Gói thầu: Gói 02 – Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707370-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 21:33:00 đến ngày 2020-07-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,590,948,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mua sắm, lắp đặt đường dây trên không | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | DS-22kV/630A | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly căng trên dây (LTD) 1 pha 24kV-800A | LTD-22kV/800A | 33 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | LA-24 | 1 | bộ |
| 4 | Móng cột MT-8 | MT-8 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 1 | móng |
| 6 | Cột PC.I 18(190) - 11(G8 + N10) | PC.I 18(190)-11(G8 + N10) | 2 | cột |
| 7 | Cột PC.I 20(190) - 11( G10 + N10) | PC.I 20(190)-11( G10 + N10) | 2 | cột |
| 8 | Xà néo thẳng 3 pha ngang XN-6CN+1Đ-22 | XN-6CN+1Đ-22 | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang XNKN-6CN+1Đ-22 | XNKN-6CN+1Đ-22 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đầu cáp, chống sét van XĐC+CSV-22 | XĐC+CSV-22 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22-D | XCD-22-D | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ trung gian cột đơn 3 pha XP-3Đ | XP-3Đ | 2 | Bộ |
| 13 | Thang trèo TT-3m | GĐG-D | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D | GTT-D | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TT-3m | TT-3m | 1 | Bộ |
| 16 | Giằng cột 18m GC-18 | GC-18 | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-1 | RC-1 | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| 19 | Dây nối tiếp địa | DNTĐ | 1 | Bộ |
| 20 | Dây dẫn AC-95/16 | AC-95/16 | 138 | kg |
| 21 | Kéo rải căng dây AC 95/16 | AC 95/16 | 0,35 | km |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 395,4 | m |
| 23 | Kéo rải căng dây AC95/16-XLPE2.5/HDPE | AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 0,3954 | km |
| 24 | Dây đồng mềm MP35 | MP35 | 15 | m |
| 25 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) | VHĐ-22 | 15 | quả |
| 26 | Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | CN-22 | 24 | chuỗi |
| 27 | Giáp níu ADG2130, HC (Dây bọc 3.4mm, 120 - 150) | ADG2130 | 12 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | AM-95 | 162 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 5 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | ĐC-AM95 | 81 | cái |
| 31 | Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | BAT | 3 | bộ |
| 32 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) | BTC | 3 | bộ |
| 33 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường rộng > 10m | V-QL | 1 | vị trí |
| 34 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường (5m ≤TL≤10m) | V-TL | 1 | vị trí |
| 35 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (VT10-479 E28/7) | 1 | vị trí | |
| 36 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (VT60-479 E28/7) | 1 | vị trí | |
| 37 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (VT113-472 E28/7) | 1 | vị trí | |
| 38 | Dao cách ly căng trên dây (LTD) 1 pha 24kV-800A (Lắp đặt hotline) | LTD-22kV/800A(HL) | 3 | bộ |
| 39 | Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) (Lắp đặt hotline) | CNK-22(HL) | 3 | chuỗi |
| 40 | Xà đỡ trung gian cột đơn 1 pha lắp đặt hotline XP-1Đ(HL) (Lắp đặt hotline) | XP-1Đ(HL) | 2 | Bộ |
| 41 | Xà XP-1Đ-22 - Tháo ra lắp lại | XP-1Đ(LL) | 3 | bộ |
| 42 | Xà XP-3Đ-22 Tháo ra lắp lại | XP-3Đ(LL) | 1 | bộ |
| 43 | Xà XCD-22-D Tháo ra lắp lại | XCD-22-D(LL) | 1 | bộ |
| 44 | Dao cách ly 22kV-630A Tháo ra lắp lại | DS-22kV/630A (LL) | 1 | bộ |
| 45 | Thu hồi Xà đỡ thẳng X1-3Đ (<25kg) | X1-3Đ | 1 | bộ |
| 46 | Thu hồi Xà néo X2-6Đ | X2-6Đ | 2 | bộ |
| 47 | Thu hồi Sứ đứng 22 | SĐ-22 | 15 | quả |
| 48 | Thu hồi Dây AC70 | AC70 | 0,174 | km |
| 49 | Thu hồi Dây AC120 | AC120 | 0,1377 | km |
| B | Phần mua sắm và lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất (phần XD) | 16 | m | |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đi trên đường gạch block (phần XD) | 368 | m | |
| 3 | Hào cáp ngầm 22kV đi trên đường nhựa asfalt (phần XD) | 154 | m | |
| 4 | Hào cáp ngầm 22kV đi trên đường bê tông (phần XD) | 241 | m | |
| 5 | Cọc sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 45 | cọc | |
| 6 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất (phần LĐ) | 16 | m | |
| 7 | Hào cáp ngầm 22kV đi trên đường gạch block (phần LĐ) | 368 | m | |
| 8 | Hào cáp ngầm 22kV đi trên đường nhựa asfalt (phần LĐ) | 154 | m | |
| 9 | Hào cáp ngầm 22kV đi trên đường bê tông (phần LĐ) | 241 | m | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-12,7/20/24kV | 905,25 | m | |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 12 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 13 | Hộp nối cáp 24kV - 240mm2 | 1 | hộp | |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 | 883,25 | m | |
| 15 | Giá đỡ cáp trong cống hiện có | 45 | bộ | |
| 16 | Colie ôm cáp lên cột | 2 | bộ | |
| C | Phần mua sắm và lắp đặt trạm Recloser + LBS | |||
| 1 | LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | LBS-24kV/630A/12.5kA | 3 | máy |
| 2 | Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | REC-27kV/630A/12.5kA | 6 | máy |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | TU-22/0,22kV-100VA | 18 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV ngoài trời | LA-24 | 16 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | DS-22kV/630A | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ ATS chuyển nguồn TU | 9 | Bộ | |
| 7 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 9 | bộ | |
| 8 | Cáp mạng CAT.5E | 5 | m | |
| 9 | Hạt mạng RJ45 AMP | 18 | cái | |
| 10 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 5 | m | |
| 11 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | 9 | HT | |
| 12 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | 4,5 | 10m | |
| 13 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm RJ45 | 18 | 1 giắc cắm | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 9 | 1 thiết bị | |
| 15 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 9 | 1 thiết bị | |
| 16 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 2 | Móng |
| 17 | Cột PC.I 18 (190) - 11(G8 + N10) | PC.I-18-11,0 | 4 | Cột |
| 18 | Xà néo đơn 3 pha ngang XN-6CN+1Đ-22 | XN-6CN+1Đ-22 | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang XNKD-6CN+1Đ-22 | XNKD-6CN+1Đ-22 | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang XNKN-6CN+1Đ-22 | XNKN-6CN+1Đ-22 | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo đơn 3 pha dọc XND-6CN-22 | XND-6CN-22 | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22-D | XCD-22-D | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ trung gian cột đơn 1 pha XP-1Đ | XP-1Đ | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ trung gian cột đơn 2 pha XP-2Đ | XP-2Đ | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ trung gian cột đơn 3 pha XP-3Đ | XP-3Đ | 17 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn X1L-3Đ | X1L-3Đ | 9 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ Máy cắt cột đơn XREC-22-D | XREC-22-D | 5 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ Máy cắt cột đơn + đầu cáp ngầm XREC+ĐC-22-D | XREC+ĐC-22-D | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ LBS cột đơn XLBS-22-D | XLBS-22-D | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn XTU+CSV-D | XTU+CSV-D | 19 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D | GĐG-D | 8 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện cột đơn GTT-D | GTT-D | 8 | Bộ |
| 33 | Thang trèo TT-3m | TT-3m | 7 | Bộ |
| 34 | Giằng cột 18m GC-18 | GC-18 | 2 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 7 | HT |
| 36 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 2 | HT |
| 37 | Dây nối tiếp địa | DTĐ | 10 | Bộ |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | D32/25 | 100 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | D40/30 | 60 | m |
| 40 | Thanh đồng L50x5 | Cu-L50x5 | 15 | m |
| 41 | Khoá Việt Tiệp | KVT | 10 | Cái |
| 42 | Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | BAT | 10 | Cái |
| 43 | Biển tên trạm phản quang (cả đai thép+khóa đai) | BTT | 10 | Cái |
| 44 | Biển báo Cầu dao (cả đai thép+khóa đai) | BBCD | 5 | bộ |
| 45 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) | VHĐ-24 | 179 | Quả |
| 46 | Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | CN-22 | 24 | chuỗi |
| 47 | Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) | CNK-22 | 6 | chuỗi |
| 48 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE | AL70/11-XLPE2.5/HDPE | 160 | m |
| 49 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC150/24-XLPE4.3/HDPE | AL150/24-XLPE2.5/HDPE | 402 | m |
| 50 | Ghíp xuyên dây bọc 150 | AX-150 | 109 | cái |
| 51 | Ghíp nhôm 3 Bulong 150 | A150 | 120 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 84 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 12 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 100 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 144 | Cái |
| 56 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | Cu/PVC-2x4 | 139 | m |
| 57 | Dây đồng mềm MP35 (nối đất cho CSV) | MP-35 | 287 | m |
| 58 | Recloser 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) - Tháo ra lắp lại | REC-MC-22 (LL) | 1 | Cái |
| 59 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA - Tháo ra lắp lại | TU-22 (LL) | 1 | Cái |
| 60 | Dao cách ly 22kV-880A - kèm tay dao và bộ truyền động - Tháo ra lắp lại | DS-22kV/630A (LL) | 1 | bộ |
| 61 | Chống sét van 24kV - Tháo ra lắp lại | LA-24 (LL) | 3 | Cái |
| D | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao TH-CD-22 | TH-CD-22 | 2 | bộ |
| 2 | Sứ đứng TH-SĐ-22 | TH-SĐ-22 | 21 | quả |
| 3 | Xà đỡ góc 3 pha dọc cột TH-XĐG-22-3D | TH-XĐG-22-3D | 1 | bộ |
| 4 | Xà XĐT-3Đ | TH-XĐT-3Đ | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha TH-XP-3 | TH-XP-3 | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ REC | TH-XREC | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ TU | TH-XTU | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV | TH-XCSV | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ CD+CSV | TH-XCD+CSV | 1 | bộ |
| 10 | Dây dẫn TH-AC95 | 0,06 | km | |
| E | Thí nghiệm mẫu dây dẫn phần trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn AC-95/16 | AC-95/16 | 3 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 6 | m |
| 3 | Thí nghiệm dây dẫn trần nhôm lõi thép AC95/16 | AC-95/16 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí ngiệm dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 1 | mẫu |
| F | TN dây dẫn phần trạm cắt Recloser | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE | AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 6 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC150/24-XLPE2.5/HDPE | AC150/24-XLPE2.5/HDPE | 6 | m |
| 3 | Thí nghiệm cáp Cu(AL)/XLPE/PVC 1 lõi | 2 | mẫu | |
| G | Thí nghiệm dây dẫn phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-24kV | 6 | m |
| 2 | Thí nghiễm mẫu cáp ngầm trung thế | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-24kV | 1 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi