Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà ở, nhà ăn, nhà vệ sinh, sân bê tông Đội CCCNCH khu vực 2 (Nghi Sơn) thuộc Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà ở, nhà ăn, nhà vệ sinh, sân bê tông Đội CCCNCH khu vực 2 (Nghi Sơn) thuộc Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:03:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Mái hiên nhà ăn CBCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình D76, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 30x60x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 50 kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 14 | Lắp các loại mặt bích đặc <= 50kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 15 | Bu lông neo cột thép với nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,06 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Mái hiên nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình D76, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1822 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1583 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 30x60x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4098 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1822 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1583 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4098 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 50 kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 14 | Lắp các loại mặt bích đặc <= 50kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,041 | tấn |
| 15 | Bu lông neo cột thép với nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,485 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,899 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Hệ chớp nhôm tầng 2 nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Hệ chớp nhôm 85R | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,124 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Mái tôn sân phơi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình D76, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 30x60x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,082 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,082 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 50 kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 14 | Lắp các loại mặt bích đặc <= 50kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 15 | Bu lông neo cột thép với nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,343 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2436 | 100m2 |
| 18 | Tôn lá bắn giáp lai, rộng 400mm, dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,8 | m |
| E | Hạng mục 5: Trần phòng ở CBCS | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 76,3738 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2943 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,426 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 294,26 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nhà vệ sinh tầng 2 nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,06 | m2 |
| 2 | Quét Sika membrane chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,01 | m2 |
| 3 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm màng khò nhiệt Sika | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,01 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0904 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kt:300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,075 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi