Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp 30a,135 năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 22:41:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,400,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 312,888 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,1764 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | 1 | Ctrinh | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,36 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 23,04 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | Ctrinh | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | 11,45 | m | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 4,048 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,016 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 377,78 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 193,536 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 201,296 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 201,296 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 96,2044 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 69,12 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,3688 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 33,305 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 33,305 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 114 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 114 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 102,159 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 102,159 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 226,032 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 226,032 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,285 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 23,285 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 142,48 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 142,48 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 66,304 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 7,392 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 36,5324 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 261,48 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 230 | m2 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,5389 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5389 | 100m3 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,8464 | 100m2 | |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,432 | m3 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 4,104 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,216 | m3 | |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 1,512 | m3 | |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,368 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0121 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0112 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,224 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,832 | m3 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 242,02 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 135,76 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 193,54 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 236,02 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,2 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,12 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,4 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,3 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 114 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,16 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 225,05 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,29 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,48 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,1824 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,35 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 261,48 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 230 | m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép []50*50*1,4 | 0,6911 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6911 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1948 | 100m2 | |
| 68 | Tôn úp nóc | 51,8 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,592 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 71 | Phễu thu | 8 | cái | |
| 72 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,84 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 86,8 | m | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 86,8 | m | |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 13 | m | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 86,8 | m | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ | 33,6 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,6 | m2 | |
| 81 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 82 | Lan can cầu thang Inox | 11,45 | m | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 10,305 | m2 | |
| 84 | Lan can hành lang Inox | 45,72 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 45,72 | m2 | |
| 86 | Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, kết hợp kính an toàn | 63,36 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,36 | m2 | |
| 88 | Phụ kiện,Khuy, khóa cửa đi, | 16 | bộ | |
| 89 | Phụ kiện, Khóa móc cửa sổ | 16 | bộ | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,06 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.772,85 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 93 | Đèn tín hiệu 220V/2,5w | 2 | cái | |
| 94 | Tủ điện tầng Việt Nam | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 102 | Vít nở | 600 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 110 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 220 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 220 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 75 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 350 | m | |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 150 | m | |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 12,8 | m3 | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,16 | m3 | |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 100 | m | |
| 115 | Hộp đựng bình phòng hỏa | 2 | hộp | |
| 116 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 | 4 | cái | |
| 117 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,056 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,338 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0103 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0501 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,083 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,116 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,352 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,12 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,44 | m | |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,0064 | m2 | |
| 18 | Làm cổng bằng thép hộp tráng kẽm | 11 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11 | m2 | |
| 20 | Biển tên trường bằng tôn, khung thép | 1 | cái | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 30,2575 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,5925 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,0858 | m3 | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 23,66 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,9106 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,182 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2321 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,457 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,647 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,328 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 40,96 | m | |
| 32 | Đắp theo chi tiết trụ tường | 32 | cái | |
| 33 | Đắp mũ trụ | 16 | cái | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,5 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,975 | m2 | |
| 36 | Làm hành rào hoa sắt (thép hộp mạ kẽm không rỉ) | 52,91 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | 52,91 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,59 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,566 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 43,14 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,25 | m2 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 74,5485 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 159,138 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,7547 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,3438 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,96 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 83,8325 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi