Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.92 (Đoạn từ cầu Điềm đến ĐT.378). Giai đoạn 2: Hạng mục xây dựng cầu chùa Đức Thiện Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.92 (Đoạn từ cầu Điềm đến ĐT.378). Giai đoạn 2: Hạng mục xây dựng cầu chùa Đức Thiện Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:18:00 đến ngày 2020-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,115,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÙA ĐỨC THIỆN QUANG | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,983 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,518 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,66 | m3 |
| 6 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc. Đường kính D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,954 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,345 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,64 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,453 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,453 | tấn |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | 1 mối nối |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | 100m |
| 16 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.92+2 = 5.92m) (NC,M)x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,605 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 18 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,2 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 19 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| 22 | Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản dẫn sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m2 |
| 23 | Bê tông bản dẫn sau mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,94 | m3 |
| 24 | Sản xuất lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 25 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp dựng lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 27 | Đắp cát vàng đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K >= 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,11 | m3 |
| 29 | Xây gia cố ta luy, đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m3 |
| 30 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,96 | m2 |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 35 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, cọc dài 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,3 | 100m |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng tường chắn, dày 10cm, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,808 | m3 |
| 37 | Bê tông móng tường chắn, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,888 | m3 |
| 38 | Bê tông thân tường chắn, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | 100m2 |
| 41 | Làm khe lún, 3 lớp giấy dầu 4 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x4.2-C3, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m |
| 43 | Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 44 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 45 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 46 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 47 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 48 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, cọc dài 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | 100m |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 51 | Xây chân khay, đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 52 | Xây kè mái, đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5 | m3 |
| 53 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x4.2-C3, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3.5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | tấn |
| 56 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 58 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | 100m |
| 59 | Vật liệu cọc ván thép trong thời gian đắp đảo ép cọc BTCT, hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; VL = 2.34%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.248,07 | kg |
| 60 | Vật liệu cọc ván thép trong thời gian thi công mố, hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; VL = 2.34%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.530,203 | kg |
| 61 | Vật liệu cọc ván thép hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.775,944 | kg |
| 62 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | 100m |
| 63 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,33 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,66 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,66 | tấn |
| 66 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,95 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,484 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,633 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,474 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 74 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m3 |
| 75 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (Dự kiến từ trạm Triều Dương đến công trình 6Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 78 | Cáp DƯL dầm bản kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | tấn |
| 79 | Ống nhựa D18.6/21 bọc đầu cáp DƯL dọc dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 80 | Sản xuất ván khuôn tạo lỗ, để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,439 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ, để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,439 | tấn |
| 82 | Cốt thép liên kết bản. D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 83 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL ngang D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m |
| 85 | Neo cáp DƯL ngang EC 5-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu neo |
| 86 | Cáp DƯL ngang D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 87 | Bơm vữa ống ghen cáp DƯL ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 88 | Cốt thép tăng cường đầu neo và lưới cốt thép bịt đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 89 | Bê tông hốc neo đổ tại chỗ 40MPa (M450), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 90 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 91 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 92 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 93 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 94 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 95 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | tấn |
| 96 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 98 | Cốt thép khe co giãn. D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 99 | Vữa cường độ cao Sika Groud khe co giãn (50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 100 | Lắp đặt khe co giãn thép kiểu răng sóng MS-RS22-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 101 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 250x150x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 103 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 105 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,24 | m2 |
| 107 | Ván khuôn thép thi công bê tông lớp liên kết bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép thi công bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | tấn |
| 110 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 111 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 114 | Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3/1km |
| 117 | Sản xuất hệ dầm dẫn (Vật liệu hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL = 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | tấn |
| 120 | Sản xuất giá Pooctich (vật liệu hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL = 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | tấn |
| 121 | Lắp dựng giá Pooctich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ giá Pooctich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | tấn |
| 123 | Tà vẹt gỗ 14x22x300cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 124 | Dây cáp D22 (giằng gió + lao kéo dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | md |
| 125 | Di chuyển dầm cầu (cự ly 40m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1dầm/10m |
| 126 | Lao lắp dầm bê tông bằng phương pháp kéo dọc, dầm 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 127 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 128 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 130 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 134 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,875 | 100m |
| 135 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,61 | m2 |
| 136 | Nhổ cọc tre gia cố chân bờ vây, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 (VDĐG: VL = 0, NC = 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,875 | 100m |
| 137 | Đắp đất đảo thi công mố, đầm chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,905 | 100m3 |
| 138 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,594 | m3 |
| 139 | Đào đất hố móng mố, máy đào 0,8m3, đất C1 (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,805 | 100m3 |
| 140 | Xói hút đất hố móng mố trong khung vây phòng nước (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,53 | m3 |
| 141 | Đào đất, thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.456,346 | m3 |
| 142 | Đào đất, máy đào 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,293 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,377 | 100m3 |
| 144 | Đào xúc đất để tận dụng đắp hoặc lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,572 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | 100m3 |
| 147 | Cẩu dầm cũ lên bờ để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,06 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,26 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m3 nguyên khai/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,37 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 3 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,882 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào 0.8m3 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào khuôn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,114 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,114 | 100m2 |
| 13 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm rãnh, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại, bê tông rãnh, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,323 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép rãnh Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,574 | tấn |
| 18 | Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,855 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,302 | m3 |
| 22 | Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần trục, đoạn rãnh dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 24 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm rãnh, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, bê tông móng hố ga, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng hố ga M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | m3 |
| 27 | Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,388 | m3 |
| 28 | Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,744 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tăng cường xà mũ Ø = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 31 | Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| C | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi