Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH Kiên Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:15:00 đến ngày 2020-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,285,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật | 4,2024 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật | 71,35 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật | 183,55 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 183,55 | m2 |
| 5 | Quét 2 nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 183,55 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật | 446,25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 841,94 | m2 |
| 8 | Tháo dở hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật | 841,94 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 446,25 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Yêu cầu kỹ thuật | 841,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Yêu cầu kỹ thuật | 446,25 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 70,78 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính ghép an toàn trắng dày 6,38mm. | Yêu cầu kỹ thuật | 43,385 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm. | Yêu cầu kỹ thuật | 22,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật | 22,16 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, | Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, | Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật | 258,12 | m2 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng ô tô 5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật | 11,0623 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 245,72 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 66,48 | m2 |
| 26 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật | 12,908 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật | 12,908 | m2 |
| 28 | Lắp lan can kính cường lực | Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 29 | cung cấp lắp dựng Tay vịn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | md |
| 30 | cung cấp lắp đặt trụ thang gỗ căm xe | Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Trụ |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 182,38 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường <=11cm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8396 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,0263 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Yêu cầu kỹ thuật | 160,4 | 1m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1039 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2975 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 3,1347 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 44 | Quét 2 nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200*200mm | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van khâu, ĐK <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu răng ngoài, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp keo dán | Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tháo dỡ đèn | Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 448 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 77 | Lắp bảng điện tổng âm tường | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 79 | Tháo dở tấm dale | Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 80 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,2704 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tấm đal, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 19,9567 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, tấm đal, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9906 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm dale | Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 88 | Tấm ny lon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật | 1,3599 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 20,399 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 9,851 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 65,67 | m2 |
| 93 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch KT 40x40 | Yêu cầu kỹ thuật | 65,67 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 1,9773 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 97 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5016 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 99 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m2 |
| 101 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 104 | Cung cấp song sắt hàng rào Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa xếp INOX có hộp điện tử | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 107 | Bộ mô tơ điều khiển cửa xếp | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Chống thấm nền bằng dung dịch lefos 50EC | Yêu cầu kỹ thuật | 287,58 | m2 |
| 109 | Chống mối tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 232,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi