Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 23:21:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,940,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát Nền 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,287 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3323 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0135 | m2 |
| 4 | Phá lớp granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m2 |
| 5 | Phá lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,679 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3525 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,114 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3775 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3323 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9056 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường gờ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2848 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,87 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7132 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1942 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,2893 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0745 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3208 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1504 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1486 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên , trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,2428 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1204 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6203 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,211 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,287 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1942 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1942 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9056 | m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3323 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1074 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3323 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3323 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,679 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0135 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,4835 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,4529 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761,9364 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,4218 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | m2 |
| 3 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng cửa hất chữ A nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6545 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8399 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,9 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7725 | m2 |
| D | GIÁN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3631 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu +cầu chắn rác thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước Q=3m3/h H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam INAX UF-6V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt thép ren ngoài, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Rọ bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt racco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính racco d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bịt xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Quang treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Quang treo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Ubolt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Ubolt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 30 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 31 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bịt xả thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bịt xả thông tắc UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bịt xả thông tắc UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | PHÁ DỠ BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG ĐỔ MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 5 | Làm khe co dãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào bồn hoa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0108 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2703 | m3 |
| 8 | Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2122 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4968 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | m2 |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3089 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3758 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8311 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9704 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8359 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1875 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6004 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Gối đỡ ống d315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| M | CỔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4128 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG ĐOAN 1-2-3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0695 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9495 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC ĐOAN 3-4-5-1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,0972 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,0972 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5272 | m2 |
| P | NHÀ XE PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7861 | tấn |
| Q | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 5 | Khung móng M16x435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9099 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9716 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi