Gói thầu: ĐTLMC 20-02: Thi công đào và tái lập mương cáp thuộc dự án “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực phía Đông huyện Hóc Môn năm 2019”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | ĐTLMC 20-02: Thi công đào và tái lập mương cáp thuộc dự án “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực phía Đông huyện Hóc Môn năm 2019” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 13:39:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,803,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,340,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư: Hạng mục đào mương cáp BTNN (9m) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu phát biểu | 0,238 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 149,4 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu phát biểu | 0,016 | bộ |
| B | Cung cấp vật tư: Hạng mục tái lập mương cáp BTNN (9m) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18,452 | m |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu phát biểu | 144,18 | viên |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 16,335 | m2 |
| 4 | Băng báo hiệu | Nhà thầu phát biểu | 18 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu phát biểu | 1,757 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu phát biểu | 2,109 | m3 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 0,805 | tấn |
| 8 | Nhũ Tương | Nhà thầu phát biểu | 13,838 | kg |
| 9 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu phát biểu | 1,473 | tấn |
| 10 | Cát vàng | Nhà thầu phát biểu | 2,327 | m3 |
| 11 | Cọc mốc CNĐL sứ | Nhà thầu phát biểu | 84 | cọc |
| C | Cung cấp vật tư: Hạng mục đào mương cáp BTXM (162m) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu phát biểu | 4,28 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 2.689,2 | Lít |
| D | Cung cấp vật tư: Hạng mục tái lập mương cáp BTXM (162m) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 325,62 | m |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu phát biểu | 2.624,4 | viên |
| 3 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu phát biểu | 3.251,26 | kg |
| 4 | Băng báo hiệu | Nhà thầu phát biểu | 324 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu phát biểu | 23,88 | m3 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 12,56 | tấn |
| 7 | Cát bê tông | Nhà thầu phát biểu | 4,58 | m3 |
| 8 | Cát hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 84,34 | m3 |
| 9 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 1.735,22 | lít |
| 10 | Đá 1x2 | Nhà thầu phát biểu | 7,53 | m3 |
| E | Lắp đặt: Hạng mục đào mương cáp BTNN (9m) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,594 | m3 |
| 4 | Đào nền đường (đất đầm chặt) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,022 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| F | Lắp đặt: Hạng mục tái lập mương cáp BTNN (9m) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,184 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Theo quy định của ngành điện, ngành giao thông đường bộ hiện hành | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo quy định của ngành điện, ngành giao thông đường bộ hiện hành | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Theo quy định của ngành điện, ngành giao thông đường bộ hiện hành | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quy định của ngành điện, ngành giao thông đường bộ hiện hành | 0,171 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | cọc |
| G | Lắp đặt: Hạng mục đào mương cáp BTXM (162m) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8,91 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chặt) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,94 | m3 |
| 4 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,1 | m3 |
| 5 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,1 | m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,1 | m3 |
| H | Lắp đặt: Hạng mục tái lập mương cáp BTXM (162m) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,24 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 58,32 | m2 |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 324 | m |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Theo quy định của ngành điện, ngành giao thông đường bộ hiện hành | 0,76 | 100m2 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8,91 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi