Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712378-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200702230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 07:31:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,104,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,356 100m3
4 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,61 m3
5 Đất sét dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,27 m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 100m2
7 Bù vênh bằng bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 100m2
13 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
14 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m3
15 Vệ sinh mặt sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m2
16 Tạo nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 968 cái
20 Lát nền, sàn đá xanh đen dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.055 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,828 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 m3
24 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,543 m3
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 20x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
B PHẦN NÚT GIAO
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,598 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,437 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,437 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,598 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 100m3
10 Vệ sinh mặt sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,7 m2
11 Tạo nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,7 m2
12 Ca máy đầm 9 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 cái
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 20x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 m
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
18 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 20x30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3 m
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 100m3
20 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 100m3
22 Vận chuyển đất thừa 2000m tiếp theo, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 100m3
23 Lát nền, sàn đá xanh đen dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,8 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,232 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,672 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 769 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 đoạn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,08 m3
7 Chít vữa XM M100 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 m2
8 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,7 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,101 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,612 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,858 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,035 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,097 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,507 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1cấu kiện
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,667 m2
25 Láng vữa vét đáy, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
27 Ngâm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
28 Chắn rác bằng tấm Composite 0,5x0,3 bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 tấm
29 Sản xuất thép góc miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 tấn
30 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
31 Lắp dựng thép góc miệng hố ga + thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 tấn
32 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cấu kiện
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,744 m3
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1cấu kiện
36 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
38 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
D NHÀ BẢO VỆ (SỐ 01)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,691 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,765 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,724 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,853 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,664 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,648 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,676 m2
32 Trát trần trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,413 m2
33 Trát trần ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 m
35 Nhân công kẻ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,26 m
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,446 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 m2
39 Xi măng ngâm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 Kg
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,484 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,737 m2
42 Sản xuất cửa đi pa no kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
43 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,328 1m2 cấu kiện
45 Khóa cửa Việt Tiệp + then cài + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Móc gió + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,762 1m2
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Móc treo quạt trần D14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
61 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
E NHÀ BẢO VỆ (SỐ 02)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,691 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,765 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,724 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,853 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,664 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,648 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,676 m2
32 Trát trần trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,413 m2
33 Trát trần ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 m
35 Nhân công kẻ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,26 m
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,446 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 m2
39 Xi măng ngâm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 Kg
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,484 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,737 m2
42 Sản xuất cửa đi pa no kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
43 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,328 1m2 cấu kiện
45 Khóa cửa Việt Tiệp + then cài + chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Móc gió + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,762 1m2
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Móc treo quạt trần D14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
61 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,237 m3
2 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,227 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,031 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,338 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,92 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.972,565 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 m3
14 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
15 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,258 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,926 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,085 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,011 m2
37 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
40 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
41 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,802 m3
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
45 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,723 100m
46 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,053 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
54 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
59 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
65 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
66 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,915 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,196 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,154 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,984 m2
77 Chữ bảng tên mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Quả cầu đá to Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
79 Quả cầu đá nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
80 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
81 Cầu inox 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
82 bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
84 Gia công thép ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
85 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,235 m2
G NHÀ XE 01
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
12 Nhân công xoa nhẵn, kẻ vạch , chia ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
H NHÀ XE 02
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
12 Nhân công xoa nhẵn, kẻ vạch , chia ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->