Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống đê bao chống triều cường khu vực các huyện Châu Thành, Tiểu Cần và thành phố Trà Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705115-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống đê bao chống triều cường khu vực các huyện Châu Thành, Tiểu Cần và thành phố Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200634442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:28:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,567,032,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 707,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bờ bao Ba Chương
B ĐÊ BAO:
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 27,68 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 85,99 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 92,01 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 93,51 100m3
5 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 423,045 100m
6 Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp Chương V của HSMT 27,75 100m
7 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 53,72 100m2
8 Thép D4mm buộc Chương V của HSMT 0,1324 tấn
9 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 78 100m2
10 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 56 bụi
C 01 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 4,879 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,592 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 24,5 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 4,88 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 0,553 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 0,972 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,16 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 2 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 20 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 20 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 80 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 2 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,12 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,36 10m3 đá thả
D Hạng mục 2: Bờ bao Bến Phà
E Hạng mục 2: Bờ bao Bến Phà
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 14,07 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 29,95 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I 32,05 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 33,27 100m3
5 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I 59,85 100m
6 Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp 3,926 100m
7 Rải vải bạt ni lông 7,6 100m2
8 Thép D4mm buộc 0,0187 tấn
9 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây 47 100m2
10 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm 47 bụi
F 01 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 4,879 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,592 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 24,5 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 4,88 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 0,553 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 0,972 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,16 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 2 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 20 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 20 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 80 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 2 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,12 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,36 10m3 đá thả
G Hạng mục 3: Bờ bao Sáu Bé và Út Cầm
H ĐÊ BAO:
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 15,35 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 36,59 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 39,15 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 41,41 100m3
5 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 129,465 100m
6 Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp Chương V của HSMT 8,493 100m
7 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 16,44 100m2
8 Thép D4mm buộc Chương V của HSMT 0,0405 tấn
9 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 32,4 100m2
10 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 24 bụi
I 01 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 4,879 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,592 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 24,5 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 4,88 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 0,553 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 0,972 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,16 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 2 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 20 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 20 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 80 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 2 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,12 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,36 10m3 đá thả
J Hạng mục 4: Bờ bao Rạch Lọp
K ĐÊ BAO:
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,53 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 1,44 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 1,54 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 1,54 100m3
5 Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển <=30m Chương V của HSMT 82,7 m3
6 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 199,8 100m
7 Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp Chương V của HSMT 7,646 100m
8 Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I Chương V của HSMT 74,16 100m
9 Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa Chương V của HSMT 8,24 100m
10 Thép D4-6mm buộc Chương V của HSMT 0,2179 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V của HSMT 85,2 m3
12 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 8,52 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 3,74 Tấn
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của HSMT 1,136 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 28,2 m2
16 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 8,54 100m2
17 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 9 bụi
L 01 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 4,879 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,592 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 24,5 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 4,88 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 0,553 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 0,972 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,16 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 2 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 20 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 20 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 80 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 2 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,12 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,36 10m3 đá thả
M Hạng mục 5: Bờ bao đập Cần Chông
N ĐÊ BAO:
1 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 11,77 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 12,59 100m3
3 Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V của HSMT 158 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 24,29 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V của HSMT 356,4 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 15,64 Tấn
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của HSMT 5,94 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 118,6 m2
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 117,56 m3
10 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 302 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 618,34 m2
12 Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I Chương V của HSMT 66,06 100m
13 Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa Chương V của HSMT 7,52 100m
14 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 29,06 100m2
15 Thép D6mm buộc Chương V của HSMT 0,1615 tấn
16 Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển <=30m Chương V của HSMT 356,4 m3
17 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây Chương V của HSMT 54,48 100m2
18 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 41 bụi
O 01 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 4,879 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,592 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 24,5 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 4,88 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 0,553 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 0,972 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,16 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 2 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 20 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 20 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 80 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 2 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,12 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,36 10m3 đá thả
P Hạng mục 6: Bờ bao ấp Vang Nhất
Q ĐÊ BAO:
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 13,205 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 52,915 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 56,62 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 62,623 100m3
5 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 353,115 100m
6 Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp Chương V của HSMT 23,17 100m
7 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 22,42 100m2
8 Thép D6mm buộc Chương V của HSMT 0,1105 tấn
9 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 44 100m2
10 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 22 bụi
11 Di dời trụ điện tròn hạ thế Chương V của HSMT 2 trụ
12 Di dời trụ điện vuông hạ thế Chương V của HSMT 2 trụ
R 04 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 19,516 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 2,368 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 98 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 19,52 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 2,212 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 3,888 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,64 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 8 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 80 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 80 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 320 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 8 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,48 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 1,44 10m3 đá thả
S Hạng mục 7: Bờ bao ấp Bến Có
T ĐÊ BAO:
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 11,726 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 37,966 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 40,624 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 47,602 100m3
5 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 57,24 100m
6 Cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m dùng làm nẹp Chương V của HSMT 3,6 100m
7 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 7,2 100m2
8 Thép D4mm buộc Chương V của HSMT 0,0178 tấn
9 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 35,22 100m2
10 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 35 bụi
U 02 CỐNG D1000, L=14M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 9,758 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 1,184 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 49 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 9,76 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 1,106 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 1,944 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,32 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 4 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 40 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 40 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 160 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 4 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,24 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,72 10m3 đá thả
V Hạng mục 8: Bờ bao ấp Sóc Thác
W ĐÊ BAO:
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 4,896 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 15,538 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 16,626 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 18,882 100m3
5 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 17,64 100m2
6 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 9 bụi
X Hạng mục 9: Bờ bao phường 9
Y ĐÊ BAO
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 25,63 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 97,92 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 104,77 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 165,33 100m3
5 Trải đá 0x4 Chương V của HSMT 24,61 100m3
6 Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I Chương V của HSMT 7,38 100m
7 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 265,68 100m
8 Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa Chương V của HSMT 4,92 100m
9 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 9,84 100m2
10 Thép D6mm buộc Chương V của HSMT 0,0818 tấn
11 Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển <=30m Chương V của HSMT 1.125,6 m3
12 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 123,06 100m2
13 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 62 bụi
Z 15 CỐNG D600, L=14M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 4,497 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 153,3 m3
3 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 36,75 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 4,063 tấn
5 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 9,155 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 1,05 m3
7 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 30 bộ
8 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 180 bộ
9 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 180 bộ
10 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 720 cây
AA Hạng mục 10: Bờ bao Rạch Bèo
AB ĐÊ BAO
1 Bóc lớp mặt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 26,57 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V của HSMT 51,16 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của HSMT 54,74 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 62,04 100m3
5 Đóng cọc tràm D ngọn 5-6 cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của HSMT 145,8 100m
6 Đóng cọc dừa 6m, ngọn >=30cm trên mặt đất, đất cấp I Chương V của HSMT 4,14 100m
7 Bạch đàn đường kính >=15cm neo cừ dừa Chương V của HSMT 2,7 100m
8 Rải vải bạt ni lông Chương V của HSMT 6,48 100m2
9 Thép D6mm buộc Chương V của HSMT 0,0455 tấn
10 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V của HSMT 47,18 100m2
11 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của HSMT 24 bụi
AC 06 CỐNG D800, L=16M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 2,999 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 115,2 m3
3 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 27,48 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 3,099 tấn
5 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 5,514 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,72 m3
7 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 12 bộ
8 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 96 bộ
9 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 96 bộ
10 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 384 cây
11 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 12 rọ
12 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,72 100m2
13 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 2,16 10m3 đá thả
AD 01 CỐNG D1000, L=16M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của HSMT 5,57 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của HSMT 0,67 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT 28 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Chương V của HSMT 5,57 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V của HSMT 0,553 tấn
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V của HSMT 1,11 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ cống Chương V của HSMT 0,16 m3
8 Bulon M14x450 Chương V của HSMT 2 bộ
9 Bulon M12x180 Chương V của HSMT 20 bộ
10 Bulon M12x100 Chương V của HSMT 20 bộ
11 Đinh đóng cửa 10cm Chương V của HSMT 80 cây
12 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ (3x2x0.3)m dưới nước Chương V của HSMT 2 rọ
13 Rải vải lọc dưới nước Chương V của HSMT 0,12 100m2
14 Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L<=30m Chương V của HSMT 0,36 10m3 đá thả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->