Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà điều hành + bếp + khuôn viên trường mầm non Đông Cửu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712659-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Cửu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà điều hành + bếp + khuôn viên trường mầm non Đông Cửu
Số hiệu KHLCNT 20200702305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 09:44:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2964 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3718 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8877 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,098 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0979 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4547 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6582 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3804 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2406 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8636 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8251 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6693 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6693 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6693 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6693 100m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,042 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,042 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3059 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7173 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9713 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,336 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2014 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2791 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2188 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2472 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7532 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7633 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7044 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7201 m3
34 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3046 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3867 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,384 m3
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8871 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5047 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7566 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1769 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1656 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2611 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7388 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
48 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
49 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 bly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
50 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
51 Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,09 m2
53 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8913 m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2756 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1614 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6535 m3
60 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
61 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
62 Sản xuất tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m
63 Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,365 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4275 m2
66 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m2
67 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,34 m2
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,238 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,24 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,7401 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,3 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4498 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,425 m2
76 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,34 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3636 m3
79 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,6302 m2
80 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6325 m2
81 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2768 m2
82 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,672 m2
83 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0455 m2
84 Đắp cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
85 Đắp trang trí bậu cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cửa
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6816 m2
87 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6816 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994,464 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,19 m2
90 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6636 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6636 tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2048 m2
93 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7629 100m2
94 úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7 m
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 100m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4475 100m
97 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Lưới chắn rác bằng thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Đai giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
100 Vít nở thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 100m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0717 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5412 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7022 m3
105 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7022 m3
106 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2336 m3
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6648 m2
108 Đánh mầu thành bể bằng xi măng tinh 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6648 m2
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Xi phông sành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,139 m3
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2864 100m3
117 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1607 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1833 m3
119 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,768 m3
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,6 m2
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 100m2
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,598 m3
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3649 tấn
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
125 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m3
126 San gạt, đầm đất tạo phẳng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
127 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,155 m3
128 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,31 m3
129 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
131 Lắp đặt đèn tiết kiệm điện năng bóng Compac 220V-18W (đế + bóng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
140 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
147 Lắp đặt tủ điện 300x250x150 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
156 Van khóa hai chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Van khóa hai chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Van khóa hai chiều D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Chếch 135 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Cút 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Cút 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
162 Tê D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Cút 90 độ D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
164 côn D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Kép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Cút 90 độ D20/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Tê D20/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Rắc co D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
169 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
170 Máy bơm nước 750W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Van phao điện tự động 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
172 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
175 lắp đặt vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
176 Xi fon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
177 Dây cấp chậu rửa và xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
178 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
185 Lắp đặt tê D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
187 Lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
189 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
191 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
192 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
193 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
194 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
195 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
196 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
197 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
198 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 TB
200 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
C NHÀ BẾP MỘT CHIỀU:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6077 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2527 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6156 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3756 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1188 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7434 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3169 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4439 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4494 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8827 m3
13 Xây móng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1844 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3514 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3778 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,874 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,396 m2
18 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,396 m2
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3195 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2014 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7569 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4651 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6643 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4334 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0867 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,739 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1414 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7331 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1475 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1086 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3182 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
36 Cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 6,38 ly ( hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
37 Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6,38 ly( hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
38 Cửa sổ 2 cánh nhôm kính an toàn 6,38 ly( hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
39 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0753 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,063 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8902 m2
44 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,606 m2
47 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2188 m2
48 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,594 m2
49 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4386 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,733 m2
51 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
52 SXLD cột khu chế biến thép tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,46 kg
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3442 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3442 tấn
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0218 100m2
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,525 m2
57 úp nóc + sối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,32 m
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
59 Chậu rửa bằng I-nox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
60 Vòi chậu I-nox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
63 Côn nhựa 40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Cút góc D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Tê D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Tê nhựa hàn nhiệt D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
69 Cút góc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Côn nhựa D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
73 Cút góc D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
77 Cút góc nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Tê D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt cầu dao 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt tủ điện 500x300x150 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
99 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4187 m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9053 m3
102 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m2
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 100m2
105 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1537 m3
106 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1134 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
108 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m3
109 San gạt, đầm đất tạo phẳng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
110 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 m3
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 m3
D CỔNG + TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3592 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1848 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2081 m3
5 Sản xuất xà gồ thép ( lõi thép ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép ( lõi thép ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4573 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8865 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,234 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1633 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3277 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3973 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,795 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,664 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,64 m
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3344 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,459 m2
21 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 1m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
23 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Chân chẽ hàn với bản lề cổng( thép l45x45x3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Bánh xe tròn thép đặc D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Thép dẹt lõi bánh xe đóng mở cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
27 Sản xuất +Lắp dựng hàng rào thanh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 tấm
28 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4244 tấn
29 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4244 tấn
30 Bịt tôn + cắt chữ biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0823 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,057 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5287 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5287 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,095 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,19 m3
F XÂY BÓ BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8734 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4367 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1729 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8401 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,46 m2
G KÈ CHẮN ĐẤT:( KÈ ĐOẠN A-B; A-D):
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7881 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7881 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4883 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 100m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4248 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6358 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1172 m3
10 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,006 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,91 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2223 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
19 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,375 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn ống
24 Mua ống cống D500 L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2654 m3
H BỂ NƯỚC:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4768 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2973 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9055 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6221 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1978 tấn
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,937 m3
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
9 Đánh màu bể, xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 tấn
12 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,625 m3
13 Thang inox lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 bộ
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể bơm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8256 m3
16 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,012 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3121 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
I GIẾNG KHOAN + CẤP NƯỚC:
1 Khoan giếng ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 100m
3 Đầu nối thẳng HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Ba chạc 90 độ HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Nối góc 90 độ HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Nối góc ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Khâu nối ren trong HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Máy bơm nước giếng khoan 1.5Kw, H>=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Vật tư cụm máy bơm + công lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
14 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
15 Phụ kiện ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m3
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m3
22 Đặt gạch chỉ bảo vệ dây dẫn + đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.178 viên
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4725 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->