Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708760-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200671892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 14:43:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,677,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,642 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,435 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,435 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,679 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,668 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 100m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,653 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 100m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,337 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,319 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,898 100m2
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,63 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,739 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,887 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,857 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,726 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,555 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,681 100m2
35 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,088 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,652 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,489 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,356 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,693 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,395 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,214 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
47 Ván khuôn giằng bệ ngồi, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,825 100m2
48 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,171 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,364 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,81 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,686 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,885 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 m3
62 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,655 m2
63 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,76 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,844 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m2
66 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 347,392 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 368,721 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,24 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,232 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 m2
71 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,579 m2
72 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,302 m2
73 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,645 m2
74 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,96 m2
75 Láng granitô bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,94 m
77 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,552 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,552 m2
79 Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 220,86 lít
80 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 455,876 m2
81 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 736,492 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,484 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.083,884 m2
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,814 100m3
85 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,325 100m2
86 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,6 m3
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,998 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,504 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,935 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,648 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,168 m2
92 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly (hệ 1000, có khung sắt bv, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,648 m2
93 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly (hệ 700, có khung sắt bv) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,168 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,968 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,575 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,15 m2
97 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,725 m2
98 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,968 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,968 m2
100 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
101 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,064 kg
102 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,903 tấn
103 Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô, khung sườn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.950,575 kg
104 Thép treo khung sườn trần (fi = 6mm): Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,147 kg
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,903 tấn
106 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,279 100m2
107 Trần tole lạnh dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,48 m2
108 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
110 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
111 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,538 m3
112 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,636 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,009 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt RCBO 2P-25A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 1x18W, chóa INOX phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x18W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
8 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 840 m
14 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 m
15 Lắp đặt dây CXV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
16 Lắp đặt dây CXV-6mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
19 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 hộp
21 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
22 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 hộp
23 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cuộn
24 Lắp đặt tủ điện 9 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
26 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
27 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 con
28 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
29 Thép treo 30x30 dày 1,2li, cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
30 Thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
31 Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
32 Lắp đặt bình CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt bình bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,292 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,704 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác (inox f i90) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->