Gói thầu: 02.XL: Xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Trường Sơn - xã Trường Sơn, huyện Đức Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716278-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 02.XL: Xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Trường Sơn - xã Trường Sơn, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200716160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 09:31:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,896,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN:
1 Vét hữu cơ Mô tả KT theo chương V 1,594 100m3
2 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả KT theo chương V 6,553 100m3
B MÓNG:
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,547 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,182 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 21,471 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả KT theo chương V 1,377 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,12 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,393 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,618 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 45,69 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả KT theo chương V 1,6 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,379 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,413 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,765 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 18,357 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 9,977 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 7,427 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,636 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,84 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,636 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 27,801 m2
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả KT theo chương V 6,426 10m
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tôn nền bằng đất đào tận dụng) Mô tả KT theo chương V 2,006 100m3
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 33,594 m3
C PHẦN THÔ:
1 Ván khuôn cột Mô tả KT theo chương V 2,149 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,285 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,511 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,723 tấn
5 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 13,433 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,984 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,016 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,288 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,241 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 49,551 m3
11 Gia công thang sắt Mô tả KT theo chương V 0,034 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,887 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 7,824 tấn
14 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 79,732 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,877 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 7,389 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,129 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,716 tấn
19 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,165 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,493 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,307 tấn
22 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,337 100m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 33,8 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 33,8 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,94 m3
26 Lát đá bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 30,24 m2
27 Gia công và lắp đặt lan can cầu thang inox 304 Mô tả KT theo chương V 13,5 m2
28 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang cho trẻ Mô tả KT theo chương V 22,45 m
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 53,744 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 67,73 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 20,867 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,326 m3
33 Vách ngăn vệ sinh Mô tả KT theo chương V 0,9 m2
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 7,862 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 255,725 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 409,496 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 154,24 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 631,511 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 688,62 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 130,24 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 113,68 m
42 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 103,8 m
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 466,728 m2
44 Ốp tường WC, kích thước gạch 250x400mm Mô tả KT theo chương V 177,216 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả KT theo chương V 12,499 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.883,867 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 255,726 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả KT theo chương V 648,489 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 90,036 m2
50 Màng khò nóng standart Mô tả KT theo chương V 90,036 m2
51 Phụ gia chống thẩm latex R114 Mô tả KT theo chương V 135,054 lít
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 46,57 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cửa đi (Cửa nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 59,4 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 50,256 m2
55 Cửa mở hất ở vách Mô tả KT theo chương V 8,928 m2
56 Hoa sắt cửa sổ 16x16x1,2 Mô tả KT theo chương V 111,84 m2
57 Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 111,84 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 111,84 m2
59 Vách kính cố định Mô tả KT theo chương V 17,294 m2
60 Lan can hành lang inox Mô tả KT theo chương V 54,968 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,039 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,039 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 144,3 1m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,007 100m2
65 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 52,52 m
66 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 994 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 6,025 100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 0,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
4 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
6 Nẹp ống, đinh vít Mô tả KT theo chương V 90 bộ
E ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả KT theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 39 cái
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 8 hộp
13 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả KT theo chương V 3 hộp
14 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 3 cọc
15 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 10 m
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 5 m
17 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả KT theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả KT theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 20, 25AA Mô tả KT theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 780 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 560 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 680 m
F THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,72 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,68 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt tê, chếch, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê chếch, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt tê chếch, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê chếch, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 62 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 35 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt xi phong 48 Mô tả KT theo chương V 14 cái
22 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
G CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt T32x25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt T25x25mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt T25x20 Mô tả KT theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả KT theo chương V 40 cái
11 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả KT theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ĐK 25x20 Mô tả KT theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả KT theo chương V 16 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 8 bộ
19 Hộp giấy vệ sinh chống nước trẻ em Mô tả KT theo chương V 16 cái
20 Giá treo khăn, kệ xà phòng trẻ em Mô tả KT theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt vòi rumine trẻ em Mô tả KT theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả KT theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả KT theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
28 Máy bơm 3,6m3/h, h=30 Mô tả KT theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt phao điện, ĐK20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt phao cơ, ĐK20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
H PCCC:
1 Bình chữa cháy CO2 MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
3 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
I CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 7 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 80 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả KT theo chương V 34 m
5 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 19,3 m3
6 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,193 100m3
J BỂ PHỐT:
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,18 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,985 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,724 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
5 Ván khuôn móng cột Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,87 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,119 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,224 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 47,544 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 15,512 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 39,284 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 11,902 m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,631 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,023 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 4 1cấu kiện
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->