Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-05 09:57:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,188,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 17,76 | m | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3888 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1495 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 17,2986 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG+ XÂY MỚI PHÒNG TRỰC BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | 37,8327 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ diềm mái | 0,109 | 100m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,96 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,792 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 7,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 116,928 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 42,284 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 2,604 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,471 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4903 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,7852 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,3226 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,5157 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0469 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0587 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0097 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,282 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0431 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5157 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0165 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0469 | 100m2 | |
| 26 | Khoan lỗ cấy thép phi 18 bơm keo Hilti liên kết | 8 | lỗ khoan | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,597 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,324 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2748 | 100m2 | |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thếp liên kết D12, bơm keo Hilti liên kết | 52 | lỗ khoan | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,441 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,506 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6644 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0777 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0071 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,0798 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ, một nước sơn màu | 9,66 | 1m2 | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0798 | tấn | |
| 40 | Lợp tôn chống nóng màu xanh dương chiều dày 0.45mm | 0,1582 | 100m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 11,929 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 11,929 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,744 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,404 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 25,387 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 193,068 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,16 | m2 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 2,1603 | m3 | |
| 49 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 | 76,32 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm mở lùa, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 3,6 | m2 | |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 kích thước 15x15 | 19,3619 | kg | |
| 52 | Vách kính cường lực dày 12mm | 63,74 | m2 | |
| 53 | Cửa đi mở lùa, khung nhôm hệ đố loại 25x76, kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano lá nhôm dày 1mm | 1,98 | m2 | |
| 54 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm Aluminium dày 4,5mm, ốp gấp mép theo đúng quy cách thiết kế cửa hàng xăng dầu Petrolimex, màu theo chỉ định của ngành | 13,4 | m2 | |
| 55 | Tay nắm thủy lực | 3 | bộ | |
| 56 | Kẹp kính trên | 6 | bộ | |
| 57 | Kẹp dưới | 6 | bộ | |
| 58 | Kẹp ty | 3 | bộ | |
| 59 | Khóa sàn | 3 | bộ | |
| C | CẢI TẠO KHO GAS, DMN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,5768 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 3,6 | m | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,46 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,1188 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 67,1934 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,1934 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,576 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,4742 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,162 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4465 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0098 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0292 | 100m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1327 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,1327 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, một lớp sơn màu | 3,864 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông M18 | 8 | bộ | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,1422 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, một lớp sơn màu | 11,286 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1422 | tấn | |
| 21 | Lợp tôn chiều dày 0.45mm | 0,2728 | 100m2 | |
| 22 | Cửa tôn thép hộp 30x60x3, pano tôn, sơn chống cháy đạt giới hạn chịu lửa trong 30 phút | 2,34 | m2 | |
| 23 | Cửa thép vuông 10x10, pano tôn, sơn chống cháy đạt giới hạn chịu lửa 30 phút | 3,64 | m2 | |
| D | ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG M250 | |||
| 1 | Lót lớp PE tái sinh | 35 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 7 | m3 | |
| E | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đất san nền + vận chuyển đến chân công trình (Hệ số chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất đắp với hệ số đầm chặt K=0,95 là 1,13) | 1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 5 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 7 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 8 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9 | 100m2 | |
| 10 | Lắp ống nhựa PC phi 100 | 10 | m | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 11 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính bằng 1/3 khối lượng đất đắp) | 12 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,0721 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính bằng 1/3 khối lượng đất đắp) | 0,024 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,8841 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,4291 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7859 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4989 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0453 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0104 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0631 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1764 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0327 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,0024 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0912 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0328 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1578 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,4861 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3726 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3994 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,9504 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4691 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,0569 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 34,861 | m2 | |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0665 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 2,215 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,398 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,976 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 9,12 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 22,8702 | m2 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x450mm | 48,552 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | 23,2662 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu vàng nhạt 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,398 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,9662 | m2 | |
| 46 | Cửa khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6.38mm | 1,08 | m2 | |
| 47 | Cửa khung nhôm hệ, pano nhôm, mở 2 chiều | 1,92 | m2 | |
| 48 | Vách ngăn compact chống ẩm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện) | 15,96 | m2 | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp aptomat 6 modules | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 2x1,2m/18W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường (bao gồm đế âm) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường (bao gồm đế âm) | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 + E4 | 15 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 + E2,5 | 12 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | 18 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D16 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D20 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp aptomat 2 modules | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 15A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1,2m/18W - Loại phòng nổ | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 2x1,2m/18W | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn chìm tường (bao gồm đế âm) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường (bao gồm đế âm) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | 35 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D16 | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D20 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp aptomat 2 modules | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-2P: 10A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1,2m/18W | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần D200 18W/220V - Loại chống nước | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường (bao gồm đế âm) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D16 | 30 | m | |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC & PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PRR D32 | 0,38 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,2 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D32 | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D25 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 9 | Van phao cơ D25 + lắp đặt | 2 | cái | |
| 10 | Van phao điện + lắp đặt | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PRR D32 | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PRR D20 | 0,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D32 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D20 | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D20 | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D32-20 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn D32 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,2 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút PVC 110 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút PVC 90 | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PVC 110 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PVC 90 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt thoát sàn | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 11 | cái | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,117 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,9389 | m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,712 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0141 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,765 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0271 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0312 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0444 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,574 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,1796 | m3 | |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,1973 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 19,658 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,4221 | m2 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,4029 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi