển <=30m | Chương V của HSMT | 1.125,6 | m3 |
| 12 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 123,06 | 100m2 |
| 13 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 62 | bụi |
| Z | 15 CỐNG D600, L=14M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 153,3 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 36,75 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 4,063 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 9,155 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 180 | bộ |
| 9 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 180 | bộ |
| 10 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 720 | cây |
| AA | Hạng mục 10: Bờ bao Rạch Bèo | |||
| AB | ĐÊ BAO | |||
| 1 | Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 26,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V của HSMT | 51,16 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của HSMT | 54,74 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 62,04 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của HSMT | 145,8 | 100m |
| 6 | Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,14 | 100m |
| 7 | Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa | Chương V của HSMT | 2,7 | 100m |
| 8 | Rải vải bạt ni lông | Chương V của HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 9 | Thép D6mm buộc | Chương V của HSMT | 0,0455 | tấn |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Chương V của HSMT | 47,18 | 100m2 |
| 11 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của HSMT | 24 | bụi |
| AC | 06 CỐNG D800, L=16M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 115,2 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 27,48 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 3,099 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 5,514 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 96 | bộ |
| 9 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 96 | bộ |
| 10 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 384 | cây |
| 11 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 12 | rọ |
| 12 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 2,16 | 10m3 đá thả |
| AD | 01 CỐNG D1000, L=16M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của HSMT | 5,57 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 28 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 5,57 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Bulon M14x450 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bulon M12x180 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bulon M12x100 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của HSMT | 80 | cây |
| 12 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 2 | rọ |
| 13 | Rải vải lọc dưới nước | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 đá thả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi