Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710574-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200659062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 08:10:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,166,623,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Phát hoang bằng cơ giới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,362 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 279,658 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,394 100m
4 Cung cấp cừ tràm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.458,26 m
5 Gia công thép neo cừ tràm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,129 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,789 kg
7 Đào khuôn đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m3
8 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,306 100m3
9 Đắp cát san lắp mương K=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,822 100m3
10 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,887 100m3
11 Cung cấp đất dính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.312,154 m3
12 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,955 100m3
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,876 100m3
2 Trải vải nhựa ny lông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,444 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,39 100m2
4 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 776,681 m3
5 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,16 m3
6 Cắt khe mặt đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,671 10m
D III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
E a. Cọc tiêu :
1 Đào móng cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,256 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,289 m3
3 Ván khuôn gỗ BTĐS cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m2
4 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,348 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,477 kg
6 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 265,31 kg
7 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,322 m3
8 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
9 Sơn cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,055 m2
F b. Biển báo:
1 Đào móng trụ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,875 m3
2 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,875 m3
3 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86 md
4 Cung cấp nắp chụp BB Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
5 Cung cấp biển báo tròn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
7 Lắp đặt biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
G IV. PHẦN CỐNG:
H 1. Cống hộp:
I a. Thân cống
1 Đào đất thi công cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,416 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,8 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
6 Ván khuôn thép cống hộp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,764 100m2
7 Gia công cốt thép cống hộp D<=10 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,213 kg
9 Gia công cốt thép cống hộp, D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,802 tấn
10 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,921 kg
11 Cung cấp thép tròn D=14mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.700,214 kg
12 Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,177 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.122,665 kg
14 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
15 Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,58 m3
16 Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,02 m3
J b. Đầu cống
1 Đóng cừ tràm đầu cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 100m
2 Đắp cát đệm đầu cừ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,907 m3
3 Ván khuôn gỗ bt lót và bt sân cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m2
4 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,907 m3
5 Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,064 m3
6 Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,345 100m2
7 Gia công cốt thép đầu cống D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,371 kg
9 Gia công cốt thép đầu cống D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,855 tấn
10 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 854,929 kg
11 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,366 m3
K 2. Cống tròn:
L a. Thân cống
1 Đào đất thi công cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m3
4 Ván khuôn gỗ bt lót và bt móng cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,095 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,37 m3
7 Cung cấp ống cống D1000, H30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
8 Cung cấp joint cống D1000 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt đoạn ống BTCT ĐK<=1000mm đoạn ống dài 2.5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn
10 Đắp vữa XM mối nối cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,262 m2
11 Đắp đất thân cống, K=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,182 100m3
M b. Đầu cống
1 Đóng cừ tràm sân cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,624 100m
2 Đắp cát đệm đầu cừ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,962 m3
3 Ván khuôn gỗ bt lót và bt sân cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,139 100m2
4 Bê tông lót sân cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,962 m3
5 Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,202 m3
6 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,101 m3
N 3. Đê quay:
1 Đóng cừ tràm phần khơng ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,211 100m
2 Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,029 100m
3 Cung cấp cừ tràm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,2 m
4 Thép tròn neo cừ tràm D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,633 kg
6 Đắp đất đê quay (tận dụng đất đào) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,258 100m3
7 Đào đất đê quay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,258 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->