Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:04:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,049,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP GIA CỐ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5813 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5802 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 6 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,615 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1361 | kg |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0364 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8058 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5158 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1228 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (6km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1228 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0499 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0719 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9255 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1582 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6424 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6931 | m3 |
| C | PHẦN XÂY LẮP Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2281 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4933 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông; Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2994 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8365 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6875 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông; Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0261 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0137 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9776 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2854 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3934 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6853 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2626 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2626 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8454 | m2 |
| 27 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bệ bếp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| D | PHẦN XÂY LẮP Phần xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0973 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2757 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| E | PHẦN XÂY LẮP Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn austnam dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,23 | m |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3302 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc về ga thu nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo ngoài trời 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6822 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 9 | Kẻ chỉ tường, soi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,2512 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,493 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m2 |
| 13 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,758 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,2209 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,0092 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,0792 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,2209 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung và kết cấu cột để chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,45 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,8094 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5728 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả Kova vào trần thạch cao kháng ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5728 | m2 |
| 23 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5728 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,5781 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4115 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5728 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,112 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5728 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9544 | m2 |
| 31 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | m2 |
| 32 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn bằng tấm V-clean dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,534 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1064 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2853 | m2 |
| 37 | Tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, thanh đứng chính inox D30x30, thanh chéo inox mờ d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | m2 |
| 39 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn sập nhôm, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 40 | Bản lề 2 chiều VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Kẹp góc VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Khóa sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, pano đặc, kính trắng an toàn 8,38ly , dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, PK GQ liên doanh: bản lề 3D khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, phụ kiện khóa đa điểm + chốt clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm , dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, PK hai cánh GQ liên doanh: khóa đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6.38mm, dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa hất GQ liên doanh: Bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Hệ vách kính , khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 8.38mm, dùng thanh nhựa Euro Profile, lõi thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm chớp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 54 | Cửa Inox bịt tôn, khuôn cửa inox 60x20, tôn bịt tôn đen dày 2mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8945 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0248 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| F | PHẦN XÂY LẮP BỂ PHỐT, GA THU NGOÀI NHÀ Bổ sung bể tự hoại, bể thu mỡ, ga thu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4234 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2805 | m3 |
| 13 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,136 | m2 |
| 14 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,136 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5824 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8144 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m2 |
| 18 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | kg |
| 19 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | PHẦN XÂY LẮP HÊ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG Điện nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máng đèn 600x600 âm trần, bóng đèn led 3x18W, máng phản quang, lắp chìm (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Hộp điện chứa 2 apstomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x16- Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| H | PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/25/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đai giữ ống theo trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| I | PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/25/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống hdpe D40/ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| K | PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thoát nước mưa trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN XÂY LẮP CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C 306VPTN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xả cảm ứng (Inax OKUV -32SM hoặc tương đương) (xả thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 8 | Si phông con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-1002S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi GF1 (Inax KF-5075VA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa ROSSI ECO RA 06 Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi (Inax SFV-802S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| O | PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt đường ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Gas hàn ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 11 | Oxy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| P | PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| Q | PHẦN XÂY LẮP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ ĐA NĂNG Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A cho máy 18.000btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1P-25A cho máy 24.000btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Ống ghen điện cho dây nguồn dàn nóng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| R | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nối dây tầng+cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Ống PVC D25 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | chiếc |
| 17 | Kẹp ôm ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | chiếc |
| 18 | Măng sông nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | chiếc |
| 19 | Măng sông nối ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 20 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 21 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| S | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Phần chữa cháy vách tường, SPRINKLER | |||
| 1 | đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp chữa cháy vách tường, kích thước 1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy trong nhà KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar, dài 20m, kèm lăng phun, ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4/4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 7 | Bình cầu nổ bột 6kg, chữa cháy phòng kỹ thuật điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 8 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65, cho hệ thống họng khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 14 | Van khóa D80, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa bi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép ren D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu ren D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 26 | Van xả khí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bulong + Ecu M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chiếc |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 29 | Vật tư phụ (ti ren, đay , băng tan,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi