Gói thầu: Gói thầu số 6. Xây dựng + Thiết bị (Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh; Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất; Hàng rào; Xây dựng hạ tầng) trừ phần phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công nghệ và Nông lâm Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6. Xây dựng + Thiết bị (Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh; Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất; Hàng rào; Xây dựng hạ tầng) trừ phần phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 07:27:00 đến ngày 2020-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,200,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,175,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (cos nền mặt đất tự nhiên -0,75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (cos nền mặt đất tự nhiên -0,75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,788 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,293 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,871 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,746 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,887 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,241 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-07) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-07) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng vận thăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng vận thăng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vận thăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng vận thăng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách vận thăng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông vách vận thăng, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng vận thăng, đường kính cốt thép <= 10mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng vận thăng, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7209 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chờ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông chờ cột, tiết diện chờ cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,034 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 29 | Xây gạch đinh 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,14 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thang thoát hiểm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng thang thoát hiểm, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng thang thoát hiểm, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-32) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 282,958 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,739 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,841 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,992 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-19) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-19) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-19) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,693 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,947 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,818 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-22,23,24,35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,052 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-22,23,24,35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,511 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-22,23,24,35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,131 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,519 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,549 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 365,033 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-24,25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,43 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,826 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-35,40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 344 | cái |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,285 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-29) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| B | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 711,365 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,702 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 934,113 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.741,799 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.051,9 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.294,7 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.741,799 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.392,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 934,113 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.134,699 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.614,76 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.350,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 263,96 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,11 | m2 |
| 16 | Lát gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,75 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,465 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650,565 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,685 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 nước) ... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.066,11 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.299,63 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép (theo bảng thống kê khối lượng thép hinh bản vẽ KC-28) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 344,352 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,488 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,95 | m |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thabgchiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,006 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt (theo bảng thống kê khối lượng thép hinh bản vẽ KC-32) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,426 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,114 | m2 |
| 32 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,426 | tấn |
| 33 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,18 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,18 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,003 | m2 |
| 36 | Tay vịn gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 37 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toán 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toán 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,48 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toán 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly, cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly, cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,11 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly, cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,45 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 622,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,868 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,518 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,388 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc tam cấp, tường bồn hoa chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,764 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bồn hoa chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,822 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,255 | m2 |
| 51 | Trát lan can tam cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,54 | m2 |
| 52 | Sơn lan can tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,54 | m2 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,255 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt lavabo WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,614 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt khung thép ốp đá granit lavabo WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Thi công vách ngăn bằng vách composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,403 | m2 |
| C | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63*50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211 | cái |
| D | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong U-PVC, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa U-PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 60*42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 90*42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 90*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 90*90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 125*90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 125*110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 125*125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa U-PVC, đường kính nối giảm 90*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa U-PVC, đường kính nối giảm 125*110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc, đường kính nắp bịt thông tắc 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc, đường kính nắp bịt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc, đường kính nắp bịt thông tắc 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Giá treo ống thoát nước các đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 33 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| E | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 12 | Giá đỡ cao 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Rọ cầu thu nước mưa D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện, đường kính van 500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| F | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện 200/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-400A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ vôn kế 450V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng - 200A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (1500x1200x300) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 200A, Icu=36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, Icu=25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 20A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Biến dòng điện 150/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đồng hồ vôn kế 450V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (1500x800x300) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A, Icu=25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 31 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 80A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 39 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 47 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 55 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 63 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 71 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat loại 8-10 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat loại 12-14 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 85 | Lắp đặt Máng và bóng đèn tuyp led 300x1200mm, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Máng và bóng đèn tuyp led 300x1200mm, loại hộp đèn 2 bóng có chụp chống cháy nổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W - D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W - D200 - có chóa chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Đèn gắn tường cầu thang 21W-D250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt Công tắc đơn (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Công tắc đôi (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 94 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đơn (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đôi (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 20A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 455 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.550 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.930 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.360 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.920 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.005 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx2.5mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.965 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx4mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.180 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx6mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.105 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx10mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx16mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt Máng cáp nhựa 150x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.380 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt Hộp chia dây 2 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Hộp chia dây 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | hộp |
| 119 | Lắp đặt Hộp chia dây 4 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 120 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 121 | Lắp đặt Đầu nối và khớp nối ren D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 122 | Lắp đặt Kẹp ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 123 | Lắp đặt Kẹp ống D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 124 | Lắp đặt Hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 125 | Vật tư phụ (vít, nở, keo dán,...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | lô |
| G | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Bản đồng đấu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bản |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, Cáp đồng cu/pvc M120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D40, h=3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Thanh tiếp địa- thép dẹt 35x3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D40, h=3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 9 | Thanh tiếp địa- thép dẹt 35x3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái - thép d10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 12 | Kéo rải dây xuống đất - thép d12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| H | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng < 15U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ mạng đơn RJ45 (nhân, đế, mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ mạng đôi RJ45 (nhân, đế, mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 4 | Bấm đầu RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch - 24port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch - 16port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch - 8port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt SAN Switch - 8port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt SAN Switch - 16,24port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E < 25 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại 2px0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 525 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa 150x75mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp chia dây 2 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia dây 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu nối và khớp nối ren D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Kẹp ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kẹp ống D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| I | Xưởng thực hành thí nghiệm lâm sinh: Phần thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy vận thăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Switch - 24port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Switch - 16port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Switch - 08port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 6 | Modem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tổng đài điện thoại < 32 số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| J | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (cos nền mặt đất tự nhiên -0,75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (cos nền mặt đất tự nhiên -0,75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,788 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,293 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,871 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,746 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,887 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,646 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-07) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-07) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng vận thăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng vận thăng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vận thăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng vận thăng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách vận thăng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông vách vận thăng, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng vận thăng, đường kính cốt thép <= 10mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng vận thăng, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7209 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chờ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông chờ cột, tiết diện chờ cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,034 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-06) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 29 | Xây gạch đinh 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,075 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thang thoát hiểm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng thang thoát hiểm, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng thang thoát hiểm, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-32) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 282,958 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,739 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,841 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,992 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-19) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-19) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-19) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,693 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,781 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,444 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-22,23,24,35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,797 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-22,23,24,35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,545 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-22,23,24,35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,131 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,519 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,549 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 365,033 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-24,25,26) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,43 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,923 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,933 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-35,41) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321 | cái |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,285 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (theo bảng thống kê thép bản vẽ KC-30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| K | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 548,239 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 925,383 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.329,965 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.051,9 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.278,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.329,965 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.376,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 925,383 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.706,265 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.506,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.218,32 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,52 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,11 | m2 |
| 16 | Lát gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,75 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.224,74 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650,565 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,685 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 nước) ... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.066,11 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.394,905 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép (theo bảng thống kê khối lượng thép hinh bản vẽ KC-36) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 344,352 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,488 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,95 | m |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thabgchiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,006 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt (theo bảng thống kê khối lượng thép hinh bản vẽ KC-34) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,426 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,114 | m2 |
| 32 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,426 | tấn |
| 33 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,18 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,18 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,003 | m2 |
| 36 | Tay vịn gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 37 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toán 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toán 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,44 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toán 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly, cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly, cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,91 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly, cửa mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,92 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 576,71 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,868 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,518 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,388 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc tam cấp, tường bồn hoa chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,764 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bồn hoa chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,822 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,255 | m2 |
| 51 | Trát lan can tam cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,54 | m2 |
| 52 | Sơn lan can tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,54 | m2 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,255 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt lavabo WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,614 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt khung thép ốp đá granit lavabo WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Thi công vách ngăn bằng vách composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,403 | m2 |
| L | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cái |
| M | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (class 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong U-PVC, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa U-PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa U-PVC, đường kính chếch 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 60*42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 60*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 90*42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 90*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 90*90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 110*110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 125*90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 125*110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt y nhựa U-PVC, đường kính y 125*125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa U-PVC, đường kính nối giảm 90*60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa U-PVC, đường kính nối giảm 125*110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa U-PVC, đường kính măng xông 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc, đường kính nắp bịt thông tắc 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc, đường kính nắp bịt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc, đường kính nắp bịt thông tắc 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Giá treo ống thoát nước các đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 35 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| N | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 12 | Rọ cầu thu nước mưa D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điện, đường kính van 500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| O | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện 200/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-400A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ vôn kế 450V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng - 200A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (1500x1200x300) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 200A, Icu=36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, Icu=25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 20A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Biến dòng điện 150/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ vôn kế 450V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (1500x800x300) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, Icu=25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, Icu=18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 29 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 36 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 43 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 51 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 60 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 68 | Hệ thống thanh cái đồng - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x250) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat loại 8-10 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat loại 12-14 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt Máng và bóng đèn tuyp led 300x1200mm, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Máng và bóng đèn tuyp led 300x1200mm, loại hộp đèn 2 bóng có chụp chống cháy nổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W - D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W - D200 - có chóa chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn gắn tường cầu thang 21W-D250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt Công tắc đơn (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Công tắc đôi (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đơn (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đôi (mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 20A/230V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 334 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 388 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.765 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.920 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx2.5mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.383 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx4mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 475 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx6mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx10mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx16mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt Máng cáp nhựa 150x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.443 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt Hộp chia dây 2 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Hộp chia dây 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Hộp chia dây 4 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 118 | Lắp đặt Đầu nối và khớp nối ren D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 119 | Lắp đặt Kẹp ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 120 | Lắp đặt Kẹp ống D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 121 | Lắp đặt Hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 122 | Vật tư phụ (vít, nở, keo dán,...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| P | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Bản đồng đấu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bản |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, Cáp đồng cu/pvc M120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D40, h=3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Thanh tiếp địa- thép dẹt 35x3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D40, h=3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 9 | Thanh tiếp địa- thép dẹt 35x3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái - thép d10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 12 | Kéo rải dây xuống đất - thép d12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| Q | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng < 15U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ mạng đơn RJ45 (nhân, đế, mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ mạng đôi RJ45 (nhân, đế, mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Bấm đầu RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch - 16port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch - 8port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt SAN Switch - 8port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt SAN Switch - 16port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E < 25 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 2px0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia dây 2 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Hộp chia dây 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu nối và khớp nối ren D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Kẹp ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp ống D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| R | Xưởng thực hành chế biến lâm sản, đồ gỗ nội thất: Phần thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy vận thăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Cần trục dầm đôi 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Switch - 16port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 5 | Switch - 08port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 6 | Modem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tổng đài điện thoại < 32 số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 9 | Máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Bình tích áp 100 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 11 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| S | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,153 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,848 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,575 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,112 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,66 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,205 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.652,141 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.736 | m |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.652,141 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,449 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,449 | 100m3 |
| T | Hạ tầng kỹ thuật: Sân đường, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,3 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,331 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,766 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,367 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,115 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,534 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,913 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,297 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 491,34 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 631,37 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,21 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,63 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 734 | m |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.170 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 23 | Trát vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,32 | m2 |
| 24 | Cày xới mặt sân, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,849 | 100m2 |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,849 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,49 | m3 |
| 27 | Lớp vữa lót dày 2cm M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.084,94 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.084,94 | m2 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,281 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất màu trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330,97 | m3 |
| 31 | Trồng cỏ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,23 | m2 |
| U | Hạ tầng kỹ thuật: Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép khổ 45cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-3x150+1x120 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | 100m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp chiếu sáng 0.4KV Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cần |
| 14 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao <=12m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chóa |
| 15 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| V | Hạ tầng kỹ thuật: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa U-PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa U-PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,429 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 4x8x19, xây hố ga chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính bằng 80% KL đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,253 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính bằng 20% KL đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,328 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,372 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm (theo bảng thống kê KL thép bản vẽ N.TMB-18,20,21) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm (theo bảng thống kê KL thép bản vẽ N.TMB-18,20,21) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,945 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,107 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,729 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,22 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê KL thép bản vẽ N.TMB-18,20,21) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê KL thép bản vẽ N.TMB-18,20,21) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,257 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê KL thép bản vẽ N.TMB-20) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (theo bảng thống kê KL thép bản vẽ N.TMB-20) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,144 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,505 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,727 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 51 | Xây gạch đặc 4x8x19, xây bể chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,363 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 435,072 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,54 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,68 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390,186 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,706 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m3 |
| 60 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính bằng 80% KL đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính bằng 20% KL đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,005 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 4x8x19, xây rãnh thoát nước chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,266 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,094 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,82 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,429 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,012 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,556 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 990 | cái |
| 72 | Trát thành rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 990 | m2 |
| 73 | Láng rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,668 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,732 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,732 | 100m3 |
| 77 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,432 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,151 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,645 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc 4x8x19, xây hố ga chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,032 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga, miệng thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm sàn hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, miệng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,414 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 89 | Trát thành ga thu nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,089 | m2 |
| 90 | Láng ga thu nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 91 | Nắp gang chắn rác KT 840x430mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi