Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.92 (Đoạn từ cầu Điềm đến ĐT.378). Giai đoạn 2: Hạng mục xây dựng cầu chùa Đức Thiện Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715316-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.92 (Đoạn từ cầu Điềm đến ĐT.378). Giai đoạn 2: Hạng mục xây dựng cầu chùa Đức Thiện Quang
Số hiệu KHLCNT 20200691750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 17:18:00 đến ngày 2020-07-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,115,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÙA ĐỨC THIỆN QUANG
1 Cốt thép mố. Đường kính D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,983 tấn
2 Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,518 tấn
3 Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m3
4 Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4 m3
5 Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,66 m3
6 Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
7 Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
8 Lắp đặt chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
9 Cốt thép cọc. Đường kính D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,954 tấn
10 Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,345 tấn
11 Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,64 m3
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,453 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,453 tấn
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 1 mối nối
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 100m
16 Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.92+2 = 5.92m) (NC,M)x1.05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,605 100m
17 Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ bằng búa căn nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
18 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
19 Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
20 Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,311 tấn
21 Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 tấn
22 Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản dẫn sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 m2
23 Bê tông bản dẫn sau mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,94 m3
24 Sản xuất lan can thép trên mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 tấn
25 Bu lông neo M22x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp dựng lan can thép trên mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m2
27 Đắp cát vàng đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K >= 0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,678 100m3
28 Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,11 m3
29 Xây gia cố ta luy, đá hộc, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,72 m3
30 Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,96 m2
31 Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
32 Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
33 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
34 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
35 Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, cọc dài 2,5 m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3 100m
36 Làm lớp đá đệm móng tường chắn, dày 10cm, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,808 m3
37 Bê tông móng tường chắn, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,888 m3
38 Bê tông thân tường chắn, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,1 m3
39 Ván khuôn gỗ móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 100m2
40 Ván khuôn gỗ thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,586 100m2
41 Làm khe lún, 3 lớp giấy dầu 4 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4 m2
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x4.2-C3, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 100m
43 Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
44 Cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
45 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
46 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
47 Đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
48 Đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,449 m3
49 Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, cọc dài 2,5 m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,25 100m
50 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
51 Xây chân khay, đá hộc, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 m3
52 Xây kè mái, đá hộc, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5 m3
53 Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m3
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x4.2-C3, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
55 Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3.5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% x 2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 tấn
56 Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
57 Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
58 Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 100m
59 Vật liệu cọc ván thép trong thời gian đắp đảo ép cọc BTCT, hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; VL = 2.34%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.248,07 kg
60 Vật liệu cọc ván thép trong thời gian thi công mố, hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; VL = 2.34%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.530,203 kg
61 Vật liệu cọc ván thép hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 3.5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.775,944 kg
62 Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 100m
63 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,33 tấn
64 Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,66 tấn
65 Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,66 tấn
66 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,95 tấn
67 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 tấn
68 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 tấn
69 Ván khuôn thép thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,484 100m2
70 Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,633 100m2
71 Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
72 Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,474 tấn
73 Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
74 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m3
75 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m3
76 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (Dự kiến từ trạm Triều Dương đến công trình 6Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m3
77 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m3
78 Cáp DƯL dầm bản kéo trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,125 tấn
79 Ống nhựa D18.6/21 bọc đầu cáp DƯL dọc dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 100m
80 Sản xuất ván khuôn tạo lỗ, để lại trong dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,439 tấn
81 Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ, để lại trong dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,439 tấn
82 Cốt thép liên kết bản. D ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
83 Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
84 Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL ngang D50/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m
85 Neo cáp DƯL ngang EC 5-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu neo
86 Cáp DƯL ngang D12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
87 Bơm vữa ống ghen cáp DƯL ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
88 Cốt thép tăng cường đầu neo và lưới cốt thép bịt đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
89 Bê tông hốc neo đổ tại chỗ 40MPa (M450), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
90 Quét nhựa đường nóng 2 lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m2
91 Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
92 Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m3
93 Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
94 Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m3
95 Sản xuất lan can thép trên nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,396 tấn
96 Bu lông neo M22x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
97 Lắp dựng lan can thép trên nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,96 m2
98 Cốt thép khe co giãn. D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 tấn
99 Vữa cường độ cao Sika Groud khe co giãn (50% đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
100 Lắp đặt khe co giãn thép kiểu răng sóng MS-RS22-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m
101 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 250x150x35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
102 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
103 Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
104 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
105 Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
106 Ván khuôn thép đúc sẵn dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,24 m2
107 Ván khuôn thép thi công bê tông lớp liên kết bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
108 Ván khuôn thép thi công bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m2
109 Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 tấn
110 Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
111 Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m3
112 Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 100m2
113 Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m3
114 Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m3
115 Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m3
116 Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m3/1km
117 Sản xuất hệ dầm dẫn (Vật liệu hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL = 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 tấn
118 Lắp dựng hệ dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 tấn
119 Tháo dỡ hệ dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 tấn
120 Sản xuất giá Pooctich (vật liệu hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL = 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 tấn
121 Lắp dựng giá Pooctich Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 tấn
122 Tháo dỡ giá Pooctich Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 tấn
123 Tà vẹt gỗ 14x22x300cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
124 Dây cáp D22 (giằng gió + lao kéo dầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 md
125 Di chuyển dầm cầu (cự ly 40m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1dầm/10m
126 Lao lắp dầm bê tông bằng phương pháp kéo dọc, dầm 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 dầm
127 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m3
128 Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
129 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
130 Gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
131 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
132 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
133 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
134 Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,875 100m
135 Phên nứa gia cố bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,61 m2
136 Nhổ cọc tre gia cố chân bờ vây, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 (VDĐG: VL = 0, NC = 60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,875 100m
137 Đắp đất đảo thi công mố, đầm chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,905 100m3
138 Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,594 m3
139 Đào đất hố móng mố, máy đào 0,8m3, đất C1 (50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,805 100m3
140 Xói hút đất hố móng mố trong khung vây phòng nước (50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,53 m3
141 Đào đất, thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.456,346 m3
142 Đào đất, máy đào 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,293 100m3
143 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,377 100m3
144 Đào xúc đất để tận dụng đắp hoặc lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,572 100m3
145 Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,662 100m3
146 Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,662 100m3
147 Cẩu dầm cũ lên bờ để phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
148 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,06 m3
149 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,26 m3
150 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,423 100m3
151 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,423 100m3 nguyên khai/1km
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,37 m3
2 Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 3 (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,882 m3
3 Đào đất cấp 3 bằng máy đào 0.8m3 (70% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,666 100m3
4 Đắp đất bằng máy đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào khuôn để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,303 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,303 100m3
7 Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
8 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m3
11 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,114 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,114 100m2
13 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
14 Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,41 m3
15 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm rãnh, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,002 m3
16 Ván khuôn kim loại, bê tông rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,323 100m2
17 Cốt thép rãnh Ø ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 tấn
18 Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,855 m3
19 Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 100m2
20 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 tấn
21 Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,302 m3
22 Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần trục, đoạn rãnh dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 đoạn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 1cấu kiện
24 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm rãnh, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,854 m3
25 Ván khuôn gỗ, bê tông móng hố ga, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
26 Bê tông móng hố ga M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,778 m3
27 Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,388 m3
28 Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,744 m2
29 Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
30 Cốt thép tăng cường xà mũ Ø = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
31 Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
32 Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
33 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
34 Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
35 Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->