Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà điều hành + bếp + khuôn viên trường mầm non Đông Cửu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Cửu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà điều hành + bếp + khuôn viên trường mầm non Đông Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 09:44:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2964 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8877 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0979 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6582 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3804 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2406 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8636 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8251 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6693 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6693 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6693 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6693 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,042 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,042 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3059 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7173 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9713 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2014 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2791 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2472 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7532 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7633 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7044 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7201 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3046 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3867 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8871 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5047 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7566 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1656 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2611 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7388 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 48 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 bly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,09 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8913 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6535 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 61 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 62 | Sản xuất tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4275 | m2 |
| 66 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,238 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,24 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,7401 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,3 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4498 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,425 | m2 |
| 76 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,34 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3636 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,6302 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6325 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2768 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,672 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0455 | m2 |
| 84 | Đắp cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 85 | Đắp trang trí bậu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cửa |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6816 | m2 |
| 87 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6816 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,464 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,19 | m2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6636 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6636 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2048 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7629 | 100m2 |
| 94 | úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Đai giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 100 | Vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0717 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7022 | m3 |
| 105 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7022 | m3 |
| 106 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6648 | m2 |
| 108 | Đánh mầu thành bể bằng xi măng tinh 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6648 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Xi phông sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 117 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1607 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1833 | m3 |
| 119 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,768 | m3 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,598 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 126 | San gạt, đầm đất tạo phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | m3 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | m3 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tiết kiệm điện năng bóng Compac 220V-18W (đế + bóng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 156 | Van khóa hai chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Van khóa hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Van khóa hai chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Chếch 135 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Cút 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Cút 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Cút 90 độ D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | côn D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Cút 90 độ D20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê D20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Rắc co D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Van phao điện tự động 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Xi fon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 177 | Dây cấp chậu rửa và xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 194 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 197 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 198 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | TB |
| 200 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| C | NHÀ BẾP MỘT CHIỀU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6077 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2527 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6156 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7434 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4439 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4494 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8827 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1844 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3514 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,874 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m2 |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2014 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7569 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4651 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6643 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4334 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0867 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,739 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1414 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7331 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3182 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 6,38 ly ( hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6,38 ly( hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính an toàn 6,38 ly( hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,063 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8902 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,606 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2188 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,594 | m2 |
| 49 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4386 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,733 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 52 | SXLD cột khu chế biến thép tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,46 | kg |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3442 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3442 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0218 | 100m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,525 | m2 |
| 57 | úp nóc + sối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 59 | Chậu rửa bằng I-nox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Vòi chậu I-nox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Côn nhựa 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút góc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa hàn nhiệt D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Cút góc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Côn nhựa D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 73 | Cút góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Cút góc nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu dao 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 500x300x150 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 99 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4187 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9053 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1537 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | tấn |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 109 | San gạt, đầm đất tạo phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 110 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m3 |
| D | CỔNG + TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3592 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1848 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép ( lõi thép ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép ( lõi thép ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4573 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8865 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,234 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3277 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3973 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,795 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,664 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,64 | m |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3344 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,459 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 23 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Chân chẽ hàn với bản lề cổng( thép l45x45x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Bánh xe tròn thép đặc D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Thép dẹt lõi bánh xe đóng mở cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 27 | Sản xuất +Lắp dựng hàng rào thanh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | tấm |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4244 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4244 | tấn |
| 30 | Bịt tôn + cắt chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0823 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,057 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5287 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,095 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,19 | m3 |
| F | XÂY BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8734 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4367 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1729 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8401 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m2 |
| G | KÈ CHẮN ĐẤT:( KÈ ĐOẠN A-B; A-D): | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7881 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7881 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4883 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4248 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6358 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1172 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,006 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,91 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,375 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 24 | Mua ống cống D500 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2654 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2973 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9055 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6221 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,937 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 9 | Đánh màu bể, xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | m3 |
| 13 | Thang inox lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | bộ |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể bơm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,012 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3121 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | GIẾNG KHOAN + CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Khoan giếng ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | 100m |
| 3 | Đầu nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Ba chạc 90 độ HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Nối góc ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Khâu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Máy bơm nước giếng khoan 1.5Kw, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Vật tư cụm máy bơm + công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | Phụ kiện ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| 22 | Đặt gạch chỉ bảo vệ dây dẫn + đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178 | viên |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi