Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:05:00 đến ngày 2020-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,921,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen ,Q=60m3/h, H=80m ( nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt thùng mồi nước 300L bằng nhựa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt Van chặn DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van Lupbe DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống rung DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép D110mm JIS 10K | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép STK DN100x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 2 máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co STK DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thép nối giảm hàn DN100-80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thép nối giảm hàn DN100-65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Bu HDPE D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co HDPE D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép STK DN65x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê STK D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co STK D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống thép STK DN100x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cùm kẹp ống D100 lên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 33 | Tháo dỡ gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 202,8 | m2 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | 100m |
| 35 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m3 |
| 36 | Đào đường ống lắp đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 186,498 | m3 |
| 37 | Đắp cát đen đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 151,03 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu, chiều dày 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 202,8 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê hàn HDPE 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê hàn HDPE 25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê hàn HDPE 32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn HDPE 32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn HDPE 40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê hàn HDPE 50x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn HDPE 50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê hàn HDPE 50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê hàn HDPE 63x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê hàn HDPE 63x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn HDPE 63x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê hàn HDPE 63x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê hàn HDPE 90x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê hàn HDPE 90x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn HDPE 90x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Tháo dỡ gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 268,2 | m2 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m |
| 34 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,24 | m3 |
| 35 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 228,2 | m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 55,42 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu, chiều dày 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 178,8 | m2 |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 29,932 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,282 | m3 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 344,121 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 200x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 172,06 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 172,061 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,061 | m2 |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm đặc chủng cứu hỏa chạy dầu Q=80m3/h, H=80m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy D50 L=20 (có 2 đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cuộn |
| 4 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bình |
| 7 | Bình nạp khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bình |
| 8 | Họng cứu hoả ngoài trời đường kính 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Trụ cứu hoả đường kính 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi