Gói thầu: Gói thầu số 27: Di chuyển, bảo vệ đường ống nước sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Di chuyển, bảo vệ đường ống nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:58:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,362,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố, lắp đặt tấm đan bảo vệ ống | |||
| 1 | Ống lồng TĐ DN1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10mối |
| 3 | Hàn ống DN1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,2884 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,889 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4828 | 100m3 |
| B | Đóng dọc gia cố đầu bát ống nước thô DN600 (34 điểm) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 2 | Cọc thép U200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8.078,4 | kg |
| 3 | Thép V75x75x8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.840,08 | kg |
| 4 | Máy hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | ca |
| C | Tấm đan giảm tải (120 tấm) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| D | Thay thế ống nước thô DN450 | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bích |
| E | Cụm van xả khí DN50 | |||
| 1 | Ống Inox DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van BB DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Van xả khí DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chụp van xả khí DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,0663 | m3 |
| F | Xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| G | Xây dựng bệ đỡ cụm xả khí (01 cụm) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,622 | kg |
| 4 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Xây dựng gối đỡ cút đứng DN450 (02 gối) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2864 | m3 |
| 3 | Đai thép 60x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bu lông M16 + 2 Ecu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| I | Thay thế ống nước sạch DN600, DN450, DN150 | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Côn gang BB DN700x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm EB DN700 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bích |
| J | Cụm van xả khí DN100 | |||
| 1 | Ống Inox DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van BB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích Inox DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Van xả khí DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chụp van xả khí DN300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | Đoạn ống DN450 cọc 3-4 | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bích |
| L | Cụm van xả khí DN50 | |||
| 1 | Ống Inox DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van BB DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Van xả khí DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chụp van xả khí DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | Thay thế Đoạn ống DN150 gang | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | đoạn ống |
| N | Thay thế 12m ống gang bằng ống thép hàn xoắn | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| O | Thử áp lực ống 600, 450 | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 397,4063 | m3 |
| P | Xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| Q | Xây dựng bệ đỡ cụm xả khí (02 cụm) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 3 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,244 | kg |
| 4 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| R | Xây dựng gối đỡ cút đứng DN450 (02 gối) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2864 | m3 |
| 3 | Đai thép 60x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bu lông M16 + 2 E cu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| S | Xây dựng gối đỡ cút đứng DN600 (02 gối) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 3 | Đai thép 60x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bu lông M16 + 2 Ecu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| T | Di chuyển, gia cố ống nước thô hiện có | |||
| 1 | Bóc dỡ ống gang DN600 tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,5 | đoạn ống |
| 2 | Bóc dỡ ống gang DN600 không tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,1667 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt Ống thép hàn xoắn DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Ống gang DN600 tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 6 | Cút gang EE DN600x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút hàn DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bích |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 12 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 678,24 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,3184 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8319 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,8237 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,16 | tấn |
| U | THIẾT BỊ, PHẦN CỨNG, VẬT TƯ | |||
| 1 | Bộ điều khiển từ xa DATALOGGER 212<br/>POWER: 90-250VAC<br/>WORK MEMORY: 50KB; LOAD MEMORY: 1MB; RETENSIVE 10KB<br/>ON-BOARD IO: 8X24V, 6 RELAY, 2 VOLTAGE 0..10V<br/>REAL MATH: 2.3US/INSTRUCTION | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Khối vào ra mở rộng loại 4AI ANALOG INPUT, 4 AI, +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0-20MA/4-20 MA, 12 BIT + SIGN BIT (13 BIT ADC) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Module truyền thông MODBUS RTU COMMUNICATION MODULE, RS232, 9 PIN SUB D (MALE), SUPPORTS MESSAGE BASED FREEPORT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Module truyền thông GPRS và anten 30DBI 24VDC, RS232, RS485 2G AND 2.5G SIM, DO NOT SUPPORT CDMA,3G,EDGE 850/900/1800/1900MHZ OUTDOOR IP65 ATENNA 30 DBI | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Màn hình tại trạm giếng TEXT DISPLAY BASIC MONO LCD 192X64 MODBUS RTU/TCP CONVERTER | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Cảm biến áp lực 0..20 bar và cáp tín hiệu BOOST TRANSMITTERS FOR PRESSURE AND ABSOLUTE PRESSURE FOR GENERAL APPLICATIONS NON-LINEARITY: 0,25 PERCENT (TYPICALLY) WETTED PARTS MATERIAL:CERAMICS, STAINLESS STEEL PLUS SEALING MATERIAL; NON-WETTED PARTS MATERIAL: STAINLESS STEEL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Bộ cách ly tín hiệu 4-20MA INPUT / OUTPUT CONFIGURATION SELECTED VIA DIP SWITCH COMBINATIONS CHOICE OF 16 ANALOG INPUT-OUTPUT CONFIGURATIONS PROVIDES 3-WAY GALVANIC ISOLATION OF 3.75KV FAST OUTPUT RESPONSE TIME (<100MS) SLEEK 22.5MM WIDE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 8 | Bộ tranducer dòng điện và cách ly Input 0-5A Ouput 4-20MA Supply 24VDC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 9 | Tủ điện , bộ thiết bị đóng cắt và bảo vệ Đóng cắt nguồn chính Bộ lọc nguồn EMI 20A, 1450VDC Bộ lọc sét in 30KA IMAX 25KA UP<1.2KV Bộ biến dòng 150A/5A Cầu đấu, thanh đồng, thanh tiếp địa, máng cáp, nhãn thiết bị, JUNCTION | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển thu thập dữ liệu trung tâm COMPACT CPU, AC/DC/RLY, ONBOARD I/O: 8 DI 24V DC; 6 DO RELAY 2A; 2 AI 0 - 10V DC, POWER SUPPLY: AC 85 - 264 V AC AT 47 - 63 HZ, PROGRAM/DATA MEMORY: 50 KB DIO16 MODULE 24V DI/ 16X RELAY | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Nguồn 24v dải rộng Vào: 100-240VAC/DC Ra: 24VDC, 2.1A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 12 | Switch mạng công nghiệp Điện áp: 24VDC PORT: 5 Vỏ nhôm, cài DIN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ nút bấm, đèn hiệu, relay thay thế Cuộn hút 24VDC/220VAC Dòng điện tiếp điểm: 8A Số cặp tiếp điểm: 2/4 cặp Đèn báo trạng thái Đế phù hợp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 14 | Bộ phụ kiện lắp cảm biến Đồng hồ áp 10 bar (cơ) Đầu cút nối các loại Van điện từ 24V, 25bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| V | NHÂN CÔNG VIẾT CHƯƠNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến<br/>Lắp đặt, chuẩn hóa cảm biến áp lực<br/>chuẩn hóa tín hiệu tương thích PLC<br/>kéo dây nguồn và điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện Lắp đặt tủ điện vào nhà bơm đấu dây, cải tạo sơ đồ mạch, chuẩn hóa tín hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Chương trình cho tủ giếng Thu thập dữ liệu, truyền thông GPRS nhận tín hiệu điều khiển trạm từ xa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Chương trình điều khiển trung tâm và màn hình trung tâm Chương trình trên 02 bộ điều khiển trung tâm hiển thị trạng thái, điều khiển từ xa bật tắt nút trên bàn điều khiển. Hiển thị CONTROL PANEL MIMIC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng Bằng Tiếng Việt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| W | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi