Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Lý Bôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Lý Bôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:10:00 đến ngày 2020-07-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,935,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông (cắt mái cũ để liên kết với mái mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen (Phần không ngậm đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen (Phần không ngậm đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m |
| 6 | Thuê cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,25 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,257 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,207 | 100m³ |
| 9 | Cát hạt trung mô đun M= 1,34-1,72 đệm xử lý nền dưới đáy móng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,281 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát đen Mô đun = 0.7-1.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,027 | 100m³ |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,65 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,335 | m³ |
| 13 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,138 | m³ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,553 | m³ |
| 15 | Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,587 | m³ |
| 16 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | 100m² |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,926 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,094 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,492 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,687 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,266 | m³ |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,817 | m³ |
| 32 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( Móng bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m³ |
| 33 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,759 | m³ |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m³ |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m² |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,603 | m³ |
| 42 | Trát thành bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,286 | m² |
| 43 | Trát thành bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2866 | m² |
| 44 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,812 | m² |
| 45 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,973 | kg |
| 46 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( Móng bể nước ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m³ |
| 47 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m³ |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m² |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m² |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m³ |
| 55 | Trát thành bể lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,654 | m² |
| 56 | Trát thành bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6536 | m² |
| 57 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,836 | m² |
| 58 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,798 | kg |
| 59 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,106 | m³ |
| 60 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,937 | m³ |
| 61 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,471 | m³ |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,267 | m³ |
| 63 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,712 | m³ |
| 64 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,397 | m³ |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,245 | 100m² |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,278 | 100m² |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | 100m² |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,085 | 100m² |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | 100m² |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,739 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,767 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 ( tấm đan mái sảnh, tấm đan bàn chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | m³ |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m² |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cấu kiện |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,159 | m³ |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,29 | m³ |
| 88 | Xây gạch không nung( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,922 | m³ |
| 89 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,73 | m³ |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,161 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m³ |
| 92 | Xây gạch không nung ( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,19 | m³ |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,548 | m³ |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,942 | m³ |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,404 | m³ |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,458 | m³ |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,563 | m³ |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,156 | m³ |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.279,739 | m² |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,418 | m² |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.907,332 | m² |
| 102 | Láng mái chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,939 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.791,926 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.785,356 | m² |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.791,926 | m² |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.913,846 | m² |
| 107 | Đắp vữa sần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m² |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,76 | m |
| 110 | Đắp các chi tiết mặt tiền + các chi tiết lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,866 | m² |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,324 | m² |
| 113 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | m³ |
| 114 | Chèn cát đen tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,264 | m³ |
| 115 | Ván khuôn bản dốc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m² |
| 116 | Cốt thép bản dốc tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 117 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,002 | m³ |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.595,634 | m² |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,993 | m² |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,395 | m² |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,752 | m² |
| 122 | Lát gạch đỏ mái sảnh, kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,098 | m² |
| 123 | Ốp đá thẻ mặt sần màu ghi đá chân tường mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m² |
| 124 | Ốp gạch giả gỗ, gạch 120x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m² |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | m² |
| 126 | Chống thấm bằng màng Lemax App, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,467 | m2 |
| 127 | Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,4673 | m2 |
| 128 | Trần WC ALUMINIUM khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,349 | m2 |
| 129 | Các vị trí liên kết cột và tường bằng lưới mắt cáo trước khi trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,88 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm, dày 2.0mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,87 | m2 |
| 131 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay hai cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm, dày 2.0mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | m² |
| 133 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Vách kính nhôm, dày 1,4mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,914 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, dày 2.0mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,455 | m2 |
| 136 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (2 cánh) theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,38 | m2 |
| 138 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (2 cánh) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m² |
| 140 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (4 cánh) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,54 | m2 |
| 142 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 4 cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm, nhôm dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (4 cánh) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m² |
| 144 | Bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh (4 cánh 4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm, khung nhôm dày 1.4mm, chớp nhôm dày 1mm (4 cánh) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,58 | m² |
| 146 | Bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh (mỗi cánh tính 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mái khung sắt mạ kẽm bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,054 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp dựng cửa sắt sếp INOX không có ván gió khu nhà cầu (Thân cửa làm bằng INOX 20x20, hộp 304, độ dày 0.6mm. Nan chéo sử dụng bằng thanh đặc INOX 304, độ dày 2.4ly, sử dụng đỉnh thả fi9.5mm INOX, long đền INOX, tai khóa INOX 304, chốt cửa bằng ống INOX, lá gió INOX 304 dày 0.3dem, ray, máng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,408 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,299 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,6 | m² |
| 152 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.297,894 | kg |
| 153 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Móc chốt chống va đập cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 155 | Vách ngăn COMPACT LAMINATE chống được nước và ẩm dày 12mm (Hoàn chỉnh cả phụ kiện: Chân ,ke góc, bản lề))- vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,92 | m2 |
| 156 | Gia công hoa sắt gầm cầu thang để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt gầm cầu thang để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,223 | m² |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,696 | 1m² |
| 159 | Gia công, lắp dựng lan can INOX lan can hành lang hoàn chỉnh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,725 | kg |
| 160 | Chụp INOX hộp 60x60x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 161 | Chụp INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 162 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang gia công hoàn chỉnh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,51 | kg |
| 163 | Chụp INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Chụp INOX D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 165 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,149 | 1m² |
| 168 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | 100m² |
| 169 | Nẹp chống bão nẹp 30x2 - INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,316 | kg |
| 170 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2 | md |
| 171 | Nắp tôn dày 0,8ly đậy cửa lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng sắt tròn fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 173 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 1m² |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,583 | 100m² |
| 176 | Ống nhựa thoát nước hành lang, mái sảnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m |
| 177 | MCCB 3P150A 25KA (cho tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 181 | Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Đồng hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | MCCB 3P-32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | MCB 3P-40A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 186 | MCB 1P-16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, kích thước 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 189 | MCB 3P 32A 10KA ( cho tủ điện tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | MCB 1P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 192 | MCB 1P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Hộp điện âm tường loại 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 195 | MCB 3P 32A 10KA ( cho Tủ điện tầng 2 và 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | MCB 1P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | MCB 1P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Hộp điện âm tường loại 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 201 | MCB 3P 32A 10KA (cho Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | MCB 1P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | MCB 1P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Hộp điện âm tường loại 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 207 | MCB 1P 20A 10KA (Bảng điện phòng loại 1 và 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 208 | MCB 1P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 209 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 210 | Hộp điện âm tường loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 211 | MCB 1P 32A 10KA(Bảng điện phòng loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 212 | MCB 1P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 213 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 214 | Hộp điện âm tường loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 215 | MCB 1P 32A 10KA(Bảng điện phòng loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | MCB 1P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 217 | MCB 1P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Hộp điện âm tường loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 219 | Cáp ngầm 4x25 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 220 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 chôn ngầm -0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 221 | Đào rãnh đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m³ |
| 222 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m³ |
| 223 | Ống thép tráng kẽm D110 đoạn qua cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 224 | Cáp nối đất nguồn Cu/PVC 1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 225 | Dây điện cấp tầng 1 Cu/PVC 4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 226 | Dây điện cấp phòng Cu/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 227 | Dây điện nối đất các phòng Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 228 | Dây điện ổ cắm phòng Cu/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 229 | Dây nối đất ổ cắm Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 230 | Dây điện chiếu sáng Cu/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 231 | Dây cấp nguồn cho bình nóng lạnh Cu/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 232 | Ống luồn dây D16, cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 233 | Ống luồn dây D20, cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 234 | Ống luồn dây D18, cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 235 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 236 | Ổ cắm đôi 3 cực loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 237 | Công tắc đơn loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 238 | Công tắc đôi loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 239 | Công tắc 2 chiều loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 240 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | hộp |
| 241 | Đèn ốp trần 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 242 | Đèn huỳnh quang đôi, chóa phản quang 2*36W, dài 1.2m (bao gồm cả ty ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | bộ |
| 243 | Quạt trần sải cánh 1,2m cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 244 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 245 | Quạt điện - Quạt treo tường theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 246 | Quạt thông gió gắn tường 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Quạt thông gió gắn âm trần nối ống gió 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | MCCB 3P150A 25KA (vị trí điểm đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Cọc thép mạ đồng D14, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 250 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 251 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 253 | Ống luồn dây PVC D32 cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 255 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 256 | Chân bật d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 257 | Kéo rải dây chống sét trên tường, mái, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 258 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 259 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 260 | Quả sứ ôm kim thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 261 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 262 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m³ |
| 263 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m³ |
| 264 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 265 | Xi măng trát chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | kg |
| 266 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 267 | chậu rửa 1 vòi, sứ tráng men theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 268 | kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 269 | gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 270 | chậu rửa 1 vòi có vành, sứ tráng men theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 271 | vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 272 | chậu xí bệt + vòi xịt rửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 273 | chậu tiểu nam theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 274 | van xả chậu tiểu nam theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 275 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 276 | van phao điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 277 | van phao bể nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 278 | máy bơm Q>=3m3/h, H=25m ( kèm phụ kiện đấu nối bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 279 | bình nóng lạnh 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 280 | vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 281 | ống nhựa pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 282 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 283 | vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 284 | ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 285 | ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 286 | ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 287 | ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 288 | ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 289 | van nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 290 | van nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 291 | van nhựa PPR đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 292 | van nhựa PPR đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | van nhựa PPR 1 chiều đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 294 | nối thẳng ren ngoài nhựa PPR , đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 295 | tê nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 297 | côn nhựa PPR, đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 298 | tê thu nhựa PPR, đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 299 | tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 300 | tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 301 | cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 302 | cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 303 | cút nhựa PPR D25 ren trong D20, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 304 | măng sông nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 305 | măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 306 | măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 307 | măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 308 | rắc co nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 310 | rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 311 | rắc co nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 312 | chếch nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 313 | chếch nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 314 | bịt nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 315 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 316 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 317 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 318 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 319 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 320 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 321 | cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 322 | cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 323 | rọ chắn rác phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 324 | rọ chắn rác phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 325 | Đai vít neo giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 326 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm ( thoát nước sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 327 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 328 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 329 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 330 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 331 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 332 | ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 333 | tê cong thông tắc nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 334 | tê cong thông tắc nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 335 | Y nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 336 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 337 | cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 338 | Y thu nhựa pvc miệng bát, đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 339 | Y nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 340 | Y thu nhựa pvc miệng bát, đường kính 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 341 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 342 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 343 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 344 | chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 345 | cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 346 | cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 347 | cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 348 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 349 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 350 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 351 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 352 | măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 353 | phễu thu sàn kết hợp ngăn mùi D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 354 | Đai vít neo giữ ống D<=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 355 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 356 | Thử nước đường ống nhựa UPVC, đường kính <=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 100m |
| 357 | Chống thấm cổ ống theo quy trình sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 358 | Cắt sân bê tông, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 359 | Phá dỡ nền sân dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1265 | 100m³ |
| 360 | Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1265 | 100m³ |
| 361 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m³ |
| 362 | Lát gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m² |
| 363 | Đào hạ cos nền sân 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0445 | 100m³ |
| 364 | Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0445 | 100m³ |
| 365 | Lát gạch sân vườn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.363 | m² |
| 366 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4 | m³ |
| 367 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( vỉa hè xung quanh nhà hiệu bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m³ |
| 368 | Đắp cát tạo dốc đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90, chiều dày trung bình 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | 100m³ |
| 369 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 370 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc |
| 371 | Ca máy vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 372 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m³ |
| 373 | Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | 100m³ |
| 374 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4131 | 100m³ |
| 375 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | 100m³ |
| 376 | Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2536 | 100m³ |
| 377 | Bê tông đá lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5206 | m³ |
| 378 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5935 | m³ |
| 379 | Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1684 | m³ |
| 380 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | 100m² |
| 381 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m² |
| 382 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | tấn |
| 383 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cấu kiện |
| 384 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m² |
| 385 | Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m² |
| 386 | Lát gạch đỏ vỉa hè quanh nhà gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m² |
| 387 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( cho bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5776 | m³ |
| 388 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | 100m² |
| 389 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3384 | m³ |
| 390 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,636 | m² |
| 391 | Ốp bồn hoa bằng gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | m² |
| 392 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (điện, nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 394 | Ống thoát nước PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 395 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 396 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 397 | Đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 398 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 399 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 400 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 401 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 402 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 403 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 404 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 405 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 406 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 407 | Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 409 | Nguồn dự phòng 12V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 410 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 411 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 412 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây)- cho hệ thống đèn EXT và chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 413 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 414 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 415 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 416 | Attomat 1pha-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 417 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 418 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 419 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (không tính tiền thiết bị bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 420 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 421 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 422 | Bể nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 423 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 424 | Van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 425 | Van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 426 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 427 | Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 428 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 429 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 430 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 431 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 432 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 433 | Ống nhựa bảo vệ cáp cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 434 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 435 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 436 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 437 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 438 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 439 | Thử áp lực đường ống D<100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 440 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 441 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 442 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 443 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 444 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 445 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 446 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 447 | Tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 448 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 449 | Bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 450 | Lơ thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 451 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 452 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 453 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 454 | Khớp nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 455 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 456 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 457 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 700x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 458 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 459 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 460 | Khớp nối ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 461 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 462 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 463 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 464 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bình |
| 465 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 466 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 467 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m³ |
| 468 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0214 | 1m² |
| 469 | Vật tư phụ (Quang treo, đai ôm..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=63m3/h, H=42m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=63m3/h, H=42m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (gồm vỏ tủ và linh kiện, thiết bị hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi