Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715651-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200659397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn năm 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị qyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 20:28:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,104,875,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Hạng mục chung Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Phát hoang bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 70,326 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Chương V của E-HSMT 44,273 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 14,207 100m
4 Cung cấp cừ tràm Chương V của E-HSMT 219,3 m
5 Gia công thép neo cừ tràm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=6mm Chương V của E-HSMT 19,558 kg
7 Đào khuôn đường Chương V của E-HSMT 0,519 100m3
8 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,739 100m3
9 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Chương V của E-HSMT 41,968 100m3
10 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Chương V của E-HSMT 15,002 100m3
11 Cung cấp đất dính Chương V của E-HSMT 1.899,637 m3
12 Đắp cát nền đường K=0.95 Chương V của E-HSMT 14,91 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 Chương V của E-HSMT 0,29 100m
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 5,548 100m3
2 Trải vải nhựa ny lông Chương V của E-HSMT 50,18 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,935 100m2
4 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Chương V của E-HSMT 734,338 m3
5 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Chương V của E-HSMT 5,655 m3
6 Cắt khe mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 123,212 10m
D PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1 Đào móng cọc tiêu Cọc tiêu 8,544 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Cọc tiêu 7,543 m3
3 Ván khuôn gỗ BTĐS cọc tiêu Cọc tiêu 0,32 100m2
4 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm Cọc tiêu 0,36 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm Cọc tiêu 85,355 kg
6 Cung cấp thép tròn D=10mm Cọc tiêu 274,565 kg
7 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Cọc tiêu 2,403 m3
8 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Cọc tiêu 89 cái
9 Sơn cọc tiêu Cọc tiêu 39,383 m2
10 Đào móng trụ biển báo Biển báo 1,75 m3
11 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Biển báo 1,75 m3
12 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Biển báo 43 md
13 Cung cấp nắp chụp BB Biển báo 14 cái
14 Cung cấp biển báo tròn Biển báo 2 cái
15 Cung cấp biển báo tam giác Biển báo 14 cái
16 Lắp đặt biển báo Biển báo 16 cái
E PHẦN CẦU:
1 Gia công cốt thép cọc D<=10mm Phần cọc 2,969 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Phần cọc 2.968,96 kg
3 Gia công cốt thép cọc D<=18mm Phần cọc 0,621 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=16mm Phần cọc 620,6 kg
5 Cung cấp thép tròn D=18mm Phần cọc 0 kg
6 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm Phần cọc 14,898 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm Phần cọc 14.766,32 kg
8 Cung cấp thép tròn D=32mm Phần cọc 131,3 kg
9 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc Phần cọc 6,026 tấn
10 Nối cọc BTCT Phần cọc 42 mối
11 Ván khuôn thép BTĐS cọc Phần cọc 4,908 100m2
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Phần cọc 86,168 m3
13 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Phần mố 0,944 100m
14 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Phần mố 1,416 100m
15 Thử cọc mố Phần mố 1 cọc
16 Đập đầu cọc Phần mố 0,613 m3
17 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Phần mố 1,728 m3
18 Gia công cốt thép mố D<=10mm Phần mố 0,037 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=6mm Phần mố 36,6 kg
20 Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm Phần mố 1,478 tấn
21 Cung cấp thép tròn D=12mm Phần mố 1.101,42 kg
22 Cung cấp thép tròn D=18mm Phần mố 376,1 kg
23 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Phần mố 0,495 100m2
24 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Phần mố 14,155 m3
25 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước Trụ cầu 4,72 100m
26 Thử cọc trụ Trụ cầu 1 cọc
27 Đập đầu cọc Trụ cầu 0,98 m3
28 Gia công cốt thép trụ cầu D<=10mm Trụ cầu 0,056 tấn
29 Cung cấp thép tròn D=6mm Trụ cầu 55,648 kg
30 Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mm Trụ cầu 0,467 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=12mm Trụ cầu 199,154 kg
32 Cung cấp thép tròn D=14mm Trụ cầu 268,22 kg
33 Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm Trụ cầu 0,438 tấn
34 Cung cấp thép tròn D=20mm Trụ cầu 437,728 kg
35 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Trụ cầu 0,345 100m2
36 Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Trụ cầu 9,53 m3
37 Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x28) Phần mặt cầu 24 bộ
38 Cung cấp dầm DƯL I280,L=7m, 0.5HL93 Phần mặt cầu 12 dầm
39 Lắp dầm cầu Phần mặt cầu 12 cái
40 Ván khuôn thép dầm ngang Phần mặt cầu 0,078 100m2
41 Gia công cốt thép dầm ngang D<=10mm Phần mặt cầu 0,066 tấn
42 Cung cấp thép tròn D=10mm Phần mặt cầu 66,03 kg
43 Gia công cốt thép dầm ngang D<=18mm Phần mặt cầu 0,093 tấn
44 Cung cấp thép tròn D=16mm Phần mặt cầu 92,82 kg
45 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Phần mặt cầu 0,448 m3
46 Ván khuôn thép mặt cầu Phần mặt cầu 0,809 100m2
47 Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm Phần mặt cầu 1,523 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=10mm Phần mặt cầu 1.523 kg
49 Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm Phần mặt cầu 0,133 tấn
50 Cung cấp thép tròn D=12mm Phần mặt cầu 132,96 kg
51 Cung cấp thép tròn D=16mm Phần mặt cầu 0 kg
52 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Phần mặt cầu 16,316 m3
53 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) Phần mặt cầu 3,072 m3
54 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Phần mặt cầu 16 m
55 Rót vữa sikagrout 214-11 Phần mặt cầu 0,92 m3
56 Ván khuôn gờ lan can Lan can - thoát nước 0,218 100m2
57 Gia công cốt thép gờ lan can D<=10 Lan can - thoát nước 0,322 tấn
58 Cung cấp thép tròn D=10mm Lan can - thoát nước 321,9 kg
59 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Lan can - thoát nước 2,625 m3
60 Gia công hệ lan can cầu Lan can - thoát nước 0,782 tấn
61 Cung cấp ống STK D=90 Lan can - thoát nước 209,745 kg
62 Cung cấp ống STK D=76 Lan can - thoát nước 185,553 kg
63 Cung cấp ống STK D=60 Lan can - thoát nước 186,45 kg
64 Cung cấp ống STK D=27 Lan can - thoát nước 139,032 kg
65 Cung cấp thép tấm Lan can - thoát nước 79,521 kg
66 Nắp chắn rác (inox) Lan can - thoát nước 18 cái
67 Lắp dựng lan can cầu Lan can - thoát nước 0,782 tấn
68 Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% Phần phụ trợ thi công 0,576 100m
69 Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% Phần phụ trợ thi công 0,384 100m
70 SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 lần cho 2 trụ (khấu hao 2%x1 tháng + 2x7% lần lắp dựng và tháo dở = 16%) Phần phụ trợ thi công 4,668 tấn
71 Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) Phần phụ trợ thi công 9,335 tấn
72 Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) Phần phụ trợ thi công 9,335 tấn
73 Nhổ cọc thép hình Phần phụ trợ thi công 0,96 100m
74 Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 2%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) Phần phụ trợ thi công 1.752 kg
75 Phát hoang bằng cơ giới Đường vào cầu: Nền mặt đường 8,021 100m2
76 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Đường vào cầu: Nền mặt đường 3,434 100m
77 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Đường vào cầu: Nền mặt đường 0,886 100m
78 Cung cấp cừ tràm Đường vào cầu: Nền mặt đường 16,2 m
79 Gia công thép neo cừ tràm Đường vào cầu: Nền mặt đường 0,002 tấn
80 Cung cấp thép tròn D=6mm Đường vào cầu: Nền mặt đường 1,532 kg
81 Đào khuôn đường Đường vào cầu: Nền mặt đường 0,018 100m3
82 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Đường vào cầu: Nền mặt đường 0,186 100m3
83 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Đường vào cầu: Nền mặt đường 1,438 100m3
84 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Đường vào cầu: Nền mặt đường 3,06 100m3
85 Cung cấp đất dính Đường vào cầu: Nền mặt đường 314,339 m3
86 Đắp cát nền đường K=0.95 Đường vào cầu: Nền mặt đường 2,052 100m3
87 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đường vào cầu: Nền mặt đường 0,794 100m3
88 Trải vải nhựa ny lông Đường vào cầu: Nền mặt đường 5,463 100m2
89 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đường vào cầu: Nền mặt đường 0,455 100m2
90 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Đường vào cầu: Nền mặt đường 78,248 m3
91 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Đường vào cầu: Nền mặt đường 1,641 m3
92 Cắt khe mặt đường bê tông Đường vào cầu: Nền mặt đường 14,03 10m
93 Đào móng cọc tiêu Đường vào cầu: Cọc tiêu 3,168 m3
94 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Đường vào cầu: Cọc tiêu 2,797 m3
95 Ván khuôn gỗ BTĐS cọc tiêu Đường vào cầu: Cọc tiêu 0,119 100m2
96 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm Đường vào cầu: Cọc tiêu 0,133 tấn
97 Cung cấp thép tròn D=6mm Đường vào cầu: Cọc tiêu 31,648 kg
98 Cung cấp thép tròn D=10mm Đường vào cầu: Cọc tiêu 101,805 kg
99 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Đường vào cầu: Cọc tiêu 0,891 m3
100 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Đường vào cầu: Cọc tiêu 33 cái
101 Sơn cọc tiêu Đường vào cầu: Cọc tiêu 14,603 m2
102 Đào móng trụ biển báo Đường vào cầu: Biển báo 0,75 m3
103 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Đường vào cầu: Biển báo 0,75 m3
104 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Đường vào cầu: Biển báo 18 md
105 Cung cấp nắp chụp BB Đường vào cầu: Biển báo 6 cái
106 Cung cấp biển báo tròn Đường vào cầu: Biển báo 2 cái
107 Cung cấp biển báo tam giác Đường vào cầu: Biển báo 4 cái
108 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) Đường vào cầu: Biển báo 2 cái
109 Cung cấp biển báo đường thuỷ Đường vào cầu: Biển báo 4 cái
110 Lắp đặt biển báo Đường vào cầu: Biển báo 12 cái
111 Ván khuôn thép bản quá độ Bản quá độ 0,068 100m2
112 Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 Bản quá độ 0,001 tấn
113 Cung cấp thép tròn D=6mm Bản quá độ 1,278 kg
114 Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 Bản quá độ 0,557 tấn
115 Cung cấp thép tròn D=12mm Bản quá độ 177,562 kg
116 Cung cấp thép tròn D=16mm Bản quá độ 379,134 kg
117 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Bản quá độ 2,32 m3
118 Làm lớp đá dăm đệm móng Bản quá độ 1,848 m3
119 Phá dỡ BT cầu cũ Bản quá độ 5,216 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->