Gói thầu: Gói thầu số: 04 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712587-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số: 04 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200654241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 08:44:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,152,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 4,8495 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 242,6857 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 28,6945 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 28,6945 m3
5 Ván khuôn bê tông lót 0,2771 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 30,8787 m3
7 Ván khuôn móng 1,4837 100m2
8 Ván khuôn cổ cột 0,4301 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,0288 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,9978 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,2333 tấn
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 98,1978 m3
13 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 3,7632 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 53,1165 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4815 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5815 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1754 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,8539 m3
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 3,1865 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5,1364 100m3
21 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5951 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 23,5037 m3
B Hạng mục 2: Bể phốt (02 bể)
1 Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 1,316 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0392 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0408 tấn
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,5839 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,2393 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,6717 m2
7 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 45,0216 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước 45,0216 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan bể, hố ga 0,051 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,092 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,062 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 13 cái
C Hạng mục 3: Phần thân BTCT
1 Ván khuôn cột 2,5334 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7728 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,2285 tấn
4 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 14,2876 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 4,9081 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,5293 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,7069 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,9673 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 44,0967 m3
10 Ván khuôn sàn mái 5,4049 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 11,2474 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 64,8575 m3
13 Ván khuôn cầu thang 0,2846 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3722 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1123 tấn
16 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 2,9115 m3
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5332 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2488 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,4158 tấn
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,018 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,273 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,4011 tấn
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,9821 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 53 cái
D Hạng mục 4: Phần xây - trát - hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,6882 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 139,8809 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,9636 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 15,6214 m3
5 Bê tông xốp tôn nền 12,9792 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 827,3712 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 852,1577 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 109,2108 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 114,9536 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 121,8736 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 72,755 m2
12 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 85,1184 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 362,7924 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 482,04 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 63,04 m
16 Đắp đầu cột, chân cột 2 cột
17 Vẽ tranh trang trí mặt đứng trước 41,65 m2
18 Vét lòng mo sàn hành lang tầng 2 32,18 m
19 Lắp đặt ống thoát nước tràn D60 26 ống
20 Gia công xà gồ thép 1,2291 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 1,2291 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 156,576 m2
23 Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm 2,5117 100m2
24 Tôm úp nóc, bo mái K400, dày 0,45mm 48,02 m
25 Ke chống bảo (1ke/ 1m dài xà gồ) 320 cái
26 Làm trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương vĩnh tường (Hoặc tương đương) 135,1826 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 142,0898 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 197,0504 m2
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 29,3269 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,8 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 29,1248 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 134,508 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 33,756 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 493,8236 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 46,021 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 1.574,5989 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 866,7038 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.143,574 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.297,7287 m2
40 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304, D20x1.1 liên kết với tay vịn D40x1.4 166,1453 kg
41 Bu lông M8 bắt chân trụ với bản mã (4 cái/trụ) 92 cái
42 Lắp đặt Tay vịn cầu thang Inox 304 D40, dày 1,4mm gắn vào tường 25,4341 kg
43 Gia công lan can 0,3369 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt 28,176 m2
45 Sơn tĩnh điện lan can hành lang 31,2326 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,4944 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 45,36 m2
48 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 6,38mm 32,4 m2
49 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6,38mm 16,56 m2
50 Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính dày 6,38mm 51,84 m2
51 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 10 bộ
52 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 30 bộ
53 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 8 0.0
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 100,8 m2
55 Vách ngăn+cửa compac HPL (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) 23,22 m2
56 Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa 3,68 m2
57 Giá đỡ bàn đá 10 bộ
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,0861 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,7986 100m2
E Hạng mục 5: Phần cấp điện + TLCS
1 Kéo rải cáp cu/xlpe/pvc 4x16mm2 30 m
2 Kéo rải cáp cu/xlpe/pvc 4x10mm2 10 m
3 Kéo rải dây cu/pvc 1x6mm2 200 m
4 Kéo rải dây cu/pvc 1x4mm2 300 m
5 Kéo rải dây cu/pvc 1x2,5mm2 1.000 m
6 Kéo rải dây cu/pvc 1x1,5mm2 1.400 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 900 m
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
11 Lắp công tắc hai chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 1 cực, 10A-4.5kA 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 2 cực, 20A-6kA 19 cái
14 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha 3 cực, 50A-10kA 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha 3 cực, 75A-10kA 1 cái
16 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-10A 42 cái
17 Tủ điện phòng 3-6 modul 7 cái
18 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x250 2 cái
19 Lắp đặt đèn tuýt led đôi 600x1200m, gắn trần 41 bộ
20 Đèn led ốp trần vuông 300x300, 20W 10 bộ
21 Đèn led ốp trần tròn D300, 20W 10 bộ
22 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + chiết áp 24 cái
23 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 1 bộ
24 Lắp đặt kim thu sét loại kim mạ kẽm dài 1m 5 cái
25 Thép bản 20x20x10 bắt kim thu sét 5 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (thép tròn trơn) 60 m
27 Dây tiếp địa 40x4 20 m
28 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m 6 cọc
29 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
30 Bu lông D12 nối hộp kiểm tra 8 cái
31 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II 5,6 m3
32 Đắp đất hào tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,6 m3
33 Kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
F Hạng mục 6: Phần PCCC trong nhà
1 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 700x500x200 2 tủ
2 Bình bột chữa cháy MFZ4, loại ABC 4kg 4 bình
3 Bình bột chữa cháy CO2, loại MT3 3kg 2 bình
4 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 bằng nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu 2 cái
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) 4 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (EM) 5 bộ
7 Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy 2 bộ
G Hạng mục 7: Thiết bị vệ sinh (Inax - hoặc tương đương)
1 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
4 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa treo tường 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh 9 bộ
7 Ống thải, si phông chậu rửa 9 bộ
8 Dây cấp nước lavabo Inax A-701-5 (hoặc tương đương) 18 dây
9 Lắp đặt gương soi loại lớn 2 cái
10 Lắp đặt gương soi 3 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
12 Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (hợp giấy, kệ kính, thanh treo, vệ xà phòng....) 9 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 9 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
H Hạng mục 8: Ống cấp nước (PPR PN10)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,52 100m
3 Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=32mm 1 cái
4 Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=32/25mm 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=25mm 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa ren trong ppr, d=25-1/2"mm 17 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ppr 90", d=32mm 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ppr d=25mm 25 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr d=25-1/2"mm 12 cái
10 Lắp nút bịt nhựa ppr, d=20mm 29 cái
11 Lắp đặt đầu nối ppr, d=32mm 2 cái
12 Lắp đặt đầu nối ppr, d=25mm 13 cái
13 Lắp đặt van khóa, d=32mm 1 cái
14 Lắp đặt van khóa, d=25mm 3 cái
I Hạng mục 9: Ống thoát nước (PVC PN8)
1 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=140mm 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=110mm 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=90mm 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=76mm 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=42mm 0,2 100m
6 Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=110mm 16 cái
7 Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=90mm 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=76mm 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=42mm 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=110mm 40 cái
11 Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=90mm 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=76mm 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=42mm 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa pvc 90", d=42mm 9 cái
15 Lắp đặt côn nhựa pvc, d=90/76mm 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa pvc, d=76/42mm 3 cái
J Hạng mục 10: Cầu thang thoát hiểm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,953 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4115 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,084 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0075 tấn
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,3335 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,208 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0174 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình 0,3252 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại 0,3252 tấn
10 Gia công thang sắt mạ kẽm 3,1524 tấn
11 Lắp dựng khung dầm thép thang sắt 3,1524 tấn
12 Gia công lan can cầu thang mạ kẽm 0,3903 tấn
13 Lắp dựng lan can cầu thang sắt 24,7046 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 237,4594 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->