Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711962-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ xã hội II Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200640691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 08:03:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 168,0869 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 1,5286 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo TK được duyệt 118,095 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TK được duyệt 18,7364 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TK được duyệt 0,711 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TK được duyệt 108,35 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo TK được duyệt 196,4 m
8 Phá dỡ song sắt cửa Theo TK được duyệt 43,04 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo TK được duyệt 5,952 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TK được duyệt 10 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TK được duyệt 1 bộ
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo TK được duyệt 14,335 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TK được duyệt 117,6396 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Theo TK được duyệt 518,8926 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Theo TK được duyệt 1.656,8864 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) Theo TK được duyệt 79,78 m2
17 Phá lớp vữa trát trần Theo TK được duyệt 544,2884 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TK được duyệt 136,0721 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo TK được duyệt 30,414 m2
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo TK được duyệt 38,6 ck
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo TK được duyệt 117,3639 m3
22 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Theo TK được duyệt 199,5186 tấn
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TK được duyệt 37,0867 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 gạch cerramic 500x500mm, vữa XM M75 Theo TK được duyệt 566,4683 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 36,5375 m2
26 Lát gạch đất nung 400x400mm vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 331,81 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 19,1232 m2
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 Theo TK được duyệt 1.495,5395 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 2,3408 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 518,8926 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 226,65 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 25,55 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 544,2884 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 30,414 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 518,8926 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 972,9745 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo TK được duyệt 3,5154 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TK được duyệt 8,9856 100m2
39 Lưới chống bụi Theo TK được duyệt 351,54 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa pano thanh có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện (chưa có khóa) Theo TK được duyệt 9,9 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa pano thanh có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện (chưa có khóa) Theo TK được duyệt 11,59 m2
42 Khóa cửa nhựa khung lõi thép Theo TK được duyệt 10 bộ
43 Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện Theo TK được duyệt 12 m2
44 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện Theo TK được duyệt 8,64 m2
45 Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm Theo TK được duyệt 42,13 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TK được duyệt 33,49 m2
47 Sản xuất cửa sắt (chi tiết xem bản vẽ chi tiết cửa) Theo TK được duyệt 59,015 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 118,03 m2
49 Sản xuất cửa sắt xếp inox 304 Theo TK được duyệt 7,08 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TK được duyệt 66,095 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TK được duyệt 0,9012 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 72,192 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TK được duyệt 37,44 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 118,095 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TK được duyệt 236,19 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 250,392 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TK được duyệt 2,1702 100m2
58 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 Theo TK được duyệt 14,7 m
59 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo TK được duyệt 2,3433 100m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 266,0571 m2
61 Gia công cột bằng thép hình Theo TK được duyệt 1,2647 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TK được duyệt 0,7619 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo TK được duyệt 1,8258 tấn
64 Gia công xà gồ thép Theo TK được duyệt 2,1281 tấn
65 Gia công giằng mái thép Theo TK được duyệt 0,558 tấn
66 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo TK được duyệt 136 1 lỗ
67 Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan Theo TK được duyệt 5 công
68 Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan Theo TK được duyệt 136 lỗ
69 Bu lông, ê cu liên kết D16 Theo TK được duyệt 136 cái
70 Bu lông, ê cu liên kết D12 Theo TK được duyệt 114 cái
71 Tăng đơ D16 Theo TK được duyệt 22 cái
72 Gia công các kết cấu thép khác. Theo TK được duyệt 0,2518 tấn
73 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Theo TK được duyệt 68,4639 10 lỗ
74 Gia công hàng rào lưới thép Theo TK được duyệt 125,1398 m2
75 Lắp dựng cột thép các loại Theo TK được duyệt 1,2647 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TK được duyệt 2,5877 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo TK được duyệt 2,1281 tấn
78 Lắp dựng giằng thép Theo TK được duyệt 0,558 tấn
79 Lắp đặt kết cấu thép khác Theo TK được duyệt 0,2518 tấn
80 Lắp dựng lưới thép Theo TK được duyệt 125,1398 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 47,8853 m2
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 3,7752 m3
83 Đắp đất nền móng công trình Theo TK được duyệt 1,8876 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TK được duyệt 0,3312 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,7924 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TK được duyệt 0,024 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TK được duyệt 0,0419 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo TK được duyệt 0,0454 100m2
89 Gia công thang sắt Theo TK được duyệt 1,0621 tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép khác. thang sắt Theo TK được duyệt 1,0621 tấn
91 Bu lông chữ U neo dầm đường kính D18 Theo TK được duyệt 16 bộ
92 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Theo TK được duyệt 1,6 10 lỗ
93 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo TK được duyệt 4 1 lỗ
94 Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan Theo TK được duyệt 1 công
95 Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan Theo TK được duyệt 4 lỗ
96 Bu lông, ê cu liên kết D16 Theo TK được duyệt 4 cái
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 43,8341 m2
98 Gia công lan can Theo TK được duyệt 0,1352 tấn
99 Lắp dựng lan can sắt Theo TK được duyệt 14,484 m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,5918 m3
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo TK được duyệt 0,06 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TK được duyệt 0,0622 100m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TK được duyệt 19 cái
104 Nhân công vệ sinh, thu dọn mặt bằng Theo TK được duyệt 10 công
105 Sản xuất, lắp dựng tủ điện nhựa 18 MODUL Theo TK được duyệt 1 hộp
106 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Theo TK được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TK được duyệt 8 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TK được duyệt 7 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo TK được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 220V-50W khu sân chơi Theo TK được duyệt 12 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn LED 11W Theo TK được duyệt 21 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TK được duyệt 50 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TK được duyệt 21 cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo TK được duyệt 2 cái
115 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Theo TK được duyệt 1 bộ
116 Lắp đặt thùng đun nước nóng 50L Theo TK được duyệt 1 bộ
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 16 cái
119 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 12 cái
120 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 4 cái
121 Mặt công tắc 1,2, 3 lỗ Theo TK được duyệt 13 cái
122 Mặt công tắc 4 lỗ Theo TK được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TK được duyệt 4 cái
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TK được duyệt 18 hộp
125 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 4x10mm2 Theo TK được duyệt 40 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo TK được duyệt 40 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TK được duyệt 240 m
128 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TK được duyệt 690 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TK được duyệt 1.230 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo TK được duyệt 70 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo TK được duyệt 800 m
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo TK được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt kệ kính Theo TK được duyệt 1 cái
136 Lắp đặt giá treo Theo TK được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TK được duyệt 1 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TK được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt chậu xí xổm Theo TK được duyệt 9 bộ
140 Lắp đặt hộp đựng Theo TK được duyệt 10 cái
141 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo TK được duyệt 1 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm có PN10 Theo TK được duyệt 0,35 100m
144 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm có PN10 Theo TK được duyệt 0,5 100m
145 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm có PN10 Theo TK được duyệt 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm có PN10 Theo TK được duyệt 0,2 100m
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm có PN10 Theo TK được duyệt 0,2 100m
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm có PN20 Theo TK được duyệt 0,28 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm có PN20 Theo TK được duyệt 0,3 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm có PN20 Theo TK được duyệt 0,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm có PN20 Theo TK được duyệt 0,2 100m
152 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Theo TK được duyệt 40 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Theo TK được duyệt 8 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Theo TK được duyệt 6 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm Theo TK được duyệt 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Theo TK được duyệt 2 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo TK được duyệt 20 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo TK được duyệt 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo TK được duyệt 3 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo TK được duyệt 2 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo TK được duyệt 1 cái
162 Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=20mm Theo TK được duyệt 12 cái
163 Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=25mm Theo TK được duyệt 18 cái
164 Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=32mm Theo TK được duyệt 10 cái
165 Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=40mm Theo TK được duyệt 8 cái
166 Lắp đặt măng sông ren trong,đường kính măng sông d=50mm Theo TK được duyệt 5 cái
167 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo TK được duyệt 43 cái
168 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo TK được duyệt 8 cái
169 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo TK được duyệt 4 cái
170 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo TK được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo TK được duyệt 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo TK được duyệt 0,2 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TK được duyệt 0,45 100m
174 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Theo TK được duyệt 8 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Theo TK được duyệt 10 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm Theo TK được duyệt 4 cái
177 Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox D110 Theo TK được duyệt 10 cái
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TK được duyệt 0,3921 m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo TK được duyệt 0,0769 m3
180 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,0433 m3
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo TK được duyệt 0,0045 tấn
182 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TK được duyệt 0,0033 100m2
183 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TK được duyệt 2 cái
184 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 0,1191 m3
185 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 0,792 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->