Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà bếp, xây nhà tắm, rãnh thoát nước, láng sân bê tông Công an huyện Thạch Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707702-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà bếp, xây nhà tắm, rãnh thoát nước, láng sân bê tông Công an huyện Thạch Thành
Số hiệu KHLCNT 20200626829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 17:44:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 409,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,140,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 90,6875 m2
2 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 61,364 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9068 100m2
4 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,2 m
5 Ke chống bão (1m2 = 3cái) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 285 cai
6 Làm trần bằng tấm nhựa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 61,364 m2
7 Vệ sinh tường trước khi sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 322,378 m
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 131,2 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 191,178 m2
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
B CẢI TẠO NHÀ BẾP MỞ RỘNG BẾP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,333 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,4568 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,56 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0584 tấn
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,3304 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,952 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,25 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0665 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0144 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0774 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7318 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0266 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0211 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2674 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4 m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0065 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0043 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0616 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,5104 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,6235 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 45,0875 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,6235 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 45,0875 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,9926 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,255 m2
27 Làm trần bằng tấm nhựa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,9926 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0812 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0812 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3662 100m2
31 Tôn úp nóc + máng nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,312 m
32 Sản xuất lắp dụng cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, nhôm kính trắng 6.38mm (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,84 m2
33 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,84 m2
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15 m
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 hộp
40 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,12 100m
45 Rọ chắn rác Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cai
C PHÁ DỠ NHÀ TẮM CŨ, XÂY DỰNG NHÀ TẮM MỚI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,6792 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6798 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,05 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,868 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,7116 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,1442 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1062 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0256 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1223 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,179 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0286 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,052 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1206 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,981 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,981 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1598 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0216 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1223 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,179 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,6216 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,6216 m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3152 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2743 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,9 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,6386 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,5188 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,5188 m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0872 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,016 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2215 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,155 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,6354 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 80,4342 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,8068 m2
36 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 117,08 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,883 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 80,4342 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,8068 m2
40 Sản xuất lắp dụng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, nhôm kính trắng 6.38mm (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,9 m2
41 Sản xuất lắp dụng cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, nhôm kính trắng 6.38mm (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6644 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2215 100m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1898 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6349 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,688 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,688 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,9143 m2
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 hộp
55 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
57 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 bộ
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 bộ
59 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
64 Phao điện D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,85 100m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,17 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,22 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
D CẢI TẠO HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,5842 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1053 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1018 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,5174 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 94,5702 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,7677 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1364 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1508 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 62 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,3822 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0146 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4613 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,9242 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 10,7496 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1944 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0086 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0078 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
E PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ+NHÀ SỐ 10+ LÁNG SÂN BÊ TÔNG B
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,4528 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,5 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,024 tấn
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 102 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,8313 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->