Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Yên Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713207-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Yên Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200652533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 10:57:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,227,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí lán trại 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2T8P
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,608 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,575 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,486 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,052 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,757 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,289 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,801 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,935 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,698 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,406 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,119 m3
D PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,714 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,948 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,369 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,26 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,148 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,183 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,882 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,693 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,867 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,804 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,922 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,625 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 tấn
26 SX cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
27 SX cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 m2
28 SX cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm hệ 2600, kính dày trắng dày 5mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
29 SX cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
30 SX cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 4400, kính dày trắng 5mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
31 Vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,45 m2
33 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,05 m2
34 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,359 m3
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,046 tấn
36 Trụ Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,809 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,493 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,532 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,042 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,186 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,44 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,488 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,193 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,193 m2
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,687 100m2
47 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,2 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
49 Phễu nhựa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Quả cầu thộp fi 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Đai + vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,216 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,832 m2
57 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,537 m3
58 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,657 m3
59 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,354 m3
60 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,348 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
62 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,795 m3
63 Đắp trang trí đầu và chân cột trục A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,914 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.286,7 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,8 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,88 m
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 892,562 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.847,439 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.044,84 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 892,56 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,229 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
10 Tủ điện 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Đế âm + mặt chống cháy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
F PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
9 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
10 Lắp đặt kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lần
12 Bình cứu hỏa + phụ kiện + bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
17 Lắp đặt cút UPVC 135' D 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
18 Lắp đặt cút UPVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút UPVC D 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
20 Lắp đặt Tê UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
21 Lắp đặt Tê UPVC 90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt Tê UPVC 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt Tê thông tắc 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
29 Lavabo rửa tay bằng máng Inox + Ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 100m
33 Lắp đặt Tê D50+ DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Lắp đặt Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt Tê D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
36 Lắp đặt Cút D50+D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
37 Lắp đặt Cút D32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
38 Lắp đặt Cút D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt Cút DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
40 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
41 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt van phao F15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
45 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G BỂ TỰ HOẠI( 01 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,425 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,092 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,196 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->