Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715791-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200652660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 23:21:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,940,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ gạch lát Nền 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,287 m2
2 Phá dỡ Nền gạch wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3323 m2
3 Phá dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0135 m2
4 Phá lớp granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,032 m2
5 Phá lớp granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,679 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3525 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,114 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,3775 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3323 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,9056 m2
12 Phá lớp vữa trát tường gờ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2848 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,87 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gờ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7132 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1942 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,2893 m2
17 Phá lớp vữa trát tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0745 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3208 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1504 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1486 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên , trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,2428 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1204 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6203 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,211 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
26 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
27 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 100m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 100m3
B CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,287 m2
2 Quét flinkote chống thấm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1942 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1942 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,9056 m2
5 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,68 m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3323 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1074 m2
9 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3323 m2
10 Quét flinkote chống thấm sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3323 m2
11 Sản xuất lắp dựng vách compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,032 m2
13 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,679 m2
14 Sản xuất lan can cầu thang INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
15 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0135 m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,4835 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,4529 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.761,9364 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,4218 m2
C PHẦN CỬA
1 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m2
2 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,23 m2
3 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
4 Sản xuất + lắp dựng cửa hất chữ A nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m2
5 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Thái Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6545 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8399 tấn
7 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,9 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7725 m2
D GIÁN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3631 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
F PHẦN CẤP NƯỚC (THIẾT BỊ)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt phễu +cầu chắn rác thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Máy bơm nước Q=3m3/h H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Van xả tiểu nam INAX UF-6V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC (ĐƯỜNG ỐNG)
1 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m
2 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m
5 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt nút bịt thép ren ngoài, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Rọ bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt racco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính racco d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bịt xả thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Xi phông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Quang treo ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Quang treo ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Ubolt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Ubolt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
28 Chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
30 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
31 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Bịt xả thông tắc UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Bịt xả thông tắc UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Bịt xả thông tắc UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I PHÁ DỠ BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9244 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 100m3
J SÂN BÊ TÔNG ĐỔ MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
2 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
4 Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
5 Làm khe co dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
K BỒN CÂY
1 Đào bồn hoa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0108 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2703 m3
8 Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2122 m2
9 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
10 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4968 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7154 m2
L PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3089 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3758 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8311 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9704 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8359 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,49 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1875 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6004 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3182 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
23 Gối đỡ ống d315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
M CỔNG CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4128 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4128 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m2
6 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
N TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG ĐOAN 1-2-3
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0695 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9495 m2
O TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC ĐOAN 3-4-5-1
1 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,0972 m2
2 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,43 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,0972 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,43 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,5272 m2
P NHÀ XE PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7861 tấn
Q NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
5 Khung móng M16x435 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
8 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m2
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9099 m2
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9716 m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 tấn
16 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->