Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Yên Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Yên Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:57:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,227,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2T8P | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,608 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,486 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,052 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,757 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,422 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,289 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,119 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,369 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,148 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,183 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,882 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,867 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,804 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,922 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | tấn |
| 26 | SX cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 27 | SX cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm hệ 2600, kính dày trắng dày 5mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 4400, kính dày trắng 5mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,45 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,05 | m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,359 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,046 | tấn |
| 36 | Trụ Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,493 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,532 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,042 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,186 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,44 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,488 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,193 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,193 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 49 | Phễu nhựa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Quả cầu thộp fi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Đai + vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,832 | m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,537 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,657 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,354 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,348 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,795 | m3 |
| 63 | Đắp trang trí đầu và chân cột trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,914 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,7 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,8 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,88 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,562 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.847,439 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.044,84 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,56 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,229 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| 12 | Bình cứu hỏa + phụ kiện + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút UPVC 135' D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút UPVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút UPVC D 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê UPVC 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê UPVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thông tắc 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 29 | Lavabo rửa tay bằng máng Inox + Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê D50+ DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút D50+D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao F15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI( 01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,425 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,196 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi