Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở HĐND - UBND xã Trà Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716075-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở HĐND - UBND xã Trà Vân
Số hiệu KHLCNT 20200715982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bố trí từ nguồn chi quản lý hành chính thuộc ngân sách huyện năm 2020 và 2021 (nguồn bố trí để thực hiện Đề án CCHC và nguồn thực hiện sửa chữa trụ sở làm việc các cơ quan đơn vị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 08:59:00 đến ngày 2020-07-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TIẾP DÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,629
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,079
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,583
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m²
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,591
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,835
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m²
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,646
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m²
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256
37 Gia công xà gồ thép 40x80 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
39 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m²
40 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 cái
41 GCLD cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612
42 GCLD cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948
43 LD chốt chống gió chống va đập cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948
45 GCLD lam treo trang trí bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252
46 GCLD vách kính nhôm Xingfa kính cường lực 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42
47 Lắp đặt khuôn bông bằng xi măng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
48 Lắp đặt ghế đợi bằng nhựa khung thép, 1 bộ 4 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 GCLD trần tôn lạnh khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,472
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,74
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,232
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
56 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,432
B Láng granitô cầu thang
1 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,452
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,412
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 100m²
4 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,864
5 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lặp đặt bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
C SỬA CHỮA CÁC NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,18
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,76
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 100m²
4 Làm trần Lambris gỗ dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,76
5 Đánh vécni trần lambri cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,76
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,97
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,97
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,294
9 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,534
10 Thay mới khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Thay mới tay cầm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
12 Thay mới bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cái
13 Sửa lại cửa gỗ bị hỏng (thay pano bể, cọng cửa bị mục …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,391
14 Trát tường lại mảng tường bị hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,738
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,143
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783,881
17 Vách ngăn phòng bằng nhôm xingfa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m²
4 Làm trần Lambris gỗ dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4
6 Đánh vécni tampon Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82
8 GCLD cửa bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,496
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,475
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,97
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,232
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,227
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m²
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,408
19 Đắp tán trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,598
22 GCLD tường rào khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,957
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m²
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2
5 Sửa chữa đoạn tường rào B40 bị hư hỏng phía sau trụ sở xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->