Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Hạ tầng dân cư khu đất Lâm trường cũ, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689646-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Hạ tầng dân cư khu đất Lâm trường cũ, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20200606678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 09:04:00 đến ngày 2020-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công phần san nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,8086 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 313,1399 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,738 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,8801 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,8086 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 294,7468 100m3
B Thi công phần kè bê tông xi măng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 172,08 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 175,07 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 254,09 m3
4 Đệm đá dăm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2011 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,75 m3
6 Làm lớp sỏi chọn lọc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,75 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,92 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,0814 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7866 100m3
10 Đào xúc đất mở rộng tường kè bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6561 100m3
11 Đào xúc đất mở rộng tường kè bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,8296 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,2189 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,5918 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,7201 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 76,79 m2
16 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,6303 100m2
17 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26,53 m3
18 Làm lớp đệm đá dăm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,61 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,5233 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 31,2602 100m3
C Thi công phần dốc nước
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,83 m3
2 Làm lớp đệm đá dăm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0585 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2715 100m2
D Thi công phần rãnh dọc BTXM B50
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
2 Thép hình KT 40x40x3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 122,4 kg
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1392 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,286 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1378 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
7 Đệm cấp phối đá dăm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
10 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,254 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m3
12 Lắp đặt tấm đan đậy nắp rãnh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 ca
13 Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
14 Gỡ bỏ 1 cấu kiện cống tận dụng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
E Thi công phần hố ga thu
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0614 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0078 100m2
8 đệm cấp phối đá dăm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0008 100m3
9 Thép hình KT 40x40x3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,79 kg
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Thi công phần đường ống nước
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
6 Đai khởi thủy F40-32 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Đai khởi thủy F40-20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Đai khởi thủy F32-20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=30mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Khâu nối ren ngoài f20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->