Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công hệ thống điện ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công hệ thống điện ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư phát triển ngành quản lý nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 18:19:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,781,622,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha loại khô, cuộn dây nhôm, bối dây đúc 2500kVA-22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ đầu vào dao cắt tải gồm có: Dao cắt tải, dao nối đất, bộ chỉ báo pha loại cảm ứng, sấy nhiệt 50W. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt bảo vệ máy biến áp gồm có: - Máy cắt bảo vệ máy biến áp - Relay bảo vệ kỹ thuật số - Dao cắt tải gồm có: Dao cắt tải, dao nối đất - Bộ chỉ báo pha loại cảm ứng - Sấy nhiệt 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường trung thế gồm có: - Hệ thanh cái. - Có đủ không gian để lắp biến điện áp trung thế, biến dòng điện trung thế và đồng hồ đo đếm (theo quy định của Tổng Công ty Điện lực Hà Nội). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Biến dòng điện trung thế (lắp bên trong tủ đo đếm trung thế theo quy định của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 6 | Biến điện áp trung thế (lắp bên trong tủ đo đếm trung thế theo quy định của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 7 | Máy phát điện. - Máy trần - Công suất dự phòng: 2500kVA - Công suất liên tục: 2250kVA - Điện áp: 220/380V, 50Hz - Động cơ diesel 1500 v/p, sử dụng TURBO tăng áp - Máy phát kích từ tự động không sử dụng chổi than - Bảng điều khiển kỹ thuật số - Phụ kiện: + ắcquy và cáp nối ắcquy + Hệ thống khởi động điện + Bộ sạc acquy từ điện lưới + Phụ kiện cho 500 giờ chạy máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha ( 1 bộ 3 pha) cấp điện áp ≤35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện ( 1 bộ 1 pha) cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 2500kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấn |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S>1MVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển Máy ngắt điện áp 3-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U <=35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Thanh cái, điện áp ≤35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | P.đoạn |
| 12 | Rơ le điện áp-Kỹ thuật số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm biến điện áp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Thí nghiêm tủ trung thế 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 20 | Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U <=35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha ) |
| D | VẬT TƯ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cáp ngầm chống thấm dọc 24kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC<br/>24kV-3x240mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp (Rộng 0,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Hộp nối cáp trung thế tiêu chuẩn IEC (24kV - 3x240mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Đầu cáp trung thế Tplug-24kV -3x240mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 7 | Săm tay đầu cáp (Cu 3x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Chạc ba tay cáp (Cu 3x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cổ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Cót to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Cót nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Bọc cổ cáp (24kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa chịu lực D195/150 mm bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Biển tên lộ, biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp (Men sứ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| E | VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA 1 (Cu/XLPE/PVC<br/>24KV-3x95mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 2 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 4 | Săm tay đầu cáp (Cu 3x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Chạc ba tay cáp (Cu 3x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa cổ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Cót to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Cót nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Bọc cổ cáp (24kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ điện hạ thế (LV1, LV2, LV3): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế (LV1): MCCB 3P 1250A 70kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bộ điều khiển bù kỹ thuật số APFC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Tụ bù hạ thế 50kVAr 415V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bình |
| 14 | Công tắc tơ cho tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 15 | Tủ điện hạ thế (LV2, LV3): Máy cắt hạ thế ACB 4P 4000A 100kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Phụ kiện ATS bao gồm đầy đủ các chức năng: - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O - 1 SET OF 2 INTERLOCK CABLES - CABLE-TYPE INTERLOCK PLATE FOR FIXED OR - ADAPTATION KIT UA/BA - electrical interlocking IVE 48 to 415 V - ACP AND AUTO UA 220V/240VAC 50HZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | MCCB 3P 250AF/250AT 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Iimp=65kA, 8/20µs | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Bộ chống mất pha, quá áp, thấp áp, Rơle bảo vệ chạm đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Cầu chì 125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Biến dòng 2000/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Quả |
| 23 | Biến dòng 800/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quả |
| 24 | Đồng hồ Ampe 2000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 25 | Đồng hồ Volt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Chuyển mạch Volt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Thanh cái đồng 4000A, 1250A và các phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điện hạ thế (LV4): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, thanh cái, phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Máy cắt hạ thế ACB 4P 1600A 65kA, loại cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Tủ điện hạ thế (LV5): Vỏ tủ trong nhà 1 khoang, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | MCCB 4P 320A 50kA trip từ frame 400A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | MCCB 4P 160A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | MCCB 4P 80A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | MCCB 4P 63A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | MCCB 4P 20A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Tủ điện hạ thế (LV6): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng 3200A và phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Máy cắt hạ thế cố định ACB 4P 3200A 100kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Tủ điện hạ thế (LV7): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng 800A và phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Máy cắt hạ thế ACB 4P 800A 65kA, loại cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Tủ điện hạ thế (LV8): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng 2500A và phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Máy cắt hạ thế ACB 4P 2500A 65kA, loại cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Tủ điện hạ thế (LV9): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng và phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | MCCB 3P 250A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | MCCB 3P 160A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | MCCB 3P 150A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 50 | MCCB 3P 100A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 51 | MCCB 3P 63A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | MCCB 3P 50A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | MCCB 3P 40A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | MCCB 3P 32A 50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 55 | Cáp hạ thế trung tính MBA 1 (M - 240mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC (Cu - 240mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 57 | Hàng rào lưới B40 bao gồm thanh đứng và cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 58 | Giá đỡ tủ trung thế (Thép L63x63x6 mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1 | kg |
| 59 | Giá đỡ cáp hạ thế lên máy biến áp (Thép L50x50x5 mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | kg |
| 60 | Thanh chắn an toàn máy biến áp (Thép L63x63x6 mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | kg |
| 61 | Giá đỡ tủ hạ thế (Thép L63x63x6 mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443 | kg |
| 62 | Cọc tiếp địa (Cọc đồng D16, dài 2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cọc |
| 63 | Đường trục tiếp địa (Đồng trần M240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 64 | Dây đồng trần tiếp địa (Đồng trần M240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 65 | Bản mã tiếp địa (Đồng 200x100x10mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| F | VẬT TƯ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy cắt ACB 4P 4000A 100kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cáp hạ thế từ MFĐ đến tủ LV-MDP (28 sợi cáp, mỗi pha 7 sợi) (0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC (Cu - 300mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 6 | Thang cáp hạ thế (Thép L50x50x5 mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Cáp hạ thế trung tính MFĐ (nối ra tiếp địa làm việc) (0,4KV-Cu/PVC-1x240mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC (Cu - 240mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Thanh dẫn hạ thế từ tủ LV-MDP máy phát điện đến tủ LV3 (Busduct 4000A Aluminium (Al) tiếp xúc đồng (Cu-Contact) 3P4W +50%E, 100 kA/s IP54, Mylar, class B 130°C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 10 | Bộ đấu nối với tủ điện/MBA (Flanged End) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ đứng cố định (Rigid hanger) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 12 | Phí gia công chuyển hướng 90ᴼ 4000A (Elbow) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cáp điều khiển 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 14 | Khối tiêu âm cửa hút khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Hộp dẫn gió tươi vào phòng máy phát (bao gồm lưới chống chim chuột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Khối tiêu âm cửa xả khí (bao gồm lưới chống chim chuột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (Khung thép, Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 18 | Bình tiêu âm ống xả D800mm x L2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Bảo ôn bình tiêu âm (Rokwoon 50mm; Inox 0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m2 |
| 20 | Ống dẫn khí nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Gối đỡ giảm chấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 22 | Giá giảm chấn đỡ ống xả ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 23 | Ống xả D400mm (dầy 3mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Cút cong D400mm (dầy 3mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Mặt bích ống xả D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 26 | Gioăng AMIANG D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 27 | Giá treo giảm chấn trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 28 | Bảo ôn ống xả (Rokwoon 50mm; Inox 0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,2203 | m2 |
| 29 | Thùng nhiên liệu 7.000L, có đo mức cơ khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Ống cấp nhiên liệu D25 (Thép đen ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | Cút cong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 32 | Van dầu D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Mặt bích D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 35 | Dầu bôi trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Lít |
| 36 | Dung dịch nước làm mát có pha chất đóng cặn tỷ lệ 30% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Lít |
| 37 | Nước nạp ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Lít |
| 38 | Dầu DIESEL chạy thử máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | Lít |
| 39 | Bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| G | LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =< 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1000viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Ô tô tự đổ - tải trọng 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 15 | Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 16 | Máy bơm nước động cơ xăng, công suất 3CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 17 | Cần trục ô tô - Sức nâng 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| H | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | tủ |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 120x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 10m |
| 7 | Nối thanh cái dẹt kích thước 120x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10mối |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | 10m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10cọc |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ tủ trung thế: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 140kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 500kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thanh chắn MBA, giá đỡ cáp hạ thế lên MBA: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,76 | bộ |
| 13 | Xe cẩu 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 14 | Máy hàn chạy xăng 20 kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 15 | Máy bơm nước chạy xăng 3CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| I | LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Rải cáp hạ thế từ MFĐ1 đến tủ LV-MDP: Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 120x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10m |
| 5 | Nối thanh cái dẹt kích thước 120x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10mối |
| 6 | Lắp đặt cáp trung tính MFĐ: Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Cố định gối đỡ giảm chấn với máy phát điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Căn chỉnh độ cân bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điều khiển MFĐ: Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống gió dẫn khí tươi vào phòng máy phát: Lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (Khung thép, Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn khí nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt gối đỡ giảm chấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giá giảm chấn đỡ ống xả ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống xả D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Hàn cút cong D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Hàn mặt bích D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Gioăng AMIANG D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt giá giảm chấn đỡ ống xả trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 22 | Bọc bảo ôn ống xả (Rokwool 50mm; Inox 0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,2203 | m2 |
| 23 | Bọc bảo ôn bình tiêu âm (Rokwool 50mm; Inox 0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m2 |
| 24 | Lắp đặt thùng nhiên liệu 7.000L, có đo mức cơ khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống cấp nhiên liệu D25 (Thép đen ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Hàn cút cong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van dầu D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Hàn mặt bích D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 30 | Đổ dầu bôi trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Lít |
| 31 | Đổ dung dịch nước làm mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Lít |
| 32 | Đổ nước nạp ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 33 | Đổ dầu DIESEL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | Lít |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Spotlight chiếu hắt cột LED 1x50W-Kanada/ Việt nam đèn Spot light-50 SL model: CN50SL30L081DCALG <br/>hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường chiếu hắt 2 hướng bóng LED 2x10W- Kanada/Việt Nam đèn Nexi 20FH model: CN20FHxxN12DXALG hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED thanh hắt tường loại đặt sàn L=1340mm 1x42W- Kanada/Việt Nam đèn Mento 42SH model: LN42SH60N61DXALG Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn LED thanh đặt trong khe mặt đứng L=1200mm 1x25W- Kanada/Việt nam đèn Bamo 25 SH model: RN25FHxxN161DCALW Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481 | bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn hắt tiểu cảnh 1x18W - Kanada/Việt Nam đèn Menxi-18SH Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hắt tiểu cảnh 1x7W- Kanada/Việt Nam đèn Canon-M8 model: CN7SH30M31DCALG Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hắt tiểu cảnh 1x12W- Kanada/Việt Nam đèn Canon-M12 model: CN12SH30M61DCALG Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn hắt âm đất 1x18W- Kanada/Việt Nam đèn Monta-18SH model: CR18SH30M61DCI6N Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống bơ chiếu mái sảnh 1x20W- Kanada/Việt Nam đèn Emilllia Eco model: EWRECOSR-20W Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.500 | m |
| 15 | Tủ điện MDBF-1 (800x600x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 63A 2P 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 40A 2P 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 2P 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 2P 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện MBF-1 (400x300x200)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 2P 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Tủ điện MBF-4 (400x300x200)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 2P 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Bộ điều khiển TM-injector-Bamo 350W -Kanada/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 29 | Bộ điều khiển TM-Dino Net 2 -Kanada/Việt Nam Hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Bộ điều khiển TM-Splitter-P4 -Kanada/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Hud mạng công suất tối đa -TP-lick | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Màn hình MADRIX-Germany hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi