Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh TN 7 xã Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh TN 7 xã Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:18:00 đến ngày 2020-07-13 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,876,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH NHÁNH TN7-Đào kênh bằng CGB đứng trên bờ gàu ≤ 0,8 m³; b≤6m: | |||
| 1 | Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,58 | m³ |
| 2 | Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,53 | m³ |
| B | KÊNH NHÁNH TN7 - Thi công ngoài phần đào kênh - Đào gốc cây bằng cơ giới bộ | |||
| 1 | Đào gốc cây dường kính: Þ ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 2 | Mua đất vận chuyển từ xa đến đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,73 | m³ |
| 3 | Số lượng cừ tràm L = 3,70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | cây |
| 4 | Số lượng cừ bạch đàn L =7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cây |
| 5 | Đóng cừ sâu > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482 | md |
| 6 | Thép Þ <10mm chằng buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | kg |
| 7 | Mua cống Þ 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 8 | Gối cống Þ 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Máy đào phục vụ lắp dựng 03 vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 10 | Nhân công phục vụ lắp dựng 03 vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 11 | Ô tô tải trọng 5 tấn vận chuyển ống cống đến CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Đắp đê và đắp qua kênh, ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,3 | m³ |
| 13 | Đào san mặt đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m³ |
| 14 | Trải đá 0*4 cm mặt đường 737m x 0.15m * 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,38 | m³ |
| 15 | Mua đá 0*4 cm V = 276,38 m 3 * 1,34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,34 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| C | KÊNH CẦU ĐÚC - Nạo vét kênh bằng CGB gàu ≤ 0,8 m³; b≤6m đứng trên XL | |||
| 1 | Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.370,51 | m³ |
| 2 | Xà lan 100 tấn = V1*0,00325 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | ca |
| 3 | Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300,28 | m³ |
| 4 | Xà lan 100 tấn = V2*0,00383 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,77 | ca |
| D | KÊNH CẦU ĐÚC - Nạo vét kênh bằng CGB gàu ≤ 0,8 m³; b≤6m đứng trên bờ | |||
| 1 | Đất cấp 1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,55 | m³ |
| 2 | Đất cấp 2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,4 | m³ |
| E | KÊNH CẦU ĐÚC - Thi công ngoài phần đào kênh - Đào gốc cây bằng cơ giới bộ | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính: Þ ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640 | m2 |
| F | KÊNH CẦU ĐÚC - Thi công ngoài phần đào kênh - Đào dời bằng CGB | |||
| 1 | Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.370,51 | m³ |
| 2 | Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300,28 | m³ |
| 3 | Đào hạ cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892,5 | m³ |
| 4 | Đào san đất nạo vét kênh đổ lên từ K1+350 đến KF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.301,95 | m³ |
| 5 | Đắp đê và đắp qua kênh, ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.331,63 | m³ |
| G | KÊNH CẦU ĐÚC - Thi công ngoài phần đào kênh - Vận chuyển máy qua các kênh ngang | |||
| 1 | Xà lan 100 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Tàu kéo 150 Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| H | KÊNH ẤP HÒA THUẬN - Đào kênh bằng CGB đứng trên bờ gàu ≤ 0,8 m³; b≤6m | |||
| 1 | Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,24 | m³ |
| I | KÊNH ẤP HÒA THUẬN - Thi công ngoài phần đào kênh - Đào gốc cây bằng cơ giới bộ | |||
| 1 | Đào gốc cây dường kính: Þ ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m2 |
| 2 | Mua cống Þ 100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Gối cống Þ 100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Máy đào phục vụ lắp dựng 03 vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ lắp dựng 03 vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 6 | Vận chuyển ống cống đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Đào san đất nạo vét kênh trả lại bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,24 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi