Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí không tự chủ năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 08:32:00 đến ngày 2020-07-13 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,768,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA BỔ SUNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Thay mới 20 bộ xí bệt trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi