Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Lý Bôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712658-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Lý Bôn
Số hiệu KHLCNT 20200678220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:10:00 đến ngày 2020-07-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,935,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Cắt sàn bê tông (cắt mái cũ để liên kết với mái mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 100m
3 Ép cọc cừ Larsen (Phần không ngậm đất ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 100m
5 Nhổ cọc cừ Larsen (Phần không ngậm đất ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m
6 Thuê cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,25 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,257 100m³
8 Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,207 100m³
9 Cát hạt trung mô đun M= 1,34-1,72 đệm xử lý nền dưới đáy móng, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,281 100m³
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát đen Mô đun = 0.7-1.4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,027 100m³
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,65 100m
12 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,335
13 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,138
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,553
15 Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,587
16 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 100m²
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,419 100m²
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m²
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m²
21 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 100m²
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,926 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,094 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,492 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
30 Xây gạch không nung( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,266
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,817
32 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( Móng bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664
33 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,759
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m²
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m²
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,603
42 Trát thành bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,286
43 Trát thành bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2866
44 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,812
45 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,973 kg
46 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( Móng bể nước ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576
47 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,266
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m²
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m²
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944
55 Trát thành bể lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,654
56 Trát thành bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6536
57 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,836
58 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,798 kg
59 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,106
60 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,937
61 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,471
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,267
63 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,712
64 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,397
65 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,245 100m²
66 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,278 100m²
67 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,081 100m²
68 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,085 100m²
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 100m²
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,609 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,499 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,739 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,316 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,767 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,094 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 ( tấm đan mái sảnh, tấm đan bàn chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m²
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cấu kiện
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,159
87 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,29
88 Xây gạch không nung( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,922
89 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,73
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,161
91 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79
92 Xây gạch không nung ( gạch rỗng) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,19
93 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,548
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,942
95 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,404
96 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,458
97 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,563
98 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,156
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.279,739
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,418
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.907,332
102 Láng mái chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,939
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.791,926
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.785,356
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.791,926
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.913,846
107 Đắp vữa sần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9
108 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,52 m
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,76 m
110 Đắp các chi tiết mặt tiền + các chi tiết lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
111 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,866
112 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,324
113 Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,672
114 Chèn cát đen tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,264
115 Ván khuôn bản dốc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m²
116 Cốt thép bản dốc tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
117 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,002
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.595,634
119 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,993
120 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,395
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,752
122 Lát gạch đỏ mái sảnh, kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,098
123 Ốp đá thẻ mặt sần màu ghi đá chân tường mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3
124 Ốp gạch giả gỗ, gạch 120x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4
125 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen mặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,223
126 Chống thấm bằng màng Lemax App, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,467 m2
127 Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,4673 m2
128 Trần WC ALUMINIUM khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,349 m2
129 Các vị trí liên kết cột và tường bằng lưới mắt cáo trước khi trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,88 m2
130 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm, dày 2.0mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,87 m2
131 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay hai cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
132 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm, dày 2.0mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278
133 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
134 Vách kính nhôm, dày 1,4mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,914 m2
135 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, dày 2.0mm, kính cường lực dày 8ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,455 m2
136 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
137 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (2 cánh) theo thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,38 m2
138 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
139 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (2 cánh) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4
140 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
141 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (4 cánh) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,54 m2
142 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 4 cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
143 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm, nhôm dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (4 cánh) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68
144 Bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh (4 cánh 4 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
145 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm, khung nhôm dày 1.4mm, chớp nhôm dày 1mm (4 cánh) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,58
146 Bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh (mỗi cánh tính 1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 bộ
147 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mái khung sắt mạ kẽm bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
148 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm, dày 1.4mm, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,054 m2
149 Gia công, lắp dựng cửa sắt sếp INOX không có ván gió khu nhà cầu (Thân cửa làm bằng INOX 20x20, hộp 304, độ dày 0.6mm. Nan chéo sử dụng bằng thanh đặc INOX 304, độ dày 2.4ly, sử dụng đỉnh thả fi9.5mm INOX, long đền INOX, tai khóa INOX 304, chốt cửa bằng ống INOX, lá gió INOX 304 dày 0.3dem, ray, máng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,408 m2
150 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,299 tấn
151 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,6
152 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.297,894 kg
153 Khóa cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
154 Móc chốt chống va đập cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
155 Vách ngăn COMPACT LAMINATE chống được nước và ẩm dày 12mm (Hoàn chỉnh cả phụ kiện: Chân ,ke góc, bản lề))- vách ngăn WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,92 m2
156 Gia công hoa sắt gầm cầu thang để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
157 Lắp dựng hoa sắt gầm cầu thang để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,223
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,696 1m²
159 Gia công, lắp dựng lan can INOX lan can hành lang hoàn chỉnh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,725 kg
160 Chụp INOX hộp 60x60x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
161 Chụp INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
162 Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang gia công hoàn chỉnh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,51 kg
163 Chụp INOX D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Chụp INOX D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
165 Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,261 tấn
166 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,261 tấn
167 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,149 1m²
168 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,772 100m²
169 Nẹp chống bão nẹp 30x2 - INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,316 kg
170 Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,2 md
171 Nắp tôn dày 0,8ly đậy cửa lên mái + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Sản xuất thang sắt lên mái bằng sắt tròn fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
173 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 tấn
174 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 1m²
175 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,583 100m²
176 Ống nhựa thoát nước hành lang, mái sảnh D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m
177 MCCB 3P150A 25KA (cho tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Cầu chì 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
180 Biến dòng 200/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
181 Chuyển mạch Volt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Đồng hồ Volt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
184 MCCB 3P-32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
185 MCB 3P-40A 16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
186 MCB 1P-16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Hệ thống thanh cái, cáp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
188 Vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, kích thước 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
189 MCB 3P 32A 10KA ( cho tủ điện tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 MCB 1P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 MCB 1P 20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
192 MCB 1P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 MCB 1P 10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Hộp điện âm tường loại 18 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
195 MCB 3P 32A 10KA ( cho Tủ điện tầng 2 và 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
196 MCB 1P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
197 MCB 1P 20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
198 MCB 1P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 MCB 1P 10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Hộp điện âm tường loại 18 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
201 MCB 3P 32A 10KA (cho Tủ điện tầng 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 MCB 1P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
203 MCB 1P 20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
204 MCB 1P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
205 MCB 1P 10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
206 Hộp điện âm tường loại 18 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
207 MCB 1P 20A 10KA (Bảng điện phòng loại 1 và 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
208 MCB 1P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
209 MCB 1P 10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
210 Hộp điện âm tường loại 8 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
211 MCB 1P 32A 10KA(Bảng điện phòng loại 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
212 MCB 1P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
213 MCB 1P 10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
214 Hộp điện âm tường loại 8 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
215 MCB 1P 32A 10KA(Bảng điện phòng loại 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 MCB 1P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
217 MCB 1P 10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Hộp điện âm tường loại 8 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
219 Cáp ngầm 4x25 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
220 Ống gân xoắn HDPE 65/50 chôn ngầm -0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
221 Đào rãnh đặt cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5
222 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5
223 Ống thép tráng kẽm D110 đoạn qua cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
224 Cáp nối đất nguồn Cu/PVC 1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
225 Dây điện cấp tầng 1 Cu/PVC 4*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
226 Dây điện cấp phòng Cu/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
227 Dây điện nối đất các phòng Cu/PVC 1*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
228 Dây điện ổ cắm phòng Cu/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
229 Dây nối đất ổ cắm Cu/PVC 1*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
230 Dây điện chiếu sáng Cu/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400 m
231 Dây cấp nguồn cho bình nóng lạnh Cu/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
232 Ống luồn dây D16, cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
233 Ống luồn dây D20, cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
234 Ống luồn dây D18, cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
235 Hộp nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
236 Ổ cắm đôi 3 cực loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
237 Công tắc đơn loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
238 Công tắc đôi loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
239 Công tắc 2 chiều loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
240 Đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 hộp
241 Đèn ốp trần 60W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
242 Đèn huỳnh quang đôi, chóa phản quang 2*36W, dài 1.2m (bao gồm cả ty ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 bộ
243 Quạt trần sải cánh 1,2m cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
244 Móc treo quạt trần bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
245 Quạt điện - Quạt treo tường theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
246 Quạt thông gió gắn tường 300m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
247 Quạt thông gió gắn âm trần nối ống gió 100m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
248 MCCB 3P150A 25KA (vị trí điểm đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Cọc thép mạ đồng D14, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
250 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
251 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
252 Dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
253 Ống luồn dây PVC D32 cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
254 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
255 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
256 Chân bật d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
257 Kéo rải dây chống sét trên tường, mái, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
258 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
259 Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
260 Quả sứ ôm kim thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
261 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
262 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4
263 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4
264 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
265 Xi măng trát chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 kg
266 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
267 chậu rửa 1 vòi, sứ tráng men theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
268 kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
269 gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
270 chậu rửa 1 vòi có vành, sứ tráng men theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
271 vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
272 chậu xí bệt + vòi xịt rửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
273 chậu tiểu nam theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
274 van xả chậu tiểu nam theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
275 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
276 van phao điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
277 van phao bể nước D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
278 máy bơm Q>=3m3/h, H=25m ( kèm phụ kiện đấu nối bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
279 bình nóng lạnh 15 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
280 vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
281 ống nhựa pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
282 Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
283 vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
284 ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
285 ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
286 ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
287 ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
288 ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
289 van nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
290 van nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
291 van nhựa PPR đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
292 van nhựa PPR đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
293 van nhựa PPR 1 chiều đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
294 nối thẳng ren ngoài nhựa PPR , đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
295 tê nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
296 cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
297 côn nhựa PPR, đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
298 tê thu nhựa PPR, đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
299 tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
300 tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
301 cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
302 cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
303 cút nhựa PPR D25 ren trong D20, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
304 măng sông nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
305 măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
306 măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
307 măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
308 rắc co nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
309 rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
310 rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
311 rắc co nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
312 chếch nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
313 chếch nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
314 bịt nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
315 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( thoát nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
316 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
317 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
318 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
319 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
320 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
321 cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
322 cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
323 rọ chắn rác phễu thu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
324 rọ chắn rác phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
325 Đai vít neo giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
326 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm ( thoát nước sinh hoạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
327 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
328 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
329 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
330 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
331 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
332 ống nhựa PVC class2 miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
333 tê cong thông tắc nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
334 tê cong thông tắc nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
335 Y nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
336 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
337 cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
338 Y thu nhựa pvc miệng bát, đường kính 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
339 Y nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
340 Y thu nhựa pvc miệng bát, đường kính 75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
341 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
342 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
343 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
344 chếch nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
345 cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
346 cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
347 cút nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
348 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
349 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
350 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
351 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
352 măng sông nhựa pvc miệng bát, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
353 phễu thu sàn kết hợp ngăn mùi D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
354 Đai vít neo giữ ống D<=110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
355 Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
356 Thử nước đường ống nhựa UPVC, đường kính <=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 100m
357 Chống thấm cổ ống theo quy trình sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
358 Cắt sân bê tông, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
359 Phá dỡ nền sân dày 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1265 100m³
360 Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1265 100m³
361 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21
362 Lát gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140
363 Đào hạ cos nền sân 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0445 100m³
364 Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0445 100m³
365 Lát gạch sân vườn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363
366 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4
367 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( vỉa hè xung quanh nhà hiệu bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1
368 Đắp cát tạo dốc đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90, chiều dày trung bình 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 100m³
369 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
370 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 gốc
371 Ca máy vận chuyển cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
372 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,936
373 Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 100m³
374 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4131 100m³
375 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1595 100m³
376 Vận chuyển phế liệu lấp ao trường, phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2536 100m³
377 Bê tông đá lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5206
378 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5935
379 Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1684
380 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2667 100m²
381 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2033 100m²
382 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2008 tấn
383 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cấu kiện
384 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8
385 Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5
386 Lát gạch đỏ vỉa hè quanh nhà gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65
387 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 ( cho bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5776
388 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 100m²
389 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3384
390 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,636
391 Ốp bồn hoa bằng gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65
392 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
393 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (điện, nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
394 Ống thoát nước PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
395 Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
396 Ổn áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
397 Đầu báo nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
398 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 đầu
399 Chuông, đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 chuông
400 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 nút
401 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 5 đèn
402 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
403 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
404 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
405 Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
406 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
407 Attomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
408 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
409 Nguồn dự phòng 12V/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
410 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
411 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
412 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây)- cho hệ thống đèn EXT và chiếu sáng sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
413 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
414 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
415 ổ cắm đơn gồm đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
416 Attomat 1pha-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
417 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
418 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
419 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (không tính tiền thiết bị bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
420 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
421 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
422 Bể nước mồi 100 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
423 Van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
424 Van một chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
425 Van an toàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
426 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
427 Van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
428 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
429 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
430 Rọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
431 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
432 Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
433 Ống nhựa bảo vệ cáp cấp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
434 Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
435 Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
436 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
437 Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
438 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
439 Thử áp lực đường ống D<100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
440 Cút thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
441 Cút thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
442 Cút thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
443 Cút thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
444 Tê thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
445 Tê thép DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
446 Tê thép DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
447 Tê thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
448 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
449 Bích thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
450 Lơ thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
451 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
452 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
453 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
454 Khớp nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
455 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
456 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
457 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 700x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
458 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
459 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
460 Khớp nối ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
461 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
462 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
463 Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
464 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bình
465 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bình
466 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
467 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187
468 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0214 1m²
469 Vật tư phụ (Quang treo, đai ôm..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm điện chữa cháy Q=63m3/h, H=42m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm Diesel chữa cháy Q=63m3/h, H=42m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (gồm vỏ tủ và linh kiện, thiết bị hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->