Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà bếp, xây nhà tắm, rãnh thoát nước, láng sân bê tông Công an huyện Thạch Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà bếp, xây nhà tắm, rãnh thoát nước, láng sân bê tông Công an huyện Thạch Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:44:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,140,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 90,6875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 61,364 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9068 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,2 | m |
| 5 | Ke chống bão (1m2 = 3cái) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 285 | cai |
| 6 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 61,364 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 322,378 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 131,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 191,178 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP MỞ RỘNG BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,333 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,4568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,3304 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,952 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0774 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7318 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2674 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5104 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,6235 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,0875 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,6235 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,0875 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,9926 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,255 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,9926 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3662 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + máng nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,312 | m |
| 32 | Sản xuất lắp dụng cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, nhôm kính trắng 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,84 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,84 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m |
| 45 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cai |
| C | PHÁ DỠ NHÀ TẮM CŨ, XÂY DỰNG NHÀ TẮM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,6792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6798 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,05 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,868 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7116 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,1442 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1062 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,179 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1206 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,981 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,981 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,179 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,6216 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,6216 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3152 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2743 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,6386 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,5188 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,5188 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,016 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2215 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,155 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6354 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 80,4342 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,8068 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 117,08 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,883 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 80,4342 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,8068 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dụng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, nhôm kính trắng 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,9 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dụng cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, nhôm kính trắng 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6644 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2215 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1898 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6349 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,688 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,688 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,9143 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 64 | Phao điện D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,85 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,17 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,5842 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1018 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,5174 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 94,5702 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,7677 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 62 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3822 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0146 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4613 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9242 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,7496 | m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1944 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| E | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ+NHÀ SỐ 10+ LÁNG SÂN BÊ TÔNG B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,4528 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,024 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 102 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,8313 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi