Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định số 4315/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 16:35:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4199 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 3 | Trát tường trong (đã phá lớp vữa trát) dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 4 | Bắc dàn giáo tháo dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0047 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà(70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,115 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ sơn trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,9262 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,7234 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ sơn dưới sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9766 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt ốp đá, mài granito,chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5794 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,032 | m2 |
| 12 | Đục bỏ lớp vữa lót sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm 2 lớp sê nô | Sika Seal hoặc tương đương | 85,3 | m2 |
| 14 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4696 | 100m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2nước phủ | Sơn JOTON hoặc tương đương | 325,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ | Sơn JOTON hoặc tương đương | 981,0412 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,543 | m2 |
| 19 | Sơn khung ngoại 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 113,433 | m2 |
| 20 | Sơn cửa kính 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 152,26 | m2 |
| 21 | Sơn cửa pa nô 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 17,46 | m2 |
| 22 | Thay mới Khóa cửa đi bằng khóa tay cong | Việt Tiệp hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 23 | Thay mới chốt inox cửa sổ fi8 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Thay mới bản lề cửa bằng inox | Việt Tiệp hoặc tương đương | 253 | cái |
| 25 | Thay mới nẹp khuôn ngoại KT15x45 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | 0.0 |
| 26 | Sơn khung ngoại 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 113,433 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa, lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,592 | m2 |
| 28 | Sửa chữa lại cửa gổ bị chẹt, xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 82,592 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ ống thoát tràn, ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | LĐ ống thoát nhựa Fi40 L=350 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5,6 | m |
| 32 | Tháo dỡ điều hòa 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bảo dưỡng điều hòa(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bóng đèn hành lang tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp điều hòa 2 cục treo tường (tận dụng máy cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bóng đèn hành lang tầng 1,2 | Sino hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 37 | LĐ loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 40W | Sino hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3183 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9063 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2246 | m3 |
| 41 | Chặt cây đk gốc 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 42 | Đào móng trụ hàng rào rộng <=1m,sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 43 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8592 | m3 |
| 44 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7876 | m3 |
| 45 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8433 | m3 |
| 46 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2864 | m3 |
| 47 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 48 | Cốp pha móng cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 49 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | m3 |
| 50 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 51 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9627 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7871 | m3 |
| 53 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,298 | m2 |
| 54 | Xây chèn móng gạch đặc (6,5x10,5x22) không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 55 | Xây hàng rào gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3298 | m3 |
| 56 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5158 | m2 |
| 57 | Cắt roăng sâu 10 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m |
| 58 | Song sắt hàng rào sắt đặc 10x10 a100 (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7128 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào(70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,33 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2nước phủ | Sơn JOTON hoặc tương đương | 110,33 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7964 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước 1 nước chống rỉ 2 nước phủ màu xanh | Sơn Expo hoặc tương đương | 19,7964 | m2 |
| 63 | Láng mặt bằng sân đoạn nhà làm việc giáp với hàng rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 64 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi