Gói thầu: Phần xây lắp điện và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB để thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:46:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 3 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giằng cột đôi 14m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột đôi 16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I.16-190.11 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Kẹp cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây bọc ACSR70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 140,76 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 875,16 | m |
| 14 | Móng cột MĐ4-14 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 15 | Móng cột MĐ4-16 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MT3-14 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 17 | Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.10-190.4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Cổ dề CDK2D-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cổ dề CDK2N-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Ghíp nối bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 196,86 | m |
| 12 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 502,86 | m |
| 13 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 145 | m |
| 18 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 20 | Móng cột Mk (Cột LT8,5) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 21 | Móng cột M2 (Cột LT8,5) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 22 | Móng cột M2 (Cột LT10) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 23 | Móng cột Mk (Cột LT10) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 24 | Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP SỐ 180KVA - 35/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Xà đón dây dọc tuyến | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá MBA và công son dầm MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Móc đồng bắt tiếp địa F8 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 29 | Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa đồng tủ hạ thế | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Dây đồng mềm PVC M50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Dây đồng mềm PVC M95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Móng cột trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 37 | Nền trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Máy biến áp <= 1MVA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm aptômát 300-<500A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22-35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 180KVA - (35)/0,4KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 500V-300A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi