Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:43:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,677,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,642 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,435 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,435 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,679 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,653 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,337 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,887 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,857 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,726 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,555 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,088 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,652 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,489 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,356 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,395 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,214 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 47 | Ván khuôn giằng bệ ngồi, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,171 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,364 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,81 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | m3 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,655 | m2 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,844 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,392 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,721 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,24 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,232 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,579 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,302 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,645 | m2 |
| 74 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,96 | m2 |
| 75 | Láng granitô bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,94 | m |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,552 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,552 | m2 |
| 79 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,86 | lít |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 455,876 | m2 |
| 81 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,492 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,484 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.083,884 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 85 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,998 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,504 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,935 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,648 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,168 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly (hệ 1000, có khung sắt bv, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,648 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly (hệ 700, có khung sắt bv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,168 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,968 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,725 | m2 |
| 98 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,968 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,968 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 101 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,064 | kg |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | tấn |
| 103 | Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô, khung sườn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950,575 | kg |
| 104 | Thép treo khung sườn trần (fi = 6mm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,147 | kg |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | tấn |
| 106 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m2 |
| 107 | Trần tole lạnh dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,48 | m2 |
| 108 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 110 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 111 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,636 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,009 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 1x18W, chóa INOX phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x18W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CXV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CXV-6mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 23 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 9 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 29 | Thép treo 30x30 dày 1,2li, cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 30 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 31 | Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox f i90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi