Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH Kiên Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:21:00 đến ngày 2020-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật | 106,87 | M2 |
| 2 | Tháo dở toàn bộ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 36,595 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 43,18 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 20,65 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật | 15,785 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | M2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 20,65 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 265,36 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100M3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 16,852 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 251,3625 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 35,1136 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật | 35,1136 | M2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 13,5845 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật | 13,5845 | M2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt tay vịn gổ | Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | md |
| 22 | Cung cấp lắp đặt trụ thang gổ | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vách thang kính cường lực song inox | Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,7775 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 26,3 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật | 1,8504 | M3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100M2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 6 mm, tường cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | Tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 12 mm, tường cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường lanh tô, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | Tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,317 | M3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 46,99 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4925 | m3 |
| 36 | Phá dỡ Nền xi măng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | M2 |
| 37 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | M2 |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | M3 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | M2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | M2 |
| 41 | Quét 2 nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | M2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100M2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 6 mm, tường cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | Tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm, tường cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | Tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính 16 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1982 | Tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,1384 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,7622 | M3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | M2 |
| 49 | Quét 2 nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | M2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 49,72 | M2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5328 | 100M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật | 202,86 | M2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 743,925 | M2 |
| 56 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật | 202,86 | M2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 743,925 | M2 |
| 58 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Yêu cầu kỹ thuật | 202,86 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 743,925 | m2 |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Yêu cầu kỹ thuật | 78 | hộp |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 212 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 303,3333 | m |
| 66 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Yêu cầu kỹ thuật | 102 | bảng |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Cung cấp máy điều hòa 2 HP | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Cung cấp máy điều hòa 1HP | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3837 | 100m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3231 | Tấn |
| 87 | Lát tấm nylon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật | 55,96 | m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,595 | m3 |
| 89 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật | 98,8 | m2 |
| 93 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật | 98,8 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 98,8 | 1m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 3,4398 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 99 | Bê tông móng đá 1x2chiều rộng <=250cm, vữa BT M250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 100 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,8416 | m3 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 103 | Cung cấp rào INOX theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa xếp INOX có hộp điện tử | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 106 | Mô tơ bộ điều khiển cửa xếp | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp đặt chữ INOX 304 mà vàng | Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 109 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Yêu cầu kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 110 | Chống mối nền bằng dung dịch lenfos 50EC | Yêu cầu kỹ thuật | 286,96 | m2 |
| 111 | Chống mối tường trong nhà: | Yêu cầu kỹ thuật | 193,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi