Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo trợ xã hội II Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 08:03:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 168,0869 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 1,5286 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo TK được duyệt | 118,095 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TK được duyệt | 18,7364 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TK được duyệt | 0,711 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TK được duyệt | 108,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TK được duyệt | 196,4 | m |
| 8 | Phá dỡ song sắt cửa | Theo TK được duyệt | 43,04 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo TK được duyệt | 5,952 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TK được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo TK được duyệt | 14,335 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TK được duyệt | 117,6396 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Theo TK được duyệt | 518,8926 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Theo TK được duyệt | 1.656,8864 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) | Theo TK được duyệt | 79,78 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Theo TK được duyệt | 544,2884 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TK được duyệt | 136,0721 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo TK được duyệt | 30,414 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo TK được duyệt | 38,6 | ck |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TK được duyệt | 117,3639 | m3 |
| 22 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo TK được duyệt | 199,5186 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TK được duyệt | 37,0867 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 gạch cerramic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo TK được duyệt | 566,4683 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 36,5375 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 331,81 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 19,1232 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 | Theo TK được duyệt | 1.495,5395 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 2,3408 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 518,8926 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 226,65 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 25,55 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 544,2884 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 30,414 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 518,8926 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 972,9745 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo TK được duyệt | 3,5154 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TK được duyệt | 8,9856 | 100m2 |
| 39 | Lưới chống bụi | Theo TK được duyệt | 351,54 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa pano thanh có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện (chưa có khóa) | Theo TK được duyệt | 9,9 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa pano thanh có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện (chưa có khóa) | Theo TK được duyệt | 11,59 | m2 |
| 42 | Khóa cửa nhựa khung lõi thép | Theo TK được duyệt | 10 | bộ |
| 43 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo TK được duyệt | 12 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo TK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 45 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo TK được duyệt | 42,13 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK được duyệt | 33,49 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt (chi tiết xem bản vẽ chi tiết cửa) | Theo TK được duyệt | 59,015 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 118,03 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt xếp inox 304 | Theo TK được duyệt | 7,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK được duyệt | 66,095 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TK được duyệt | 0,9012 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 72,192 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TK được duyệt | 118,095 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TK được duyệt | 236,19 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 250,392 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TK được duyệt | 2,1702 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | Theo TK được duyệt | 14,7 | m |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo TK được duyệt | 2,3433 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 266,0571 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TK được duyệt | 1,2647 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TK được duyệt | 0,7619 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo TK được duyệt | 1,8258 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo TK được duyệt | 2,1281 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Theo TK được duyệt | 0,558 | tấn |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo TK được duyệt | 136 | 1 lỗ |
| 67 | Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan | Theo TK được duyệt | 5 | công |
| 68 | Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan | Theo TK được duyệt | 136 | lỗ |
| 69 | Bu lông, ê cu liên kết D16 | Theo TK được duyệt | 136 | cái |
| 70 | Bu lông, ê cu liên kết D12 | Theo TK được duyệt | 114 | cái |
| 71 | Tăng đơ D16 | Theo TK được duyệt | 22 | cái |
| 72 | Gia công các kết cấu thép khác. | Theo TK được duyệt | 0,2518 | tấn |
| 73 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo TK được duyệt | 68,4639 | 10 lỗ |
| 74 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo TK được duyệt | 125,1398 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TK được duyệt | 1,2647 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TK được duyệt | 2,5877 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK được duyệt | 2,1281 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép | Theo TK được duyệt | 0,558 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo TK được duyệt | 0,2518 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lưới thép | Theo TK được duyệt | 125,1398 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 47,8853 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TK được duyệt | 3,7752 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TK được duyệt | 1,8876 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TK được duyệt | 0,3312 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TK được duyệt | 0,7924 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TK được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo TK được duyệt | 0,0454 | 100m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Theo TK được duyệt | 1,0621 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép khác. thang sắt | Theo TK được duyệt | 1,0621 | tấn |
| 91 | Bu lông chữ U neo dầm đường kính D18 | Theo TK được duyệt | 16 | bộ |
| 92 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo TK được duyệt | 1,6 | 10 lỗ |
| 93 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo TK được duyệt | 4 | 1 lỗ |
| 94 | Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan | Theo TK được duyệt | 1 | công |
| 95 | Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan | Theo TK được duyệt | 4 | lỗ |
| 96 | Bu lông, ê cu liên kết D16 | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 43,8341 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Theo TK được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TK được duyệt | 14,484 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TK được duyệt | 0,5918 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TK được duyệt | 19 | cái |
| 104 | Nhân công vệ sinh, thu dọn mặt bằng | Theo TK được duyệt | 10 | công |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng tủ điện nhựa 18 MODUL | Theo TK được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TK được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo TK được duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 220V-50W khu sân chơi | Theo TK được duyệt | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn LED 11W | Theo TK được duyệt | 21 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TK được duyệt | 50 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TK được duyệt | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 50L | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TK được duyệt | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TK được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Mặt công tắc 1,2, 3 lỗ | Theo TK được duyệt | 13 | cái |
| 122 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TK được duyệt | 18 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 4x10mm2 | Theo TK được duyệt | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo TK được duyệt | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TK được duyệt | 240 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TK được duyệt | 690 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TK được duyệt | 1.230 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TK được duyệt | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo TK được duyệt | 800 | m |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TK được duyệt | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TK được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm có PN10 | Theo TK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm có PN10 | Theo TK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm có PN10 | Theo TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm có PN10 | Theo TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm có PN10 | Theo TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm có PN20 | Theo TK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm có PN20 | Theo TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm có PN20 | Theo TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm có PN20 | Theo TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Theo TK được duyệt | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Theo TK được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Theo TK được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo TK được duyệt | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo TK được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo TK được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=20mm | Theo TK được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=25mm | Theo TK được duyệt | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=32mm | Theo TK được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=40mm | Theo TK được duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=50mm | Theo TK được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo TK được duyệt | 43 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo TK được duyệt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Theo TK được duyệt | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Theo TK được duyệt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm | Theo TK được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox D110 | Theo TK được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 0,3921 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo TK được duyệt | 0,0769 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TK được duyệt | 0,0433 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TK được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 0,1191 | m3 |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 0,792 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi