Gói thầu: Gói thầu số: 04 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 04 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 08:44:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,152,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,8495 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 242,6857 | 100m | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 28,6945 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 28,6945 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,2771 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 30,8787 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 1,4837 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,4301 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,0288 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,9978 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,2333 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 98,1978 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 3,7632 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 53,1165 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4815 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5815 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1754 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,8539 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1865 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 5,1364 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5951 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,5037 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 1,316 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0392 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0408 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5839 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,2393 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,6717 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | 45,0216 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,0216 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan bể, hố ga | 0,051 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,092 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,062 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 13 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Phần thân BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,5334 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7728 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,2285 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 14,2876 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,9081 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,5293 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,7069 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,9673 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 44,0967 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 5,4049 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 11,2474 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 64,8575 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cầu thang | 0,2846 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3722 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1123 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 2,9115 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5332 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2488 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4158 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,018 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,273 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4011 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,9821 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 53 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Phần xây - trát - hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,6882 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 139,8809 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,9636 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,6214 | m3 | |
| 5 | Bê tông xốp tôn nền | 12,9792 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 827,3712 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 852,1577 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 109,2108 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 114,9536 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 121,8736 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 72,755 | m2 | |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 85,1184 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 362,7924 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 482,04 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 63,04 | m | |
| 16 | Đắp đầu cột, chân cột | 2 | cột | |
| 17 | Vẽ tranh trang trí mặt đứng trước | 41,65 | m2 | |
| 18 | Vét lòng mo sàn hành lang tầng 2 | 32,18 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D60 | 26 | ống | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,2291 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2291 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,576 | m2 | |
| 23 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | 2,5117 | 100m2 | |
| 24 | Tôm úp nóc, bo mái K400, dày 0,45mm | 48,02 | m | |
| 25 | Ke chống bảo (1ke/ 1m dài xà gồ) | 320 | cái | |
| 26 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương vĩnh tường (Hoặc tương đương) | 135,1826 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 142,0898 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 197,0504 | m2 | |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 29,3269 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 29,1248 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 134,508 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | 33,756 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 493,8236 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 46,021 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.574,5989 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 866,7038 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.143,574 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.297,7287 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304, D20x1.1 liên kết với tay vịn D40x1.4 | 166,1453 | kg | |
| 41 | Bu lông M8 bắt chân trụ với bản mã (4 cái/trụ) | 92 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tay vịn cầu thang Inox 304 D40, dày 1,4mm gắn vào tường | 25,4341 | kg | |
| 43 | Gia công lan can | 0,3369 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 28,176 | m2 | |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | 31,2326 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,4944 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,36 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | 32,4 | m2 | |
| 49 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | 16,56 | m2 | |
| 50 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | 51,84 | m2 | |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 10 | bộ | |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | 30 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 8 | 0.0 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 100,8 | m2 | |
| 55 | Vách ngăn+cửa compac HPL (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | 23,22 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa | 3,68 | m2 | |
| 57 | Giá đỡ bàn đá | 10 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,0861 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,7986 | 100m2 | |
| E | Hạng mục 5: Phần cấp điện + TLCS | |||
| 1 | Kéo rải cáp cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | 10 | m | |
| 3 | Kéo rải dây cu/pvc 1x6mm2 | 200 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cu/pvc 1x4mm2 | 300 | m | |
| 5 | Kéo rải dây cu/pvc 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 6 | Kéo rải dây cu/pvc 1x1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 900 | m | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 11 | Lắp công tắc hai chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 1 cực, 10A-4.5kA | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 2 cực, 20A-6kA | 19 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha 3 cực, 50A-10kA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha 3 cực, 75A-10kA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-10A | 42 | cái | |
| 17 | Tủ điện phòng 3-6 modul | 7 | cái | |
| 18 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x250 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi 600x1200m, gắn trần | 41 | bộ | |
| 20 | Đèn led ốp trần vuông 300x300, 20W | 10 | bộ | |
| 21 | Đèn led ốp trần tròn D300, 20W | 10 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + chiết áp | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét loại kim mạ kẽm dài 1m | 5 | cái | |
| 25 | Thép bản 20x20x10 bắt kim thu sét | 5 | cái | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (thép tròn trơn) | 60 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa 40x4 | 20 | m | |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 30 | Bu lông D12 nối hộp kiểm tra | 8 | cái | |
| 31 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II | 5,6 | m3 | |
| 32 | Đắp đất hào tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6 | m3 | |
| 33 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| F | Hạng mục 6: Phần PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 700x500x200 | 2 | tủ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4, loại ABC 4kg | 4 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy CO2, loại MT3 3kg | 2 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 bằng nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (EM) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | 2 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị vệ sinh (Inax - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh | 9 | bộ | |
| 7 | Ống thải, si phông chậu rửa | 9 | bộ | |
| 8 | Dây cấp nước lavabo Inax A-701-5 (hoặc tương đương) | 18 | dây | |
| 9 | Lắp đặt gương soi loại lớn | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (hợp giấy, kệ kính, thanh treo, vệ xà phòng....) | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| H | Hạng mục 8: Ống cấp nước (PPR PN10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,52 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=32mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=32/25mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=25mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ren trong ppr, d=25-1/2"mm | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ppr 90", d=32mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ppr d=25mm | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr d=25-1/2"mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa ppr, d=20mm | 29 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ppr, d=32mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ppr, d=25mm | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa, d=32mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa, d=25mm | 3 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Ống thoát nước (PVC PN8) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=140mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=110mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=76mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=110mm | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=90mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=76mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=42mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=110mm | 40 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=90mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=76mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=42mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90", d=42mm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa pvc, d=90/76mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa pvc, d=76/42mm | 3 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Cầu thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,953 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4115 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0075 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,3335 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,208 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0174 | 100m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3252 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3252 | tấn | |
| 10 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 3,1524 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng khung dầm thép thang sắt | 3,1524 | tấn | |
| 12 | Gia công lan can cầu thang mạ kẽm | 0,3903 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | 24,7046 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 237,4594 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi