Gói thầu: Xây lắp Cải tạo sửa chữa Trường mầm non Vàng Anh năm 2019-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo sửa chữa Trường mầm non Vàng Anh năm 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:40:00 đến ngày 2020-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo 06 Khu WC (Khối lớp học) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V | 1,212 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V | 61,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 157,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 30,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Vận chuyển giả hại bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T (tạm tính 6km) | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa M75 | Theo chương V | 61,44 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V | 166,32 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi hand | Theo chương V | 24 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 18 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng) | Theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 30 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 18 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Nối giảm thoát nước D114x90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Nối giảm thoát nước D90x60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Nối giảm nhựa D34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Nối giảm nhựa D27x21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Lắp đặt nối gai trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | Cái |
| 47 | Lắp đặt giếng bơm + máy bơm 1,75KW | Theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chương V | 2 | Bể |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led 2x18W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 21,686 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 1,352 | m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,352 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,74 | m3 |
| 54 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,76 | m2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V | 27,244 | m3 |
| B | Cải tạo khối lớp học 6 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 23 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo chương V | 270 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Theo chương V | 1,13 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng lan can hành lang thép mạ kẽm sơn lót epoxy, sơm màu 2 lớp | Theo chương V | 23 | m |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,413 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,413 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn SSSC dày 0,45mm | Theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo chương V | 897,66 | m2 |
| C | Cải tạo khối hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo chương V | 1,085 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo chương V | 299,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 176,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 59,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V | 238,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa trát granito bậc tam cấp | Theo chương V | 13,83 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 31,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ xi e | Theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Vận chuyển giả hại bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T (tạm tính 6km) | Theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột. 50% khối lượng | Theo chương V | 364,775 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. 50% khối lượng tường hiện trạng | Theo chương V | 364,775 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M50 | Theo chương V | 233,66 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên, vữa M75 | Theo chương V | 13,83 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Theo chương V | 38,72 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M50 | Theo chương V | 9,14 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng lan can hành lang thép mạ kẽm sơn lót epoxy, sơm màu 2 lớp | Theo chương V | 31,8 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính dày 8mm cường | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính dày 8mm cường | Theo chương V | 31,04 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 16x16 | Theo chương V | 27,44 | m2 |
| 22 | Trát hèm má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,96 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo chương V | 1,357 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,357 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 26 | Lót lớp cách nhiệt chống nóng phủ bạc 2 lớp dưới mái tôn | Theo chương V | 299,52 | m2 |
| 27 | Làm trần tôn lạnh khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 đan vuông 1,0x1,0m | Theo chương V | 310,51 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 364,775 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V | 753,51 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo chương V | 329,67 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo chương V | 423,84 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi hand | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Nối giảm nhựa D34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Nối giảm nhựa D27x21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Lắp đặt nối gai trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt giếng bơm + máy bơm 1,75KW | Theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Theo chương V | 2 | Bể |
| 61 | Lắp đặt quạt trần CMC - 85W + Dimmer | Theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D250 - 18W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led 2x18W | Theo chương V | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chương V | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| D | Mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo chương V | 5,457 | m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 25,925 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 5,378 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,854 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V | 2,657 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,364 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V | 8,281 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D114 thoát nước từ bể tự hoại ra mương thoát nước | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Đào đất lắp ống thoát nước, đất cấp II | Theo chương V | 6,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi