Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công hệ thống điện ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679012-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công hệ thống điện ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200674477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư phát triển ngành quản lý nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 18:19:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,781,622,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung còn lại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy biến áp 3 pha loại khô, cuộn dây nhôm, bối dây đúc 2500kVA-22/0,4kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
2 Tủ đầu vào dao cắt tải gồm có: Dao cắt tải, dao nối đất, bộ chỉ báo pha loại cảm ứng, sấy nhiệt 50W. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
3 Tủ máy cắt bảo vệ máy biến áp gồm có: - Máy cắt bảo vệ máy biến áp - Relay bảo vệ kỹ thuật số - Dao cắt tải gồm có: Dao cắt tải, dao nối đất - Bộ chỉ báo pha loại cảm ứng - Sấy nhiệt 50W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
4 Tủ đo lường trung thế gồm có: - Hệ thanh cái. - Có đủ không gian để lắp biến điện áp trung thế, biến dòng điện trung thế và đồng hồ đo đếm (theo quy định của Tổng Công ty Điện lực Hà Nội). Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
5 Biến dòng điện trung thế (lắp bên trong tủ đo đếm trung thế theo quy định của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Quả
6 Biến điện áp trung thế (lắp bên trong tủ đo đếm trung thế theo quy định của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Quả
7 Máy phát điện. - Máy trần - Công suất dự phòng: 2500kVA - Công suất liên tục: 2250kVA - Điện áp: 220/380V, 50Hz - Động cơ diesel 1500 v/p, sử dụng TURBO tăng áp - Máy phát kích từ tự động không sử dụng chổi than - Bảng điều khiển kỹ thuật số - Phụ kiện: + ắcquy và cáp nối ắcquy + Hệ thống khởi động điện + Bộ sạc acquy từ điện lưới + Phụ kiện cho 500 giờ chạy máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
3 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha ( 1 bộ 3 pha) cấp điện áp ≤35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt máy biến dòng điện ( 1 bộ 1 pha) cấp điện áp ≤ 35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt máy phát điện dự phòng 2500kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 tấn
6 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S>1MVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
7 Thí nghiệm mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
8 Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hệ thống
9 Thí nghiệm mạch điều khiển Máy ngắt điện áp 3-35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hệ thống
10 Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U <=35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
11 Thanh cái, điện áp ≤35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 P.đoạn
12 Rơ le điện áp-Kỹ thuật số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
14 Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
15 Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
16 Thí nghiệm biến dòng điện trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
17 Thí nghiệm biến điện áp trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
18 Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Thí nghiêm tủ trung thế 24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 tủ
20 Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U <=35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (3 pha )
D VẬT TƯ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV
1 Cáp ngầm chống thấm dọc 24kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC<br/>24kV-3x240mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
2 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
3 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 720 Viên
4 Băng báo cáp (Rộng 0,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
5 Hộp nối cáp trung thế tiêu chuẩn IEC (24kV - 3x240mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
6 Đầu cáp trung thế Tplug-24kV -3x240mm2 (Tiêu chuẩn IEC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu
7 Săm tay đầu cáp (Cu 3x240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
8 Chạc ba tay cáp (Cu 3x240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Tiếp địa cổ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
10 Cót to Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
11 Cót nhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
12 Bọc cổ cáp (24kV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 Ống nhựa chịu lực D195/150 mm bảo vệ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
14 Biển tên lộ, biển an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Mốc báo hiệu cáp (Men sứ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
E VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA 1 (Cu/XLPE/PVC<br/>24KV-3x95mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
2 Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đầu
3 Đầu cáp trong nhà 24kV-3x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đầu
4 Săm tay đầu cáp (Cu 3x240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
5 Chạc ba tay cáp (Cu 3x240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Tiếp địa cổ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
7 Cót to Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
8 Cót nhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
9 Bọc cổ cáp (24kV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
10 Tủ điện hạ thế (LV1, LV2, LV3): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Tủ tụ bù hạ thế (LV1): MCCB 3P 1250A 70kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Bộ điều khiển bù kỹ thuật số APFC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Tụ bù hạ thế 50kVAr 415V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bình
14 Công tắc tơ cho tụ bù Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
15 Tủ điện hạ thế (LV2, LV3): Máy cắt hạ thế ACB 4P 4000A 100kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
16 Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
17 Phụ kiện ATS bao gồm đầy đủ các chức năng: - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O - 1 SET OF 2 INTERLOCK CABLES - CABLE-TYPE INTERLOCK PLATE FOR FIXED OR - ADAPTATION KIT UA/BA - electrical interlocking IVE 48 to 415 V - ACP AND AUTO UA 220V/240VAC 50HZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 MCCB 3P 250AF/250AT 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Iimp=65kA, 8/20µs Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 Bộ chống mất pha, quá áp, thấp áp, Rơle bảo vệ chạm đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
21 Cầu chì 125A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Biến dòng 2000/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Quả
23 Biến dòng 800/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Quả
24 Đồng hồ Ampe 2000A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
25 Đồng hồ Volt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
26 Chuyển mạch Volt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
28 Cầu chì 2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
29 Thanh cái đồng 4000A, 1250A và các phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Tủ điện hạ thế (LV4): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, thanh cái, phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
31 Máy cắt hạ thế ACB 4P 1600A 65kA, loại cố định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
32 Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
33 Tủ điện hạ thế (LV5): Vỏ tủ trong nhà 1 khoang, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
34 MCCB 4P 320A 50kA trip từ frame 400A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
35 MCCB 4P 160A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
36 MCCB 4P 80A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
37 MCCB 4P 63A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
38 MCCB 4P 20A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
39 Tủ điện hạ thế (LV6): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng 3200A và phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
40 Máy cắt hạ thế cố định ACB 4P 3200A 100kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
41 Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
42 Tủ điện hạ thế (LV7): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng 800A và phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
43 Máy cắt hạ thế ACB 4P 800A 65kA, loại cố định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
44 Tủ điện hạ thế (LV8): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng 2500A và phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
45 Máy cắt hạ thế ACB 4P 2500A 65kA, loại cố định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
46 Tủ điện hạ thế (LV9): Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, bao gồm thanh cái đồng và phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
47 MCCB 3P 250A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
48 MCCB 3P 160A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
49 MCCB 3P 150A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
50 MCCB 3P 100A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
51 MCCB 3P 63A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
52 MCCB 3P 50A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
53 MCCB 3P 40A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
54 MCCB 3P 32A 50kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
55 Cáp hạ thế trung tính MBA 1 (M - 240mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
56 Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC (Cu - 240mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
57 Hàng rào lưới B40 bao gồm thanh đứng và cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
58 Giá đỡ tủ trung thế (Thép L63x63x6 mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,1 kg
59 Giá đỡ cáp hạ thế lên máy biến áp (Thép L50x50x5 mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,5 kg
60 Thanh chắn an toàn máy biến áp (Thép L63x63x6 mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,26 kg
61 Giá đỡ tủ hạ thế (Thép L63x63x6 mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 443 kg
62 Cọc tiếp địa (Cọc đồng D16, dài 2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cọc
63 Đường trục tiếp địa (Đồng trần M240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
64 Dây đồng trần tiếp địa (Đồng trần M240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
65 Bản mã tiếp địa (Đồng 200x100x10mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
66 Bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bình
F VẬT TƯ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Vỏ tủ trong nhà, tôn 2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt và nhân công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Máy cắt ACB 4P 4000A 100kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Rơle bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất, bảo vệ thấp áp bao gồm đầy đủ các chức năng: - Ready to close contact 5A - 240V - Electrical closing button - Remote reset after fault trip 220/240 VAC - Undervoltage Trip 220/250 VAC/DC - Time delay 220/240 VAC - Opening release 220 VAC/DC - GEAR MOTOR 200/240 VAC - XF 200/250 VAC/VDC - MX 200/250 VAC/VDC - 1 READY-TO-CLOSE CONTACT FOR NW/NT D/O Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Cáp hạ thế từ MFĐ đến tủ LV-MDP (28 sợi cáp, mỗi pha 7 sợi) (0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 448 m
5 Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC (Cu - 300mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 Cái
6 Thang cáp hạ thế (Thép L50x50x5 mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
7 Cáp hạ thế trung tính MFĐ (nối ra tiếp địa làm việc) (0,4KV-Cu/PVC-1x240mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
8 Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC (Cu - 240mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
9 Thanh dẫn hạ thế từ tủ LV-MDP máy phát điện đến tủ LV3 (Busduct 4000A Aluminium (Al) tiếp xúc đồng (Cu-Contact) 3P4W +50%E, 100 kA/s IP54, Mylar, class B 130°C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
10 Bộ đấu nối với tủ điện/MBA (Flanged End) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
11 Giá đỡ đứng cố định (Rigid hanger) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 Bộ
12 Phí gia công chuyển hướng 90ᴼ 4000A (Elbow) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Cáp điều khiển 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
14 Khối tiêu âm cửa hút khí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Hộp dẫn gió tươi vào phòng máy phát (bao gồm lưới chống chim chuột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
16 Khối tiêu âm cửa xả khí (bao gồm lưới chống chim chuột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (Khung thép, Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m2
18 Bình tiêu âm ống xả D800mm x L2000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Bảo ôn bình tiêu âm (Rokwoon 50mm; Inox 0,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m2
20 Ống dẫn khí nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
21 Gối đỡ giảm chấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
22 Giá giảm chấn đỡ ống xả ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
23 Ống xả D400mm (dầy 3mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
24 Cút cong D400mm (dầy 3mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
25 Mặt bích ống xả D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
26 Gioăng AMIANG D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
27 Giá treo giảm chấn trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
28 Bảo ôn ống xả (Rokwoon 50mm; Inox 0,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,2203 m2
29 Thùng nhiên liệu 7.000L, có đo mức cơ khí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
30 Ống cấp nhiên liệu D25 (Thép đen ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
31 Cút cong D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
32 Van dầu D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
33 Van một chiều D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
34 Mặt bích D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
35 Dầu bôi trơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 Lít
36 Dung dịch nước làm mát có pha chất đóng cặn tỷ lệ 30% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 Lít
37 Nước nạp ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 Lít
38 Dầu DIESEL chạy thử máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.000 Lít
39 Bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bình
G LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =< 200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
10 Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 hộp nối
11 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu
12 Lắp đặt cọc mốc báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
13 Lắp biển tên lộ, biển an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
14 Ô tô tự đổ - tải trọng 5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Ca
15 Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
16 Máy bơm nước động cơ xăng, công suất 3CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
17 Cần trục ô tô - Sức nâng 10 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
H LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
4 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 tủ
6 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 120x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 10m
7 Nối thanh cái dẹt kích thước 120x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 10mối
8 Kéo rải dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165 10m
9 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 10cọc
10 Lắp đặt giá đỡ tủ trung thế: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 140kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101 bộ
11 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 500kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 443 bộ
12 Lắp đặt thanh chắn MBA, giá đỡ cáp hạ thế lên MBA: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,76 bộ
13 Xe cẩu 10 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
14 Máy hàn chạy xăng 20 kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
15 Máy bơm nước chạy xăng 3CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
I LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Rải cáp hạ thế từ MFĐ1 đến tủ LV-MDP: Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 100m
2 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =300mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 10 cái
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 120x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10m
5 Nối thanh cái dẹt kích thước 120x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 10mối
6 Lắp đặt cáp trung tính MFĐ: Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
7 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
8 Cố định gối đỡ giảm chấn với máy phát điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
9 Căn chỉnh độ cân bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Lắp đặt cáp điều khiển MFĐ: Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
11 Lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
12 Lắp đặt ống gió dẫn khí tươi vào phòng máy phát: Lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Lắp đặt lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (Khung thép, Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m2
14 Lắp đặt ống dẫn khí nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Lắp đặt gối đỡ giảm chấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
16 Lắp đặt giá giảm chấn đỡ ống xả ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
17 Lắp đặt ống xả D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
18 Hàn cút cong D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
19 Hàn mặt bích D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
20 Lắp đặt Gioăng AMIANG D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
21 Lắp đặt giá giảm chấn đỡ ống xả trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
22 Bọc bảo ôn ống xả (Rokwool 50mm; Inox 0,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,2203 m2
23 Bọc bảo ôn bình tiêu âm (Rokwool 50mm; Inox 0,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m2
24 Lắp đặt thùng nhiên liệu 7.000L, có đo mức cơ khí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
25 Lắp đặt ống cấp nhiên liệu D25 (Thép đen ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
26 Hàn cút cong D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
27 Lắp đặt van dầu D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
28 Lắp đặt van một chiều D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
29 Hàn mặt bích D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
30 Đổ dầu bôi trơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 Lít
31 Đổ dung dịch nước làm mát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 Lít
32 Đổ nước nạp ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 Cái
33 Đổ dầu DIESEL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.000 Lít
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt đèn Spotlight chiếu hắt cột LED 1x50W-Kanada/ Việt nam đèn Spot light-50 SL model: CN50SL30L081DCALG <br/>hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
2 Lắp đặt đèn gắn tường chiếu hắt 2 hướng bóng LED 2x10W- Kanada/Việt Nam đèn Nexi 20FH model: CN20FHxxN12DXALG hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
3 Lắp đặt đèn LED thanh hắt tường loại đặt sàn L=1340mm 1x42W- Kanada/Việt Nam đèn Mento 42SH model: LN42SH60N61DXALG Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 bộ đèn
4 Lắp đặt đèn LED thanh đặt trong khe mặt đứng L=1200mm 1x25W- Kanada/Việt nam đèn Bamo 25 SH model: RN25FHxxN161DCALW Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 481 bộ đèn
5 Lắp đặt đèn hắt tiểu cảnh 1x18W - Kanada/Việt Nam đèn Menxi-18SH Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
6 Lắp đặt đèn hắt tiểu cảnh 1x7W- Kanada/Việt Nam đèn Canon-M8 model: CN7SH30M31DCALG Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Lắp đặt đèn hắt tiểu cảnh 1x12W- Kanada/Việt Nam đèn Canon-M12 model: CN12SH30M61DCALG Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
8 Lắp đặt đèn hắt âm đất 1x18W- Kanada/Việt Nam đèn Monta-18SH model: CR18SH30M61DCI6N Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
9 Lắp đặt đèn ống bơ chiếu mái sảnh 1x20W- Kanada/Việt Nam đèn Emilllia Eco model: EWRECOSR-20W Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 - Cadivi hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15.200 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - Cadivi hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - Cadivi hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 - Cadivi hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
14 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.500 m
15 Tủ điện MDBF-1 (800x600x250)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
16 Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P 25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 63A 2P 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 40A 2P 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 20A 2P 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 16A 2P 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
22 Tủ điện MBF-1 (400x300x200)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tủ
23 Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 16A 2P 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
25 Tủ điện MBF-4 (400x300x200)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
26 Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB 16A 2P 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
28 Bộ điều khiển TM-injector-Bamo 350W -Kanada/Việt Nam hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 cái
29 Bộ điều khiển TM-Dino Net 2 -Kanada/Việt Nam Hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Bộ điều khiển TM-Splitter-P4 -Kanada/Việt Nam hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
31 Hud mạng công suất tối đa -TP-lick Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Màn hình MADRIX-Germany hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->